Lãi suất ngân hàng ngày 7/1, Big4 neo quanh 5,3%/năm, khối tư nhân bứt phá kỳ hạn dài
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Tại thời điểm ghi nhận, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) đang triển khai khung lãi suất huy động đối với khách hàng cá nhân dao động trong khoảng 2,4 – 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng và hình thức trả lãi cuối kỳ. So với giai đoạn trước, biểu lãi suất hiện hành của Agribank chưa có thay đổi mới.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,4% |
|
2 Tháng |
2,4% |
|
3 Tháng |
2,7% |
|
4 Tháng |
2,7% |
|
5 Tháng |
2,7% |
|
6 Tháng |
3,8% |
|
7 Tháng |
3,8% |
|
8 Tháng |
3,8% |
|
9 Tháng |
3,8% |
|
10 Tháng |
3,8% |
|
11 Tháng |
3,8% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Đối với Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất tại quầy tiếp tục dao động từ 2,4%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng và được chi trả lãi theo phương thức cuối kỳ.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
7 ngày |
0,2% |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
2 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
48 tháng |
5,3% |
|
60 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Với biểu lãi suất tiết kiệm online, Vietcombank cũng giữ ổn định trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm, kỳ hạn 1 - 24 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ. So với hình thức gửi tại quầy, tiết kiệm online giúp khách hàng thuận tiện hơn trong việc gửi, tất toán và quản lý khoản tiền tiết kiệm thông qua các nền tảng ngân hàng số của Vietcombank.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Theo ghi nhận mới nhất, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) hiện vẫn giữ nguyên biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy, dao động trong khoảng 2,1 – 5,3%/năm. Khung lãi suất này áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và được chi trả lãi theo phương thức cuối kỳ, chưa ghi nhận thay đổi mới ở thời điểm hiện tại.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
6 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
36 Tháng |
5,3% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Song song đó, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) đang duy trì biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm trong khoảng 2,1 – 5,3%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và chi trả lãi vào cuối kỳ. Đến thời điểm hiện tại, khung lãi suất này vẫn được giữ ổn định, chưa có điều chỉnh mới.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,2% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,2% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,2% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
Trên 36 tháng |
5,3% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Tính đến thời điểm hiện tại, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) vẫn giữ nguyên biểu lãi suất huy động tại quầy, với mức dao động từ 4,75/năm đến 5,2%/năm. Khung lãi suất này áp dụng cho các khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng và được chi trả lãi theo phương thức cuối kỳ, chưa ghi nhận điều chỉnh mới.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,75% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,75% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,75% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
4,90% |
|
7 tháng |
4,90% |
|
8 tháng |
4,90% |
|
9 tháng |
4,90% |
|
10 tháng |
4,90% |
|
11 tháng |
4,90% |
|
12 tháng |
4,90% |
|
13 tháng |
4,90% |
|
15 tháng |
4,90% |
|
18 tháng |
4,90% |
|
24 tháng |
5,00% |
|
36 tháng |
5,20% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Theo ghi nhận mới nhất, Ngân hàng TMCP Quân đội (MB Bank) hiện vẫn duy trì biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân có số dư tiền gửi dưới 1 tỷ đồng trong khoảng 3,5 – 6,2%/năm. Mức lãi suất này áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng, với phương thức trả lãi cuối kỳ và chưa có sự điều chỉnh mới ở thời điểm hiện tại.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
|
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,50% |
3,48% |
3,70% |
3,68% |
||
|
02 tháng |
3,60% |
3,57% |
3,80% |
3,77% |
||
|
03 tháng |
3,90% |
3,86% |
