|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng ngày 12/1, Agribank và Vietcombank “án binh”, MB Bank tăng tốc hút tiền gửi

11:33 | 12/01/2026
Chia sẻ
Khảo sát lúc 10h30 ngày 12/1, lãi suất ngân hàng hôm nay tiếp tục ghi nhận sự ổn định tại nhóm Big4 gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank, với mức cao nhất là 5,3%/năm. Trong khi đó, nhiều nhà băng như MB Bank, VPBank, Sacombank, HDBank hay ACB niêm yết lãi suất tiết kiệm ở các kỳ hạn trung và dài từ 5,5%/năm trở lên, thậm chí có nơi chạm ngưỡng 6 – 6,5%/năm, tạo thêm lựa chọn cho dòng tiền nhàn rỗi của khách hàng.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Khảo sát mới nhất cho thấy, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) đang triển khai khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân từ 2,4%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng và hình thức trả lãi cuối kỳ.

Cụ thể, với kỳ hạn 3 tháng, Agribank niêm yết lãi suất ở mức 2,7%/năm, trong khi các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 3,8%/năm.

Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, lãi suất dành cho tiền gửi 12 tháng và 18 tháng hiện được giữ ở mức 5,2%/năm, trước khi nhích lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

So với giai đoạn trước, biểu lãi suất huy động của Agribank đến nay vẫn duy trì sự ổn định và chưa ghi nhận điều chỉnh mới.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,4%

2 Tháng

2,4%

3 Tháng

2,7%

4 Tháng

2,7%

5 Tháng

2,7%

6 Tháng

3,8%

7 Tháng

3,8%

8 Tháng

3,8%

9 Tháng

3,8%

10 Tháng

3,8%

11 Tháng

3,8%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Cùng thời điểm khảo sát, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đang duy trì khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 2,4%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng và lĩnh lãi vào cuối kỳ.

Trong đó, lãi suất đối với tiền gửi kỳ hạn 3 tháng hiện được niêm yết ở 2,4%/năm, còn các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đang được áp dụng mức 3,5%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn dài, Vietcombank triển khai lãi suất 5,2%/năm cho các khoản gửi 12 tháng và 18 tháng, trước khi điều chỉnh lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Cùng lúc, Vietcombank đang áp dụng khung lãi suất tiết kiệm trực tuyến dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, dành cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng và trả lãi vào cuối kỳ.

Cụ thể, với hình thức gửi online, lãi suất kỳ hạn 3 tháng hiện được niêm yết ở 2,4%/năm, trong khi các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được hưởng mức 3,5%/năm.

Ở nhóm kỳ hạn dài, Vietcombank áp dụng lãi suất 5,2%/năm cho tiền gửi 12 tháng và tăng lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

So với gửi tiết kiệm tại quầy, kênh online giúp khách hàng linh hoạt hơn trong quá trình gửi tiền, tất toán và quản lý khoản tiết kiệm thông qua hệ sinh thái ngân hàng số của Vietcombank.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Trong bối cảnh mặt bằng huy động trên thị trường chưa có nhiều biến động, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) vẫn áp dụng khung lãi suất tiết kiệm tại quầy dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, dành cho các khoản tiền gửi bằng VND có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất đang được niêm yết, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được BIDV áp dụng mức 2,4%/năm, trong khi các khoản gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được giữ ở ngưỡng 3,5%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, ngân hàng này đang niêm yết lãi suất 5,2%/năm cho tiền gửi 12 tháng, trước khi tăng lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

So với thời điểm trước đó, biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của BIDV hiện vẫn ổn định và chưa xuất hiện điều chỉnh mới.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ở thời điểm hiện tại, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) đang triển khai khung lãi suất tiền gửi tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, trả lãi cuối kỳ.

Trong đó, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng tại VietinBank đang được áp dụng lãi suất 2,4%/năm, trong khi các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì ở 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, ngân hàng này niêm yết lãi suất 5,2%/năm cho các khoản gửi 12 tháng, trước khi điều chỉnh lên 5,3%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn 24 tháng. Đến nay, mặt bằng lãi suất tiết kiệm tại VietinBank vẫn giữ trạng thái ổn định và chưa ghi nhận sự thay đổi mới.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại thời điểm khảo sát, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) đang áp dụng khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, dành cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1 - 36 tháng, phương thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng tại VietinBank được niêm yết ở mức 2,4%/năm, trong khi các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đang duy trì mức 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, ngân hàng này áp dụng lãi suất 5,2%/năm cho tiền gửi 12 tháng, trước khi tăng lên 5,3%/năm đối với các khoản tiết kiệm kỳ hạn 24 tháng.

