Tỷ giá VietinBank hôm nay 31/3, USD tiếp tục hạ nhiệt
Tỷ giá ngân hàng VietinBank của một số ngoại tệ
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá VietinBank hôm nay 1/4, USD bật tăng trở lại 01/04/2025 - 10:13
Ghi nhận lúc 10h40, tỷ giá ngân hàng VietinBank ấn định cho 5 đồng ngoại tệ như sau:
Tỷ giá USD tiếp đà giảm 48 đồng cho cả hai chiều mua - bán. Sau điều chỉnh, giá mua tiền mặt hạ xuống còn 25.368 VND/USD và giá bán ra còn 25.728 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng điều chỉnh giảm trong phiên giao dịch này với mức giảm là 9 đồng. Hiện, tỷ giá mua tiền mặt niêm yết ở mức 32.620 VND/GBP, mua chuyển khoản là 32.670 VND/GBP và bán ra 33.830 VND/GBP.
Tỷ giá đô Úc cũng giảm mạnh 103 đồng ở hai chiều giao dịch. Theo đó, tỷ giá mua tiền mặt hiện còn 15.799 VND/AUD, mua chuyển khoản còn 15.899 VND/AUD và bán ra là 16.349 VND/AUD.
Trái ngược với đô la Mỹ, tỷ giá euro quay đầu tăng trở lại. Mức tăng ở cả ba hình thức giao dịch đều là 65 đồng. Như vậy, sau phiên giao dịch này, tỷ giá mua tiền mặt của euro là 27.240 VND/EUR, mua chuyển khoản là 27.255 VND/EUR và bán ra là 28.440 VND/EUR.
Tỷ giá yen Nhật cũng điều chỉnh tăng trong sáng nay, với mức tăng là 1,38 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng là 168,07 VND/JPY, 168,57 VND/JPY và 176,07 VND/JPY.
Trong phiên giao dịch ngày 31/3 tại VietinBank, có thể thấy xu hướng không đồng nhất giữa các loại tiền tệ. Đồng euro và yên Nhật có xu hướng tăng giá so với Đồng Việt Nam, trong khi đô la Mỹ, bảng Anh và đô la Úc a lại ghi nhận sự giảm giá
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/3 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
Dollar Mỹ |
USD |
25.368 |
25.368 |
25.728 |
-48 |
-48 |
-48 |
Euro |
EUR |
27.240 |
27.255 |
28.440 |
65 |
65 |
65 |
Yen Nhật |
JPY |
168,07 |
168,57 |
176,07 |
1,38 |
1,38 |
1,38 |
Bảng Anh |
GBP |
32.620 |
32.670 |
33.830 |
-9 |
-9 |
-9 |
Dollar Australia |
AUD |
15.799 |
15.899 |
16.349 |
-103 |
-103 |
-103 |
Dollar Canada |
CAD |
17.598 |
17.698 |
18.248 |
-86 |
-86 |
-86 |
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
28.615 |
28.720 |
29.520 |
96 |
96 |
96 |
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.482 |
3.592 |
- |
-1 |
-1 |
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.661 |
3.791 |
- |
9 |
9 |
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.209 |
3.224 |
3.359 |
-8 |
-8 |
-8 |
Won Hàn Quốc |
KRW |
16,37 |
16,77 |
18,37 |
-0,11 |
-0,11 |
-0,11 |
Kip Lào |
LAK |
- |
0,88 |
1,24 |
- |
-0,01 |
-0,01 |
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.395 |
2.475 |
- |
1 |
1 |
Dollar New Zealand |
NZD |
14.339 |
14.389 |
14.906 |
-128 |
-128 |
-128 |
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.506 |
2.616 |
- |
7 |
7 |
Đô la Singapore |
SGD |
18.607 |
18.707 |
19.437 |
-81 |
-81 |
-81 |
Baht Thái |
THB |
700,41 |
744,75 |
768,41 |
-1 |
-1 |
-1 |
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.661,08 |
7.051,08 |
- |
-11 |
-11 |
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
80.916 |
85.966 |
- |
-62 |
-62 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h40 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.