3,88% |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
|
04 tháng |
3,90% |
3,84% |
3,88% |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
|
05 tháng |
3,90% |
3,83% |
3,87% |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
|
06 tháng |
4,50% |
4,40% |
4,45% |
4,70% |
4,59% |
4,65% |
|
07 tháng |
4,50% |
4,38% |
4,45% |
4,70% |
4,57% |
4,64% |
|
08 tháng |
4,50% |
4,36% |
4,44% |
4,70% |
4,55% |
4,63% |
|
09 tháng |
4,50% |
4,35% |
4,43% |
4,70% |
4,53% |
4,62% |
|
10 tháng |
4,50% |
4,33% |
4,42% |
4,70% |
4,52% |
4,61% |
|
11 tháng |
4,50% |
4,32% |
4,41% |
4,70% |
4,50% |
4,61% |
|
12 tháng |
5,40% |
5,12% |
5,27% |
5,50% |
5,21% |
5,36% |
|
13 tháng |
5,40% |
5,10% |
5,25% |
5,50% |
5,19% |
5,35% |
|
15 tháng |
5,40% |
5,05% |
5,23% |
5,50% |
5,14% |
5,33% |
|
18 tháng |
5,40% |
4,99% |
5,20% |
5,50% |
5,08% |
5,29% |
|
24 tháng |
6,20% |
5,51% |
5,85% |
6,30% |
5,59% |
5,94% |
|
36 tháng |
6,20% |
5,22% |
5,69% |
6,30% |
5,29% |
5,78% |
|
48 tháng |
6,20% |
4,96% |
5,55% |
6,30% |
5,03% |
5,63% |
|
60 tháng |
6,20% |
4,73% |
5,41% |
6,30% |
4,79% |
5,48% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Theo biểu niêm yết hiện hành, MB Bank đang áp dụng khung lãi suất tiết kiệm online cho kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng với mức lãi suất phân hóa theo từng nhóm khách hàng. Cụ thể, khách hàng Mass được hưởng lãi suất trong khoảng 4,5 – 6,2%/năm, với kỳ hạn 1 - 60 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0.50% |
0.50% |
0.00% |
|
|
02 tuần |
0.50% |
0.50% |
0.00% |
|
|
03 tuần |
0.50% |
0.50% |
0.00% |
|
|
01 tháng |
4.50% |
4.50% |
0.00% |
|
|
02 tháng |
4.60% |
4.60% |
0.00% |
|
|
03 tháng |
4.65% |
4.63% |
4.65% |
4.63% |
|
04 tháng |
4.65% |
4.62% |
4.65% |
4.62% |
|
05 tháng |
4.65% |
4.61% |
4.65% |
4.61% |
|
06 tháng |
5.20% |
5.14% |
5.30% |
5.24% |
|
07 tháng |
5.20% |
5.13% |
5.30% |
5.23% |
|
08 tháng |
5.20% |
5.12% |
5.30% |
5.21% |
|
09 tháng |
5.20% |
5.11% |
5.30% |
5.20% |
|
10 tháng |
5.20% |
5.10% |
5.30% |
5.19% |
|
11 tháng |
5.20% |
5.09% |
5.30% |
5.18% |
|
12 tháng |
5.50% |
5.36% |
5.55% |
5.41% |
|
13 tháng |
5.60% |
5.44% |
5.70% |
5.54% |
|
15 tháng |
5.60% |
5.42% |
5.70% |
5.51% |
|
18 tháng |
5.60% |
5.38% |
5.70% |
5.48% |
|
24 tháng |
6.20% |
5.85% |
6.20% |
5.85% |
|
36 tháng |
6.20% |
5.69% |
6.20% |
5.69% |
|
48 tháng |
6.20% |
5.55% |
6.20% |
5.55% |
|
60 tháng |
6.20% |
5.41% |
6.20% |
5.41% |
Nguồn: MB Bank
Đối với khách hàng Priority và Private, ngân hàng áp dụng khung lãi 4,5 – 6,4%/năm cho tiền gửi online kỳ hạn 1–60 tháng, nhận lãi cuối kỳ. Tính đến thời điểm hiện tại, các khung lãi suất này vẫn đang được MB Bank duy trì ổn định và chưa ghi nhận điều chỉnh mới.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn
|
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private
|
||||
| Số tiền dưới 1 tỷ VND | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | |||||
| Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) | Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) | Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
|
|
| 01 tuần | 0,50% | - | 0,50% | 0,00% | 0,50% | - |
| 02 tuần | 0,50% | - | 0,50% | 0,00% | 0,50% | - |
| 03 tuần | 0,50% | - | 0,50% | 0,00% | 0,50% | - |
| 01 tháng | 4,50% | - | 4,50% | 0,00% | 4,60% | - |
| 02 tháng | 4,60% | - | 4,60% | 0,00% | 4,70% | - |
| 03 tháng | 4,75% | 4,73% | 4,75% | 4,73% | 4,75% | 4,73% |
| 04 tháng | 4,75% | 4,72% | 4,75% | 4,72% | 4,75% | 4,72% |
| 05 tháng | 4,75% | 4,71% | 4,75% | 4,71% | 4,75% | 4,71% |
| 06 tháng | 5,30% | 5,24% | 5,40% | 5,34% | 5,40% | 5,34% |
| 07 tháng | 5,30% | 5,23% | 5,40% | 5,32% | 5,40% | 5,32% |
| 08 tháng | 5,30% | 5,21% | 5,40% | 5,31% | 5,40% | 5,31% |
| 09 tháng | 5,30% | 5,20% | 5,40% | 5,30% | 5,40% | 5,30% |
| 10 tháng | 5,30% | 5,19% | 5,40% | 5,29% | 5,40% | 5,29% |
| 11 tháng | 5,30% | 5,18% | 5,40% | 5,28% | 5,40% | 5,28% |
| 12 tháng | 5,75% | 5,60% | 5,80% | 5,65% | 5,80% | 5,65% |
| 13 tháng | 5,80% | 5,63% | 5,90% | 5,73% | 5,90% | 5,73% |
| 15 tháng | 5,80% | 5,61% | 5,90% | 5,70% | 5,90% | 5,70% |
| 18 tháng | 5,80% | 5,57% | 5,90% | 5,66% | 5,90% | 5,66% |
| 24 tháng | 6,40% | 6,03% | 6,40% | 6,03% | 6,40% | 6,03% |
| 36 tháng | 6,40% | 5,86% | 6,40% | 5,86% | 6,40% | 5,86% |
