|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá BIDV hôm nay 23/12: Các đồng ngoại tệ đồng loạt giảm

09:38 | 23/12/2022
Chia sẻ
Ghi nhận sáng ngày hôm nay (23/12), tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng BIDV giảm với tất cả các đồng tiền đang được giao dịch.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng BIDV

Xem thêm: Tỷ giá BIDV hôm nay 24/12

Khảo sát vào lúc 9h20 hôm nay ngày 23/12 cho thấy, tỷ giá BIDV của các đồng ngoại tệ đều đang có xu hướng giảm, cụ thể:

Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng BIDV:

Tỷ giá USD ghi nhận ở mức 23.500 VND/USD cho chiều mua tiền mặt và mua chuyển khoản, 23.780 VND/USD là mức tỷ giá ghi nhận cho chiều bán ra, cùng giảm 85 đồng so với ngày hôm qua.

Tỷ giá bảng Anh trong sáng nay giảm 280 đồng (mua tiền mặt), giảm 282 đồng (mua chuyển khoản) và giảm 305 đồng (chiều bán ra), lần lượt neo ở mức 27.834 VND/GBP, 28.002 VND/GBP và 29.027 VND/GBP.

Tỷ giá đô la Hong Kong cho chiều mua tiền mặt hiện đang ở mức 2.969 VND/HKD sau khi giảm 14 đồng. Cùng lúc đó, chiều mua chuyển khoản là 2.989 VND/HKD và chiều bán ra là 3.074 VND/HKD sau khi cùng giảm 15 đồng.

Tỷ giá yen Nhật trong sáng nay đang giao dịch ở mức 174,21 VND/JPY, 175,26 VND/JPY và 183,14 VND/JPY tương ứng với chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và chiều bán ra, lần lượt giảm 1,64 đồng, 1,65 đồng và 1,70 đồng.

Tỷ giá euro lần lượt giảm 161 đồng, 161 đồng và 168 đồng xuống mức 24.573 VND/EUR với chiều mua tiền mặt, 24.640 VND/EUR với chiều mua chuyển khoản và 25.711 VND/EUR với chiều bán ra.

 

Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác:

Cùng thời điểm khảo sát vào lúc 9h20, tỷ giá giao dịch của các đồng ngoại tệ khác tại ngân hàng BIDV gồm:

Tỷ giá Franc Thụy Sĩ cho chiều mua vào là 24.827 VND/CHF và chiều bán ra là 25.749 VND/CHF.

Tỷ giá baht Thái cho chiều mua vào là 640,98 VND/THB và chiều bán ra là 706,70 VND/THB.

Tỷ giá đô la Úc cho chiều mua vào là 15.401 VND/AUD và chiều bán ra là 16.011 VND/AUD.

Tỷ giá đô la Canada cho chiều mua vào là 16.947 VND/CAD và chiều bán ra là 17.583 VND/CAD.

Tỷ giá đô la Singapore cho chiều mua vào là 17.107 VND/SGD và chiều bán ra là 17.713 VND/SGD.

Tỷ giá đô la New Zealand cho chiều mua vào là 14.510 VND/NZD và chiều bán ra là 14.937 VND/NZD.

Tỷ giá won Hàn Quốc cho chiều mua vào là 16,48 VND/KRW và chiều bán ra là 19,29 VND/KRW.

Tỷ giá đô la Đài Loan cho chiều mua vào là 695,39 VND/TWD và chiều bán ra là 789,50 VND/TWD.

Tỷ giá ringgit Malaysia cho chiều mua vào là 4.989,23 VND/MYR và chiều bán ra là 5.477,50 VND/MYR.

Loại ngoại tệ

Ngày 23/12/2022

Thay đổi so với phiên hôm trước

Ký hiệu ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Mua tiền mặt và Séc

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt và Séc

Mua chuyển khoản

Bán ra

USD

Dollar Mỹ

23.500

23.500

23.780

-85

-85

-85

GBP

Bảng Anh

27.834

28.002

29.027

-280

-282

-305

HKD

Dollar Hồng Kông

2.969

2.989

3.074

-14

-15

-15

CHF

Franc Thụy Sĩ

24.827

24.976

25.749

-270

-272

-282

JPY

Yên Nhật

174,210

175,260

183,140

-1,64

-1,65

-1,70

THB

Baht Thái Lan

640,980

647,450

706,700

-6,77

-6,85

-7,23

AUD

Dollar Australia

15.401

15.494

16.011

-204

-205

-212

CAD

Dollar Canada

16.947

17.049

17.583

-120

-121

-120

SGD

Dollar Singapore

17.107

17.210

17.713

-113

-114

-120

NZD

Dollar New Zealand

14.510

14.597

14.937

-192

-194

-197

KRW

Won Hàn Quốc

16,480

18,210

19,290

-0,16

-0,18

-0,19

EUR

Euro

24.573

24.640

25.711

-161

-161

-168

TWD

Dollar Đài Loan

695,390

-

789,500

-3,93

-

-4,45

MYR

Ringgit Malaysia

4.989,230

-

5.477,500

-20

-

-20

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng BIDV được khảo sát vào lúc 9h20. (Tổng hợp: Thanh Hạ)

*Các tỷ giá trên đây có thể thay đổi theo thị trường mà không cần báo trước. Tỷ giá đồng TWD và MYR chỉ áp dụng cho giao dịch mua bán tiền mặt.

 

Thanh Hạ