Tính đến nay, mặt bằng lãi suất tiết kiệm của VietinBank vẫn ổn định và chưa ghi nhận sự điều chỉnh mới.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

4,90%

7 tháng

4,90%

8 tháng

4,90%

9 tháng

4,90%

10 tháng

4,90%

11 tháng

4,90%

12 tháng

4,90%

13 tháng

4,90%

15 tháng

4,90%

18 tháng

4,90%

24 tháng

5,00%

36 tháng

5,20%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Ở kênh gửi tiết kiệm trực tuyến, Sacombank đang triển khai khung lãi suất chung dao động từ 4,75%/năm đến 6%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi online có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.

Trong đó, tiền gửi online kỳ hạn 3 tháng tại Sacombank được niêm yết ở mức 4,75%/năm; trong khi kỳ hạn 6 tháng áp dụng lãi suất 5,3%/năm và kỳ hạn 9 tháng được nâng lên 5,5%/năm. Đối với các kỳ hạn dài, ngân hàng này áp dụng lãi suất 5,8%/năm cho tiền gửi online kỳ hạn 12 tháng, trước khi đạt mức cao nhất 6%/năm đối với các khoản tiết kiệm có thời hạn 24 tháng.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

5,30%

5,27%

5,24%

7 tháng

5,30%

 

5,23%

8 tháng

5,30%

 

5,22%

9 tháng

5,50%

5,43%

5,40%

10 tháng

5,50%

 

5,39%

11 tháng

5,50%

 

5,38%

12 tháng

5,80%

5,68%

5,65%

13 tháng

5,80%

 

5,64%

15 tháng

5,80%

5,64%

5,61%

18 tháng

6,00%

5,79%

5,76%

24 tháng

6,00%

5,71%

5,68%

36 tháng

6,00%

5,56%

5,53%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng TMCP Quân đội (MB Bank) hiện đang triển khai khung lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng, với mức lãi suất dao động từ 4,75%/năm đến 6,40%/năm và áp dụng theo hình thức trả lãi cuối kỳ.

Cụ thể, đối với các khoản tiền gửi ngắn hạn, kỳ hạn 3 tháng tại MB Bank đang được niêm yết ở mức 4,75%/năm, trong khi các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng lãi suất 5,30%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, ngân hàng này triển khai lãi suất 5,75%/năm cho tiền gửi kỳ hạn 12 tháng và nâng lên 6,40%/năm đối với các khoản tiền gửi kỳ hạn 24 tháng.

Tính đến thời điểm hiện tại, biểu lãi suất trên vẫn được duy trì ổn định và chưa ghi nhận sự điều chỉnh mới.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

02 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

03 tuần

0,50%

-

0,50%

0,00%

0,50%

-

01 tháng

4,50%

-

4,50%

0,00%

4,60%

-

02 tháng

4,60%

-

4,60%

0,00%

4,70%

-

03 tháng

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,30%

5,24%

5,40%

5,34%

5,40%

5,34%

07 tháng

5,30%

5,23%

5,40%

5,32%

5,40%

5,32%

08 tháng

5,30%

5,21%

5,40%

5,31%

5,40%

5,31%

09 tháng

5,30%

5,20%

5,40%

5,30%

5,40%

5,30%

10 tháng

5,30%

5,19%

5,40%

5,29%

5,40%

5,29%

11 tháng

5,30%

5,18%

5,40%

5,28%

5,40%

5,28%

12 tháng

5,75%

5,60%

5,80%

5,65%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

5,90%

5,73%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

5,90%

5,70%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

5,90%

5,66%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

6,40%

5,56

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Với sản phẩm tiết kiệm trực tuyến, khung lãi suất chung đang được MB Bank áp dụng cho nhóm khách hàng Mass hiện dao động từ 4,5%/năm đến 6,2%/năm, triển khai cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng và thực hiện chi trả lãi khi đến hạn.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

