Tỷ giá BIDV hôm nay 3/4, Bảng Anh và euro tăng mạnh 500 đồng
Tỷ giá ngân hàng BIDV hôm nay
Ghi nhận lúc 9h30, tỷ giá BIDV có xu hướng tăng so với phiên giao dịch trước. Cụ thể như sau:
Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng BIDV
Tỷ giá USD BIDV tăng mạnh 140 đồng cả hai chiều mua - bán. Theo đó, tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản cùng nâng lên mức 25.600 VND/USD, trong khi tỷ giá bán ra chốt ở mức 25.960 VND/USD.
Với tỷ giá đô la Hong Kong, ngân hàng BIDV cũng điều chỉnh tăng 17 đồng chiều mua vào và 18 đồng chiều bán ra. Sau điều chỉnh, giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra niêm yết tương ứng là 3.256 VND/HKD, 3.263 VND/HKD và 3.363 VND/HKD.
Tỷ giá euro hôm nay cũng bật tăng mạnh mẽ. Cụ thể, tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản đều tăng tới 452 đồng, lần lượt lên mức 27.673 VND/EUR và 27.717 VND/EUR. Đặc biệt, giá bán ra của euro cũng chứng kiến mức tăng cao 475 đồng, đạt 28.908 VND/EUR.
Đối với tỷ giá bảng Anh, giá mua tiền mặt tăng vọt 541 đồng, lên 33.233 VND/GBP. Tỷ giá mua chuyển khoản cũng tăng mạnh mẽ 543 đồng, đạt 33.310 VND/GBP. Giá bán ra của bảng Anh cũng có mức tăng ấn tượng 557 đồng, chốt ở mức 34.213 VND/GBP.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá yen Nhật cũng ghi nhận tăng 3,27 đồng ở chiều mua tiền mặt (lên 170,88 VND/JPY), 3,28 đồng ở chiều mua chuyển khoản (lên 171,16 VND/JPY) và 3,37 đồng ở chiều bán ra (lên 178,82 VND/JPY).

Ảnh minh họa: Minh Thư
Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác:
Cùng lúc, các đồng ngoại tệ khác đang được ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá như sau:
Tỷ giá đồng Franc Thụy Sĩ ở chiều mua là 28.999 VND/CHF và chiều bán ra là 29.849 VND/CHF.
Tỷ giá đồng baht Thái Lan ở chiều mua là 688,87 VND/THB và chiều bán ra là 773,76 VND/THB.
Tỷ giá đồng đô la Úc ở chiều mua là 16.006 VND/AUD và chiều bán ra là 16.460 VND/AUD.
Tỷ giá đồng đô la Canada ở chiều mua là 17.883 VND/CAD và chiều bán ra là 18.396 VND/CAD.
Tỷ giá đồng đô la Singapore ở chiều mua là 18.828 VND/SGD và chiều bán ra là 19.507 VND/SGD.
Tỷ giá đồng đô la New Zealand ở chiều mua là 14.513 VND/NZD và chiều bán ra là 15.024 VND/NZD.
Tỷ giá won Hàn Quốc ở chiều mua là 15,41 VND/KRW và chiều bán ra là 18,29 VND/KRW.
Tỷ giá đồng đô la Đài Loan ở chiều mua là 701,62 VND/TWD và chiều bán ra là 848,84 VND/TWD.
Tỷ giá đồng ringgit Malaysia ở chiều mua 5.388,91 VND/MYR và chiều bán ra là 6.079,44 VND/MYR.
Loại ngoại tệ |
Ngày 3/4/2025 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
Ký hiệu ngoại tệ |
Tên ngoại tệ |
Mua tiền mặt và Séc |
Mua chuyen khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt và Séc |
Mua chuyen khoản |
Bán ra |
USD |
Dollar Mỹ |
25.600 |
25.600 |
25.960 |
140 |
140 |
140 |
GBP |
Bảng Anh |
33.233 |
33.310 |
34.213 |
541 |
543 |
557 |
HKD |
Dollar Hồng Kông |
3.256 |
3.263 |
3.363 |
17 |
17 |
18 |
CHF |
Franc Thụy Sĩ |
28.999 |
29.028 |
29.849 |
364 |
365 |
380 |
JPY |
yen Nhật |
170,88 |
171,16 |
178,82 |
3,27 |
3,28 |
3,37 |
THB |
Baht Thái Lan |
688,87 |
723,14 |
773,76 |
-0,84 |
-0,89 |
-1,01 |
AUD |
Dollar Australia |
16.006 |
16.030 |
16.460 |
83 |
83 |
78 |
CAD |
Dollar Canada |
17.883 |
17.908 |
18.396 |
170 |
170 |
176 |
SGD |
Dollar Singapore |
18.828 |
18.906 |
19.507 |
96 |
97 |
103 |
NZD |
Dollar New Zealand |
14.513 |
14.603 |
15.024 |
140 |
140 |
135 |
KRW |
Won Hàn Quốc |
15,41 |
17,03 |
18,29 |
0,1 |
0,11 |
0,13 |
EUR |
Euro |
27.673 |
27.717 |
28.908 |
452 |
452 |
475 |
TWD |
Dollar Đài Loan |
701,62 |
- |
848,84 |
4,61 |
- |
5,41 |
MYR |
Ringgit Malaysia |
5.388,91 |
- |
6.079,44 |
4 |
- |
2 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng BIDV được khảo sát vào lúc 9h30. (Tổng hợp: Minh Thư)
*Các tỷ giá trên đây có thể thay đổi theo thị trường mà không cần báo trước. Tỷ giá đồng TWD và MYR chỉ áp dụng cho giao dịch mua bán tiền mặt.