Tỷ giá Vietcombank hôm nay (2/4): Hầu hết các loại tiền tệ đều tăng
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá Vietcombank hôm nay (3/4): Đa số các ngoại tệ đồng loạt tăng 03/04/2025 - 10:01
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số ngoại tệ
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, các ngoại tệ biến động trái chiều so với cùng thời điểm sáng hôm qua. Chi tiết:
Đô la Mỹ đang có xu hướng tăng nhẹ so với ngày trước đó. Cụ thể, tỷ giá USD mua bằng tiền mặt và chuyển khoản lần lượt là 25.430 VND/USD và 25.460 VND/USD, trong khi tỷ giá bán là 25.820 VND/USD. Đáng chú ý, cả tỷ giá mua và tỷ giá bán của USD đều ghi nhận mức tăng 20 đồng so với ngày hôm qua.
Theo đó, bảng Anh lại cho thấy sự tăng giá. Tỷ giá mua tiền mặt ghi nhận ở mức 32.258,49 VND/GBP, tỷ giá mua chuyển khoản là 32.584,34 VND/GBP, và tỷ giá bán là 33.629,17 VND/GBP. So với ngày trước đó, tỷ giá mua tiền mặt của Bảng Anh đã tăng 5,21 đồng, tỷ giá mua chuyển khoản tăng 5,27 đồng, và tỷ giá bán cũng tăng 5,39 đồng.
Tương tự, yen Nhật cũng có sự biến động tăng nhẹ. Tỷ giá mua tiền mặt là 165,17 VND/JPY, tỷ giá mua chuyển khoản là 166,83 VND/JPY, và tỷ giá bán là 175,66 VND/JPY. So với ngày trước đó, cả ba tỷ giá này đều ghi nhận mức tăng không đáng kể, lần lượt là 0,07 đồng, 0,06 đồng, và 0,06 đồng.
Cuối cùng, Đô la Úc ấn định tỷ giá mua tiền mặt là 15.674,55 VND/AUD, tỷ giá mua chuyển khoản là 15.832,88 VND/AUD, và tỷ giá bán là 16.340,57 VND/AUD. So với ngày trước đó, tỷ giá mua tiền mặt đã tăng đáng kể với 107,10 VND, tỷ giá mua chuyển khoản tăng 108,18 VND, và tỷ giá bán cũng tăng 111,63 VND.
Trong khi đó, đối với Euro, tình hình biến động ngược lại so với Đô la Mỹ. Theo đó, tỷ giá Euro mua bằng tiền mặt là 26.959,53 VND/EUR (giảm 51,34 đồng), tỷ giá mua chuyển khoản là 27.231,84 VND/EUR (giảm 51,87 đồng), và tỷ giá bán là 28.437,33 VND/EUR (giảm 54,20 đồng).
Nhìn chung, các loại tiền tệ hôm nay ngày (2/4) ghi nhận sự tăng, giảm không đồng nhất. Trong khi Đô la Mỹ, Bảng Anh, Yên Nhật và Đô la Úc đều ghi nhận sự tăng giá so với Đồng Việt Nam, thì đồng Euro lại có xu hướng giảm giá so với ngày trước đó.
Các loại ngoại tệ khác tại Vietcombank SGD, CAD, CHF, HKD ghi nhận sự tăng giá ở cả tỷ giá mua và bán so với ngày trước đó. Ngược lại, một số đồng tiền khác như THB, CNY, MY, và RUB lại cho thấy sự giảm giá ở một hoặc cả hai chiều tỷ giá so với ngày trước đó.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay (2/4/2025) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
Đô la Mỹ |
USD |
25.430 |
25.460 |
25.820 |
20 |
20 |
20 |
Euro |
EUR |
26.959,53 |
27.231,84 |
28.437,33 |
-51,34 |
-51,87 |
-54,20 |
Bảng Anh |
GBP |
32.258,49 |
32.584,34 |
33.629,17 |
5,21 |
5,27 |
5,39 |
Yen Nhật |
JPY |
165,17 |
166,83 |
175,66 |
0,07 |
0,06 |
0,06 |
Đô la Úc |
AUD |
15.674,55 |
15.832,88 |
16.340,57 |
107,10 |
108,18 |
111,63 |
Đô la Singapore |
SGD |
18.576,06 |
18.763,70 |
19.404,15 |
4,83 |
4,88 |
5,02 |
Baht Thái |
THB |
661,18 |
734,65 |
765,83 |
-3,38 |
-3,74 |
-3,90 |
Đô la Canada |
CAD |
17.468,69 |
17.645,14 |
18.210,95 |
123,97 |
125,22 |
129,22 |
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
28.277,66 |
28.563,29 |
29.479,19 |
6,08 |
6,14 |
6,30 |
Đô la Hong Kong |
HKD |
3202,15 |
3234,5 |
3358,31 |
2,33 |
2,36 |
2,44 |
Nhân dân tệ |
CNY |
3437,41 |
3472,13 |
3583,47 |
-0,68 |
-0,69 |
-0,71 |
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3640,06 |
3779,39 |
- |
-7,34 |
-7,63 |
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
297,76 |
310,59 |
- |
-0,25 |
-0,26 |
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,09 |
16,77 |
18,19 |
0,07 |
0,08 |
0,08 |
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
82.687,44 |
86.249,35 |
- |
10,92 |
11,28 |
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
5713,14 |
5837,66 |
- |
-1,97 |
-2,02 |
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2399,61 |
2501,45 |
- |
10,64 |
11,09 |
Rúp Nga |
RUB |
- |
288,77 |
319,67 |
- |
-4,99 |
-5,52 |
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6795,65 |
7088,39 |
- |
4,76 |
4,96 |
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2508,43 |
2614,89 |
- |
7,85 |
8,18 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Gia Ngọc)
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