-

0,50%

-

02 tuần

0,50%

-

0,50%

-

03 tuần

0,50%

-

0,50%

-

01 tháng

4,50%

-

4,50%

0,-%

02 tháng

4,60%

-

4,60%

-

03 tháng

4,65%

4,63%

4,65%

4,63%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,65%

4,62%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,65%

4,61%

06 tháng

5,20%

5,14%

5,30%

5,24%

07 tháng

5,20%

5,13%

5,30%

5,23%

08 tháng

5,20%

5,12%

5,30%

5,21%

09 tháng

5,20%

5,11%

5,30%

5,20%

10 tháng

5,20%

5,10%

5,30%

5,19%

11 tháng

5,20%

5,09%

5,30%

5,18%

12 tháng

5,50%

5,36%

5,55%

5,41%

13 tháng

5,60%

5,44%

5,70%

5,54%

15 tháng

5,60%

5,42%

5,70%

5,51%

18 tháng

5,60%

5,38%

5,70%

5,48%

24 tháng

6,20%

5,85%

6,20%

5,85%

36 tháng

6,20%

5,69%

6,20%

5,69%

48 tháng

6,20%

5,55%

6,20%

5,55%

60 tháng

6,20%

5,41%

6,20%

5,41%

Nguồn: MB Bank

Đối với nhóm khách hàng Priority và Private, MB Bank đang áp dụng mặt bằng lãi suất tiết kiệm trực tuyến ở mức cao hơn, dao động từ 4,5%/năm đến 6,4%/năm cho các khoản tiền gửi online có cùng kỳ hạn và được chi trả lãi vào cuối kỳ. Tính đến thời điểm hiện tại, các mức lãi suất này vẫn được ngân hàng duy trì ổn định và chưa ghi nhận bất kỳ sự điều chỉnh nào.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,30%

5,24%

5,40%

5,34%

5,40%

5,34%

07 tháng

5,30%

5,23%

5,40%

5,32%

5,40%

5,32%

08 tháng

5,30%

5,21%

5,40%

5,31%

5,40%

5,31%

09 tháng

5,30%

5,20%

5,40%

5,30%

5,40%

5,30%

10 tháng

5,30%

5,19%

5,40%

5,29%

5,40%

5,29%

11 tháng

5,30%

5,18%

5,40%

5,28%

5,40%

5,28%

12 tháng

5,75%

5,60%

5,80%

5,65%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

5,90%

5,73%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

5,90%

5,70%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

5,90%

5,66%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

6,40%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Cùng chiều đi ngang, Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) cũng duy trì khung lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 3,5 - 6%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ ngắn đến dài và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.

Theo biểu lãi suất đang được niêm yết, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng tại HDBank được áp dụng mức 3,6%/năm, trong khi kỳ hạn 6 tháng ghi nhận lãi suất 5,3%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, tiền gửi 9 tháng hiện được hưởng mức 5,2%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hơn, HDBank áp dụng lãi suất 5,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trước khi điều chỉnh xuống mức 5,4%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Tính đến thời điểm hiện tại, các mức lãi suất này vẫn được ngân hàng duy trì ổn định và chưa ghi nhận thay đổi mới.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Ở kênh gửi tiết kiệm trực tuyến, khung lãi suất chung hiện đang được HDBank áp dụng từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm, triển khai cho các khoản tiền gửi online có kỳ hạn 1 - 36 tháng và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.

Theo đó, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng đang được niêm yết ở mức 3,6%/năm, trong khi kỳ hạn 6 tháng ghi nhận lãi suất 5,3%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, lãi suất tiền gửi 9 tháng tại HDBank hiện ở mức 5,2%/năm. Đối với các khoản tiền gửi có thời gian dài hơn, kỳ hạn 12 tháng được áp dụng mức 5,7%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đang được duy trì ở mức 5,4%/năm.

Tính đến thời điểm hiện tại, các mức lãi suất tiết kiệm online này vẫn giữ trạng thái ổn định và chưa có sự điều chỉnh mới.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) đang áp dụng khung lãi suất tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân và hội viên Inspire trong khoảng 3,85 - 5,35%/năm, triển khai cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1 - 36 tháng và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.

Theo đó, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng tại Techcombank hiện được niêm yết ở mức 4,15%/năm, trong khi các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đang được áp dụng mức 5,25%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, ngân hàng này duy trì lãi suất 5,35%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn 12 tháng và tiếp tục giữ nguyên mức 5,35%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,1

