|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá Sacombank hôm nay 3/4, Bảng Anh tăng vọt hơn 500 đồng

10:28 | 03/04/2025
Chia sẻ
Khảo sát ngày 3/4, tỷ giá ngoại tệ Sacombank đồng loạt tăng vọt sau quyết định thuế quan lịch sử của Tổng thống Donald Trump. Trong đó, tỷ giá bảng Anh vọt lên 33.182 VND/GBP khi mua vào tiền mặt và 34.184 VND/GBP khi bán ra.

Tỷ giá Sacombank hôm nay

Ghi nhận lúc 10h10 sáng nay, tỷ giá ngân hàng Sacombank của 5 đồng ngoại tệ chính biến động như sau:

Tỷ giá USD Sacombank tiếp đà tăng mạnh 157 đồng ở các hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 25.620 VND/USD, 25.620 VND/USD và 25.980 VND/USD.

Cùng chiều đi lên, tỷ giá euro Sacombank tiếp tục có một bước nhảy vọt đáng kể với mức tăng 479 đồng ở chiều mua vào và 482 đồng chiều bán ra. Sau điều chỉnh, tỷ giá mua tiền mặt chạm mốc 27.700 VND/EUR, mua chuyển khoản đạt 27.800 VND/EUR và bán ra chốt ở mức 28.636 VND/EUR.

Đối với tỷ giá bảng Anh, chiều mua tiền mặt và mua chuyển khoản đồng loạt tăng vọt 569 đồng, lần lượt thiết lập mốc mới 33.182 VND/GBP và 33.232 VND/GBP. Giá bán ra của bảng Anh cũng chứng kiến một sự bứt phá lớn với mức tăng 551 đồng, đạt 34.184 VND/GBP.

Cùng lúc, tỷ giá yen Nhật tăng nhẹ 3,45 đồng ở hai chiều giao dịch. Sau điều chỉnh, tỷ giá mua tiền mặt đạt 171,61 VND/JPY, mua chuyển khoản đạt 172,11 VND/JPY và bán ra đạt 178,12 VND/JPY.

Riêng tỷ giá won Hàn Quốc tiếp tục giữ nguyên ở mức 16,9 VND/KRW - mua chuyển khoản và 18,6 VND/KRW - bán ra.

Nhìn chung, tỷ giá Sacombank ngày hôm nay cho thấy xu hướng tăng so với phiên giao dịch trước. Trong đó, bảng Anh và Euro nổi lên với mức tăng mạnh mẽ nhất, tiếp theo là đô la Mỹ và yên Nhật với mức tăng khiêm tốn hơn. Riêng won Hàn Quốc ghi nhận sự ổn định, không có biến động đáng kể.

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Sacombank hôm nay

Loại ngoại tệ

Ngày 3/4/2025

Thay đổi so với phiên hôm trước

Tên ngoại tệ

Ký hiệu ngoại tệ

Mua tiền mặt

Mua chuyen khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyen khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

25.620

25.620

25.980

157

157

157

Dollar Australia

AUD

15.834

15.934

16.475

70

70

71

Dollar Canada

CAD

17.750

17.850

18.408

173

173

176

Franc Thụy Sĩ

CHF

29.008

29.038

29.879

394

394

411

Euro

EUR

27.700

27.800

28.636

479

479

482

Bảng Anh

GBP

33.182

33.232

34.184

569

569

551

Dollar Hồng Kông

HKD

-

3.295

3.410

-

0

0

yen Nhật

JPY

171,61

172,11

178,12

3,45

3,45

3,45

Nhân dân tệ

CNY

-

3.497

3.583

-

5

5

Dollar Singapore

SGD

18.802

18.932

19.542

108

108

107

Dollar New Zealand

NZD

-

14.581

15.094

-

134

136

Won Hàn Quốc

KRW

-

16,9

18,6

-

0,0

0,0

Dollar Đài Loan

TWD

-

765

885

-

0,0

0,0

Ringgit Malaysia

MYR

-

5.920

6.080

-

0

0

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Sacombank được khảo sát vào lúc 10h10. (Tổng hợp: Minh Thư)

Lưu ý: Bảng tỷ giá mua bán ngoại tệ trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy từng thời điểm thực tế.

Minh Thư