Ghi nhận lúc 11h00, tỷ giá ngân hàng VietinBank ấn định cho 5 đồng ngoại tệ chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank giảm nhẹ so với phiên trước. Cả tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản đều giảm 7 đồng, xuống mức 25.441 VND/USD, trong khi tỷ giá bán ra tăng 13 đồng, đạt 25.821 VND/USD.
Tỷ giá euro VietinBank cũng điều chỉnh giảm trong sáng nay với mức giảm là 59 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Theo đó, tỷ giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt xuống còn 27.236 VND/EUR, 27.251 VND/EUR và 28.436 VND/EUR.
Trong khi đó, tỷ giá bảng Anh tăng nhẹ 1 đồng ở cả ba hình thức giao dịch mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 32.641 VND/GBP, 32.691 VND/GBP và 33.851 VND/GBP.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng tăng nhẹ 0,18 đồng, với tỷ giá mua tiền mặt là 167,72 VND/JPY, mua chuyển khoản là 168,22 VND/JPY và bán ra là 175,72 VND/JPY.
Tỷ giá đô la Úc ghi nhận tăng mạnh 138 đồng ở hai chiều mua bán. Sau điều chỉnh, tỷ giá mua tiền mặt lên mức 15.900 VND/AUD, mua chuyển khoản lên 16.000 VND/AUD và bán ra chốt ở mức 16.450 VND/AUD.
Tóm lại, trong phiên giao dịch ngày 2/4/2025 tại VietinBank, đồng đô la Úc, Bảng Anh và Yên Nhật đều tăng giá so với Đồng Việt Nam, trong đó đô la Úc có mức tăng mạnh nhất. Đồng Đô la Mỹ giảm nhẹ ở chiều mua nhưng tăng ở chiều bán, trong khi euro giảm ở cả ba hình thức giao dịch.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
Dollar Mỹ |
USD |
25.441 |
25.441 |
25.821 |
-7 |
-7 |
13 |
Euro |
EUR |
27.236 |
27.251 |
28.436 |
-59 |
-59 |
-59 |
Yen Nhật |
JPY |
167,72 |
168,22 |
175,72 |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
Bảng Anh |
GBP |
32.641 |
32.691 |
33.851 |
1 |
1 |
1 |
Dollar Australia |
AUD |
15.900 |
16.000 |
16.450 |
138 |
138 |
138 |
Dollar Canada |
CAD |
17.676 |
17.776 |
18.326 |
112 |
112 |
112 |
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
28.569 |
28.674 |
29.474 |
14 |
14 |
14 |
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.487 |
3.597 |
- |
-1 |
-1 |
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.660 |
3.790 |
- |
-8 |
-8 |
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.220 |
3.235 |
3.370 |
1 |
1 |
1 |
Won Hàn Quốc |
KRW |
16,5 |
16,90 |
18,50 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
Kip Lào |
LAK |
- |
0,89 |
1,25 |
- |
0,00 |
0,00 |
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.412 |
2.492 |
- |
12 |
12 |
Dollar New Zealand |
NZD |
14.421 |
14.471 |
14.988 |
127 |
127 |
127 |
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.513 |
2.623 |
- |
9 |
9 |
Đô la Singapore |
SGD |
18.641 |
18.741 |
19.471 |
15 |
15 |
15 |
Baht Thái |
THB |
698,06 |
742,40 |
766,06 |
-2 |
-2 |
-2 |
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.685,05 |
7.075,05 |
- |
3 |
3 |
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
81.145,00 |
86.195,00 |
- |
49 |
49 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 11h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-24-do-la-uc-tang-manh-138-dong-202542112555804.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/