4

3,85

3,85

2M

4,1

4

3,85

3,85

3M

4,4

4,3

4,15

4,15

4M

4,4

4,3

4,15

4,15

5M

4,4

4,3

4,15

4,15

6M

5,5

5,4

5,25

5,25

7M

5,5

5,4

5,25

5,25

8M

5,5

5,4

5,25

5,25

9M

5,5

5,4

5,25

5,25

10M

5,5

5,4

5,25

5,25

11M

5,5

5,4

5,25

5,25

12M

5,6

5,5

5,35

5,35

13M

5,6

5,5

5,35

5,35

14M

5,6

5,5

5,35

5,35

15M

5,6

5,5

5,35

5,35

16M

5,6

5,5

5,35

5,35

17M

5,6

5,5

5,35

5,35

18M

5,6

5,5

5,35

5,35

19M

5,6

5,5

5,35

5,35

20M

5,6

5,5

5,35

5,35

21M

5,6

5,5

5,35

5,35

22M

5,6

5,5

5,35

5,35

23M

5,6

5,5

5,35

5,35

24M

5,6

5,5

5,35

5,35

25M

5,6

5,5

5,35

5,35

26M

5,6

5,5

5,35

5,35

27M

5,6

5,5

5,35

5,35

28M

5,6

5,5

5,35

5,35

29M

5,6

5,5

5,35

5,35

30M

5,6

5,5

5,35

5,35

31M

5,6

5,5

5,35

5,35

32M

5,6

5,5

5,35

5,35

33M

5,6

5,5

5,35

5,35

34M

5,6

5,5

5,35

5,35

35M

5,6

5,5

5,35

5,35

36M

5,6

5,5

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với sản phẩm tiết kiệm Phát Lộc, khung lãi suất chung hiện được thiết kế linh hoạt theo từng phân khúc khách hàng, với mức dao động từ 3,95%/năm đến 5,80%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.

Trong đó, nhóm khách hàng thường và khách hàng Inspire đang cùng được áp dụng mặt bằng lãi suất trong khoảng 3,95 - 5,55%/năm. Ở phân khúc cao hơn, khách hàng Priority được hưởng mức lãi suất ưu đãi hơn, dao động từ 4,10%/năm đến 5,70%/năm. Đối với nhóm khách hàng Private, lãi suất tiếp tục được nâng lên mức cao nhất, nằm trong khoảng 4,20 - 5,80%/năm cho các kỳ hạn từ ngắn đến dài.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,3

4,2

4,2

4,2

4,1

4,1

4,05

3,95

3,95

4,05

3,95

3,95

3–5 tháng

4,6

4,5

4,5

4,5

4,4

4,4

4,35

4,25

4,25

4,35

4,25

4,25

6–11 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

12–36 tháng

5,8

5,7

5,7

5,7

5,6

5,6

5,55

5,45

5,45

5,55

5,45

5,45

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Theo thông tin niêm yết mới nhất, Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) đang áp dụng khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm, triển khai cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và lĩnh lãi vào cuối kỳ.

Cụ thểm tiền gửi kỳ hạn 3 tháng tại ACB hiện được niêm yết ở mức 3,9%/năm; kỳ hạn 6 tháng áp dụng lãi suất 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng ghi nhận mức 4,7%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn hơn, ACB đang duy trì lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trước khi nâng lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng. 

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh tiết kiệm online, khung lãi suất tiếp tục duy trì trong khoảng 4,3 - 5,9%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi bằng VND với kỳ hạn từ 1 đến 12 tháng và có sự phân hóa theo quy mô số tiền gửi.

Trong đó, lãi suất tiết kiệm online ở kỳ hạn 3 tháng được giữ cố định ở mức 4,65%/năm cho toàn bộ các phân khúc khách hàng. Đối với kỳ hạn 6 tháng, mức lãi suất được niêm yết trong khoảng 5,2 - 5,4%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng huy động từ 5,3%/năm đến 5,5%/năm, tùy theo giá trị khoản tiền gửi. Ở nhóm kỳ hạn dài nhất trong giai đoạn triển khai,  tiền gửi online kỳ hạn 12 tháng hiện được áp dụng lãi suất từ 5,7%/năm đến 5,9%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Cùng thời điểm khảo sát, Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đang triển khai khung lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại quầy từ 4,75%/năm đến 6,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1 - 36 tháng, nhận lãi cuối kỳ.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh tiết kiệm trực tuyến, VPBank đang áp dụng khung lãi suất dao động từ 4,75%/năm đến 6,5%/năm, triển khai cho các khoản tiền gửi online có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, nhận lãi cuối kỳ.

Từ mặt bằng này, lãi suất được VPBank phân bổ linh hoạt theo từng kỳ hạn cũng như quy mô số tiền gửi. Đáng chú ý, các khoản tiết kiệm có thời gian gửi từ 6 tháng trở lên đang được hưởng mức lãi suất nhỉnh hơn, nhất là với những khoản tiền gửi giá trị lớn. Riêng nhóm kỳ hạn dài từ 12 đến 36 tháng, lãi suất tiếp tục được duy trì trên ngưỡng 6%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

Minh Thư