Tỷ giá Vietcombank hôm nay (3/4): Đa số các ngoại tệ đồng loạt tăng
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số ngoại tệ
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, các ngoại tệ biến động trái chiều so với cùng thời điểm sáng hôm qua. Chi tiết:
Chi tiết cụ thể, tỷ giá USD có sự tăng so với ngày trước đó. Cụ thể, tỷ giá mua tiền mặt là 25.570 VND/USD, tỷ giá mua chuyển khoản là 25.600 VND/USD, và tỷ giá bán là 25.960 VND/USD, tất cả đều tăng 140 đồng so với ngày hôm trước.
Bên cạnh đó, tỷ giá Euro cũng ghi nhận sự biến động tăng. Theo đó, tỷ giá mua tiền mặt là 27.418,33 VND/EUR, tỷ giá mua chuyển khoản là 27.695,28 VND/EUR, và tỷ giá bán là 28.921,04 VND/EUR, với mức tăng lần lượt là 458,80 đồng , 463,44 đồng, và 483,71 đồng so với ngày trước đó.
Tương tự, Bảng Anh cũng cho thấy xu hướng tăng giá. Tỷ giá mua tiền mặt đạt 32.791,47 VND/GBP (532,98 đồng), tỷ giá mua chuyển khoản là 33.122,70 VND/GBP (538,36 đồng), và tỷ giá bán là 34.184,51 VND/GBP (555,34 đồng).
Yen Nhật cũng không nằm ngoài xu hướng tăng giá này. Tỷ giá mua tiền mặt tăng 3,17 đồng lên mức 168,34 VND/JPY, tỷ giá mua chuyển khoản là 170,04 VND/JPY sau khi tăng 3,21 đồng, và tỷ giá bán cũng tăng 3,38 đồng đạt mức 179,04 VND/JPY.
Cuối cùng, Đô la Úc có tỷ giá mua tiền mặt là 15.765,23 VND/AUD, tỷ giá mua chuyển khoản là 15.924,47 VND/AUD, và tỷ giá bán là 16.434,96 VND/AUD. Mức tăng ghi nhận được là 90,68 đồng, 91,59 đông, và 94,39 đồng.
Nhìn chung, vào ngày 3/4/2025, tỷ giá của cả năm đồng tiền tệ được yêu cầu khảo sát tại Vietcombank đều có xu hướng tăng lên so với ngày giao dịch trước đó. Mức tăng này được thể hiện rõ ràng ở cả tỷ giá mua (tiền mặt và chuyển khoản) lẫn tỷ giá bán.
Đối với các loại tiền tệ khác được liệt kê trong bảng tỷ giá của Vietcombank, đa số cũng cho thấy sự tăng giá so với ngày trước đó.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay (3/4/2025) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
Đô la Mỹ |
USD |
25.570 |
25.600 |
25.960 |
140 |
140 |
140 |
Euro |
EUR |
27.418,33 |
27.695,28 |
28.921,04 |
458,80 |
463,44 |
483,71 |
Bảng Anh |
GBP |
32.791,47 |
33.122,70 |
34.184,51 |
532,98 |
538,36 |
555,34 |
Yen Nhật |
JPY |
168,34 |
170,04 |
179,04 |
3,17 |
3,21 |
3,38 |
Đô la Úc |
AUD |
15.765,23 |
15.924,47 |
16.434,96 |
90,68 |
91,59 |
94,39 |
Đô la Singapore |
SGD |
18.674,79 |
18.863,43 |
19.507,11 |
98,73 |
99,73 |
102,96 |
Baht Thái |
THB |
661,70 |
735,22 |
766,42 |
0,52 |
0,57 |
0,59 |
Đô la Canada |
CAD |
17.643,08 |
17.821,30 |
18.392,59 |
174,39 |
176,16 |
181,64 |
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
28.659,20 |
28.948,68 |
29.876,69 |
381,54 |
385,39 |
397,50 |
Đô la Hong Kong |
HKD |
3218,78 |
3251,3 |
3375,72 |
16,63 |
16,80 |
17,41 |
Nhân dân tệ |
CNY |
3440,39 |
3475,14 |
3586,54 |
2,98 |
3,01 |
3,07 |
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3702,68 |
3844,39 |
- |
62,62 |
65,00 |
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
298,89 |
311,77 |
- |
1,13 |
1,18 |
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,21 |
16,9 |
18,33 |
0,12 |
0,13 |
0,14 |
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.220,26 |
86.804,39 |
- |
532,82 |
555,04 |
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
5708,36 |
5832,72 |
- |
-4,78 |
-4,94 |
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2435,66 |
2539,01 |
- |
36,05 |
37,56 |
Rúp Nga |
RUB |
- |
291,21 |
322,37 |
- |
2,44 |
2,70 |
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6834,43 |
7128,77 |
- |
38,78 |
40,38 |
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2567,1 |
2676,03 |
- |
58,67 |
61,14 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Gia Ngọc)
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.