| 48 tháng | 6,40% | 5,71% | 6,40% | 5,71% | 6,40% | 5,71% |
| 60 tháng | 6,40% | 5,56% | 6,40% | 5,56% | 6,40% | 5,56 |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tính đến thời điểm hiện tại, Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) vẫn duy trì biểu lãi suất huy động tại quầy trong khoảng 3,5 – 6%/năm. Khung lãi suất này áp dụng cho các khoản tiền gửi tiết kiệm của khách hàng cá nhân có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, với phương thức trả lãi cuối kỳ và chưa ghi nhận sự điều chỉnh mới.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Cùng lúc, Ngân hàng HDBank hiện đang triển khai khung lãi suất tiết kiệm online bằng VND cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng với mức lãi suất dao động trong khoảng 4,2 – 6,1%/năm, tùy theo hình thức lĩnh lãi và thời gian gửi. Mặt bằng lãi suất được thiết kế theo hướng tăng dần ở các kỳ hạn trung và dài, trong khi các kỳ hạn dài vẫn được duy trì ở mức ổn định trên 5%/năm. Tính đến thời điểm hiện tại, biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank chưa có sự điều chỉnh mới.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5,5 |
5,3 |
5,4 |
5,4 |
|
07 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,2 |
– |
|
08 tháng |
5,3 |
5 |
5,2 |
– |
|
09 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
10 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
– |
|
11 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,1 |
– |
|
12 tháng |
5,8 |
5,4 |
5,6 |
5,6 |
|
13 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
– |
|
15 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
5,8 |
|
18 tháng |
6,1 |
5,5 |
5,8 |
5,8 |
|
24 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
|
36 tháng |
5,5 |
4,6 |
5,1 |
5,2 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Hiện nay, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) đang triển khai khung lãi suất tiết kiệm dao động từ 3,85%/năm đến 5,35%/năm, áp dụng cho khách hàng cá nhân và hội viên Inspire gửi tiền kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng, với phương thức lĩnh lãi cuối kỳ.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,1 |
4 |
3,85 |
3,85 |
|
2M |
4,1 |
4 |
3,85 |
3,85 |
|
3M |
4,4 |
4,3 |
4,15 |
4,15 |
|
4M |
4,4 |
4,3 |
4,15 |
4,15 |
|
5M |
4,4 |
4,3 |
4,15 |
4,15 |
|
6M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
7M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
8M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
9M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
10M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
11M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
12M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
13M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
14M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
15M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
16M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
17M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
18M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
19M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
20M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
21M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
22M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
23M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
24M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
25M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
26M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
27M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
28M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
29M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
30M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
31M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
32M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
33M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
34M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
35M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
36M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Song song đó, Techcombank đang áp dụng khung lãi suất tiết kiệm Phát Lộc tại quầy cho kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng với mức lãi suất được phân hóa rõ theo từng nhóm khách hàng.
