|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 2/4, Đô la Úc tăng mạnh 138 đồng

11:25 | 02/04/2025
Chia sẻ
Khảo sát ngày 2/4, tỷ giá ngoại tệ VietinBank tăng giảm không đồng nhất. Trong đó, tỷ giá đô la Úc tăng tới 15.900 VND/AUD áp dụng cho mua tiền mặt và 16.450 VND/AUD áp dụng cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Ghi nhận lúc 11h00, tỷ giá ngân hàng VietinBank ấn định cho 5 đồng ngoại tệ chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank giảm nhẹ so với phiên trước. Cả tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản đều giảm 7 đồng, xuống mức 25.441 VND/USD, trong khi tỷ giá bán ra tăng 13 đồng, đạt 25.821 VND/USD.

Tỷ giá euro VietinBank cũng điều chỉnh giảm trong sáng nay với mức giảm là 59 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Theo đó, tỷ giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt xuống còn 27.236 VND/EUR, 27.251 VND/EUR và 28.436 VND/EUR.

Trong khi đó, tỷ giá bảng Anh tăng nhẹ 1 đồng ở cả ba hình thức giao dịch mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 32.641 VND/GBP, 32.691 VND/GBP và 33.851 VND/GBP.

Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng tăng nhẹ 0,18 đồng, với tỷ giá mua tiền mặt là  167,72 VND/JPY, mua chuyển khoản là 168,22 VND/JPY và bán ra là 175,72 VND/JPY.

Tỷ giá đô la Úc ghi nhận tăng mạnh 138 đồng ở hai chiều mua bán. Sau điều chỉnh,  tỷ giá mua tiền mặt lên mức 15.900 VND/AUD, mua chuyển khoản lên 16.000 VND/AUD và bán ra chốt ở mức 16.450 VND/AUD.

Tóm lại, trong phiên giao dịch ngày 2/4/2025 tại VietinBank, đồng đô la Úc, Bảng Anh và Yên Nhật đều tăng giá so với Đồng Việt Nam, trong đó đô la Úc có mức tăng mạnh nhất. Đồng Đô la Mỹ giảm nhẹ ở chiều mua nhưng tăng ở chiều bán, trong khi euro giảm ở cả ba hình thức giao dịch.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/4

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

25.441

25.441

25.821

-7

-7

13

Euro

EUR

27.236

27.251

28.436

-59

-59

-59

Yen Nhật

JPY

167,72

168,22

175,72

0,18

0,18

0,18

Bảng Anh

GBP

32.641

32.691

33.851

1

1

1

Dollar Australia

AUD

15.900

16.000

16.450

138

138

138

Dollar Canada

CAD

17.676

17.776

18.326

112

112

112

Franc Thụy Sỹ

CHF

28.569

28.674

29.474

14

14

14

Nhân dân tệ

CNY

-

3.487

3.597

-

-1

-1

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.660

3.790

-

-8

-8

Dollar Hồng Kông

HKD

3.220

3.235

3.370

1

1

1

Won Hàn Quốc

KRW

16,5

16,90

18,50

0,06

0,06

0,06

Kip Lào

LAK

-

0,89

1,25

-

0,00

0,00

Krone Na Uy

NOK

-

2.412

2.492

-

12

12

Dollar New Zealand

NZD

14.421

14.471

14.988

127

127

127

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.513

2.623

-

9

9

Đô la Singapore

SGD

18.641

18.741

19.471

15

15

15

Baht Thái

THB

698,06

742,40

766,06

-2

-2

-2

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.685,05

7.075,05

-

3

3

Dinar Kuwait

KWD

-

81.145,00

86.195,00

-

49

49

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 11h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Minh Thư