Tỷ giá ngoại tệ ngày 4/4: Loạt đồng tiền nối dài đà tăng
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay (04/04) nối tiếp đà tăng. Hiện, mức tỷ giá cao nhất ở chiều mua là 173,49 VND/JPY được ghi nhận tại Sacombank, trong khi Eximbank có tỷ giá đạt mức thấp nhất là 179,54 VND/JPY ở chiều bán ra.
| Ngân hàng | Tỷ giá JPY hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
| Vietcombank | 170,40 | 172,12 | 181,23 | 2,49 | 2,51 | 2,64 |
| Agribank | 172,42 | 173,11 | 180,53 | 2,70 | 2,71 | 2,77 |
| VietinBank | 173,23 | 173,73 | 181,23 | 2,22 | 2,22 | 2,22 |
| BIDV | 172,49 | 172,76 | 180,50 | 1,61 | 1,60 | 1,68 |
| Techcombank | 169,74 | 173,95 | 182,37 | 2,03 | 2,03 | 1,99 |
| Eximbank | 173,46 | 173,98 | 179,54 | 2,47 | 2,48 | 2,20 |
| Sacombank | 173,49 | 173,99 | 180,50 | 1,89 | 1,89 | 1,89 |
Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay đồng loạt tăng mạnh tại các ngân hàng. Tỷ giá ở chiều mua vào cao nhất là 16.086 VND/AUD thuộc về ngân hàng BIDV. Ngược lại, tỷ giá ở chiều bán ra thấp nhất ở mức 16.551 VND/AUD cũng tại ngân hàng BIDV.
| Ngân hàng | Tỷ giá AUD hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
| Vietcombank | 15.891 | 16.052 | 16.567 | 154 | 156 | 162 |
| Agribank | 15.984 | 16.048 | 16.573 | 173 | 174 | 177 |
| Vietinbank | 16.049 | 16.149 | 16.599 | 122 | 122 | 122 |
| BIDV | 16.086 | 16.110 | 16.551 | 80 | 80 | 91 |
| Techcombank | 15.779 | 16.045 | 16.685 | 130 | 131 | 124 |
| Eximbank | 16.023 | 16.071 | 16.612 | 177 | 177 | 151 |
| Sacombank | 15.959 | 16.059 | 16.629 | 106 | 106 | 109 |
Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá bảng Anh (GBP) sáng nay cũng theo đà tăng mạnh. VietinBank hiện đang là ngân hàng có tỷ giá mua vào đạt mức cao nhất 33.319 VND/GBP. Trong khi Agribank là ngân hàng có tỷ giá bán ra đạt mức thấp nhất 34.276 VND/GBP.
| Ngân hàng | Tỷ giá GBP hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
| Vietcombank | 32.899 | 33.232 | 34.297 | 166 | 168 | 173 |
| Agribank | 33.172 | 33.305 | 34.276 | 236 | 237 | 240 |
| Vietinbank | 33.319 | 33.369 | 34.529 | 160 | 160 | 160 |
| BIDV | 33.309 | 33.386 | 34.291 | 76 | 76 | 78 |
| Techcombank | 32.994 | 33.379 | 34.368 | 137 | 137 | 141 |
| Eximbank | 33.277 | 33.344 | 34.396 | 243 | 244 | 183 |
| Sacombank | 33.302 | 33.352 | 34.470 | 133 | 133 | 133 |
Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay tại các ngân hàng cũng tiếp tục đà tăng. Theo khảo sát, ngân hàng VietinBank niêm yết tỷ giá mua vào cao nhất ở mức 16,91 VND/KRW. Ngược lại, ngân hàng Vietcombank có mức tỷ giá bán ra thấp nhất là 18,59 VND/KRW.
| Ngân hàng | Tỷ giá KRW hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
| Vietcombank | 15,42 | 17,13 | 18,59 | 0,23 | 0,25 | 0,27 |
| Agribank | - | 17,11 | 18,87 | - | 0,32 | 0,36 |
| Vietinbank | 16,91 | 17,31 | 18,91 | 0,34 | 0,34 | 0,34 |
| BIDV | 15,69 | 17,33 | 18,61 | 0,28 | 0,30 | 0,32 |
| Techcombank | - | - | 19,00 | - | - | 0,00 |
Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay
Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay cho thấy, riêng Vietcombank triển khai tỷ giá mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, giảm 1 đồng so với ngày hôm qua.
Tỷ giá Vietcombank đối với đồng nhân dân tệ (CNY) ở chiều mua tiền mặt là 3.452 VND/CNY.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá CNY hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
|
Vietcombank |
3.452 |
3.486 |
3.598 |
-1 |
-2 |
-2 |
|
Vietinbank |
- |
3.504 |
3.614 |
- |
17 |
17 |
|
BIDV |
- |
3.501 |
3.597 |
- |
9 |
10 |
|
Techcombank |
- |
3.358 |
3.600 |
- |
0 |
0 |
|
Eximbank |
- |
3.481 |
3.632 |
- |
11 |
4 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá USD đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 25.580 VND/USD và 25.970 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 27.755 VND/EUR và 29.276 VND/EUR.
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 18.816 VND/SGD và 19.655 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 17.863 VND/CAD và 18.622 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 665 VND/THB và 770 VND/THB.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Nhà đầu tư có thể tham gia khảo sát, góp tiếng nói vào Bảng xếp hạng và có cơ hội nhận quà từ Ban Tổ chức.
TRỰC TIẾP