|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng PVcomBank tháng 12/2023 cao nhất là bao nhiêu?

17:11 | 05/12/2023
Chia sẻ
Sang tháng 12, lãi suất ngân hàng PVcomBank tiếp tục giảm tại các kỳ hạn từ 1 tháng trở lên. Theo đó, khách hàng cá nhân tham gia gửi tiền tiết kiệm kỳ hạn 15 - 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ sẽ nhận được mức lãi suất cao nhất là 5,7%/năm.

Cập nhật lãi suất ngân hàng PVcomBank dành cho khách hàng cá nhân mới nhất tháng 12/2023

So với cùng kỳ tháng trước, biểu lãi suất tiết kiệm tại Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam (PVcomBank) giảm nhẹ tại hầu hết kỳ hạn, hiện đang được ấn định trong khoảng 3,65 - 5,7%/năm đối với kỳ hạn 1 - 36 tháng, hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Ảnh: PVcomBank

Cụ thể, lãi suất tiền gửi của các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng cùng giảm 0,3 điểm %. Hiện tại, các khoản tiết kiệm kỳ hạn 1 - 5 tháng đang được áp dụng mức lãi suất chung là 3,65%/năm.

Đối với các kỳ hạn 6 - 11 tháng, lãi suất ngân hàng được niêm yết cùng mức là 5,3%/năm.

 

Tại kỳ hạn phổ biến 12 tháng, khách hàng tham gia gửi tiền tiết kiệm với hạn mức dưới 2.000 tỷ đồng sẽ nhận được mức lãi suất tương ứng là 5,4%/năm. Với các khoản tiền gửi tại quầy có số dư từ 2.000 tỷ đồng trở lên, khách hàng sẽ được áp dụng mức lãi suất cao nhất là 10,5%/năm.

Còn lại các khoản tiền gửi dài hạn từ 15 tháng đến 36 tháng, lãi suất tiết kiệm được ngân hàng PVcomBank ấn định ở mức là 5,7%/năm.

Song song đó, lãi suất ngân hàng PVcomBank áp dụng cho tiền gửi ngắn hạn từ 1 tuần đến 3 tuần tiếp tục giữ nguyên ở mức 0,5%/năm.

Ngoài ra, khách hàng có thể tham khảo thêm hai hình thức lĩnh lãi khác là lĩnh lãi theo tháng với lãi suất khoảng 3,62 - 5,51%/năm và lĩnh lãi theo quý với lãi suất khoảng 5,22 - 5,53%/năm.

Cũng trong tháng 12 này, PVcomBank còn triển khai thêm các gói sản phẩm tiền gửi khác, điển hình như tiết kiệm tích lũy, tiết kiệm bậc thang, tiết kiệm trả lãi trước,… và một số sản phẩm tiết kiệm online với lãi suất hấp dẫn.

Kỳ hạn

Lãi theo tháng

Lãi theo quý

Lãi cuối kỳ

1 tuần

-

-

0,5

2 tuần

-

-

0,5

3 tuần

-

-

0,5

1 tháng

 

-

3,65

2 tháng

3,64

-

3,65

3 tháng

3,63

-

3,65

4 tháng

3,63

-

3,65

5 tháng

3,62

-

3,65

6 tháng

5,24

5,26

5,3

7 tháng

5,23

 

5,3

8 tháng

5,21

 

5,3

9 tháng

5,2

5,22

5,3

10 tháng

5,19

-

5,3

11 tháng

5,18

-

5,3

12 tháng

5,27

5,29

5,4

15 tháng

5,51

5,53

5,7

18 tháng

5,48

5,5

5,7

24 tháng

5,41

5,43

5,7

36 tháng

5,27

5,29

5,7

Nguồn: PVcomBank

Bình An