Tỷ giá BIDV hôm nay 2/4, USD, bảng Anh, yen Nhật cùng chiều tăng
Tỷ giá ngân hàng BIDV hôm nay
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá BIDV hôm nay 3/4, Bảng Anh và euro tăng mạnh 500 đồng 03/04/2025 - 09:58
Ghi nhận lúc 9h30, tỷ giá BIDV điều chỉnh tăng ở hầu hết các đồng ngoại tệ phổ biến. Cụ thể như sau:
Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng BIDV
Tỷ giá USD BIDV hôm nay tăng 20 đồng ở cả ba hình thức giao dịch, với tỷ giá mua tiền mặt, cùng mua chuyển khoản đạt 25.460 VND/USD và tỷ giá bán ra lên 25.820 VND/USD.
Tỷ giá đô la Hong Kong tăng nhẹ, với mức tăng 2 đồng ở cả giá mua tiền mặt (3.239 VND/HKD), giá mua chuyển khoản (3.246 VND/HKD) và giá bán ra (3.345 VND/HKD).
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng tăng 8 đồng ở các hình thức mua tiền mặt và mua chuyển khoản, lần lượt đạt 32.692 VND/GBP và 32.767 VND/GBP. Tỷ giá bán ra của bảng Anh cũng tăng 13 đồng, lên 33.656 VND/GBP.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá yen Nhật cũng tăng nhẹ 0,06 đồng ở chiều mua vào và 0,12 đồng ở chiều bán ra. Theo đó, tỷ giá mua tiền mặt điều chỉnh lên mức 167,61 VND/JPY, mua chuyển khoản lên 167,88 VND/JPY và bán ra chốt ở mức 175,45 VND/JPY.
Ngược lại, tỷ giá euro tiếp đà giảm giá. Cụ thể, giá mua tiền mặt giảm 49 đồng, còn 27.221 VND/EUR, tỷ giá mua chuyển khoản cũng giảm 49 đồng xuống 27.265 VND/EUR. Tỷ giá bán ra của euro giảm mạnh 54 đồng, xuống 28.433 VND/EUR.

Ảnh minh họa: Minh Thư
Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác:
Cùng lúc, các đồng ngoại tệ khác đang được ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá như sau:
Tỷ giá đồng Franc Thụy Sĩ ở chiều mua là 28.635 VND/CHF và chiều bán ra là 29.469 VND/CHF.
Tỷ giá đồng baht Thái Lan ở chiều mua là 689,71 VND/THB và chiều bán ra là 774,77 VND/THB.
Tỷ giá đồng đô la Úc ở chiều mua là 15.923 VND/AUD và chiều bán ra là 16.382 VND/AUD.
Tỷ giá đồng đô la Canada ở chiều mua là 17.713 VND/CAD và chiều bán ra là 18.220 VND/CAD.
Tỷ giá đồng đô la Singapore ở chiều mua là 18.732 VND/SGD và chiều bán ra là 19.404 VND/SGD.
Tỷ giá đồng đô la New Zealand ở chiều mua là 14.373 VND/NZD và chiều bán ra là 14.889 VND/NZD.
Tỷ giá won Hàn Quốc ở chiều mua là 15,31 VND/KRW và chiều bán ra là 18,16 VND/KRW.
Tỷ giá đồng đô la Đài Loan ở chiều mua là 697,01 VND/TWD và chiều bán ra là 843,43 VND/TWD.
Tỷ giá đồng ringgit Malaysia ở chiều mua 5.384,72 VND/MYR và chiều bán ra là 6.077,94 VND/MYR.
Loại ngoại tệ |
Ngày 2/4/2025 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
Ký hiệu ngoại tệ |
Tên ngoại tệ |
Mua tiền mặt và Séc |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt và Séc |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
USD |
Dollar Mỹ |
25.460 |
25.460 |
25.820 |
20 |
20 |
20 |
GBP |
Bảng Anh |
32.692 |
32.767 |
33.656 |
8 |
8 |
13 |
HKD |
Dollar Hồng Kông |
3.239 |
3.246 |
3.345 |
2 |
2 |
2 |
CHF |
Franc Thụy Sĩ |
28.635 |
28.663 |
29.469 |
7 |
6 |
19 |
JPY |
Yên Nhật |
167,61 |
167,88 |
175,45 |
0,06 |
0,06 |
0,12 |
THB |
Baht Thái Lan |
689,71 |
724,03 |
774,77 |
-3,1 |
-3,26 |
-3,73 |
AUD |
Dollar Australia |
15.923 |
15.947 |
16.382 |
126 |
126 |
133 |
CAD |
Dollar Canada |
17.713 |
17.738 |
18.220 |
124 |
124 |
130 |
SGD |
Dollar Singapore |
18.732 |
18.809 |
19.404 |
6 |
6 |
5 |
NZD |
Dollar New Zealand |
14.373 |
14.463 |
14.889 |
119 |
120 |
126 |
KRW |
Won Hàn Quốc |
15,31 |
16,92 |
18,16 |
0,07 |
0,09 |
0,08 |
EUR |
Euro |
27.221 |
27.265 |
28.433 |
-49 |
-49 |
-54 |
TWD |
Dollar Đài Loan |
697,01 |
- |
843,43 |
0,88 |
- |
0,55 |
MYR |
Ringgit Malaysia |
5.384,72 |
- |
6.077,94 |
-12 |
- |
-10 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng BIDV được khảo sát vào lúc 9h30. (Tổng hợp: Minh Thư)
*Các tỷ giá trên đây có thể thay đổi theo thị trường mà không cần báo trước. Tỷ giá đồng TWD và MYR chỉ áp dụng cho giao dịch mua bán tiền mặt.