Cụ thể, khách hàng thường được hưởng lãi suất trong khoảng 3,95 – 5,55%/năm, tùy theo kỳ hạn và quy mô tiền gửi. Đối với khách hàng Inspire, khung lãi suất cao hơn, dao động khoảng 3,95 – 5,55%/năm. Khách hàng Priority được áp dụng mức lãi suất trong khoảng 4,10 – 5,70%/năm. Trong khi đó, khách hàng Private đang hưởng mức lãi suất cao nhất trong hệ thống, với khung dao động khoảng 4,20 – 5,80%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Tính đến thời điểm hiện tại, các khung lãi suất này vẫn được Techcombank duy trì ổn định và chưa có điều chỉnh mới.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,2 |
4,1 |
4,1 |
4,05 |
3,95 |
3,95 |
4,05 |
3,95 |
3,95 |
|
3–5 tháng |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,5 |
4,4 |
4,4 |
4,35 |
4,25 |
4,25 |
4,35 |
4,25 |
4,25 |
|
6–11 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
|
12–36 tháng |
5,8 |
5,7 |
5,7 |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,55 |
5,45 |
5,45 |
5,55 |
5,45 |
5,45 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ở cùng xu hướng, Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) hiện vẫn duy trì khung lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng 3,5 – 5,3%/năm. Biểu lãi suất này áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, với hình thức trả lãi cuối kỳ và chưa ghi nhận sự điều chỉnh mới ở thời điểm hiện tại.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
- |
- |
- |
|
1T |
3,5 |
- |
- |
3,45 |
|
2T |
3,7 |
- |
3,65 |
3,6 |
|
3T |
3,9 |
- |
3,85 |
3,8 |
|
4T |
4,1 |
- |
- |
- |
|
5T |
4,3 |
- |
- |
- |
|
6T |
4,5 |
- |
4,45 |
4,4 |
|
9T |
4,7 |
- |
4,6 |
- |
|
12T |
5,2 |
5,1 |
5,05 |
4,9 |
|
13T |
5,3 |
- |
5,10** |
- |
|
15T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
- |
|
18T |
5,3 |
5,1 |
5,05 |
- |
|
24T |
5,3 |
5,05 |
5 |
- |
|
36T |
5,3 |
- |
4,85 |
- |
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
ACB đang áp dụng khung lãi suất tiết kiệm online bằng VND cho kỳ hạn từ 1 tháng đến 12 tháng với mặt bằng lãi suất được phân hóa theo quy mô tiền gửi. Theo đó, lãi suất tiền gửi online trong khung này dao động khoảng từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm, trong đó các khoản tiền gửi có giá trị lớn được hưởng mức lãi suất cao hơn.
Nhóm kỳ hạn trung và dài, đặc biệt từ 6 đến 12 tháng, ghi nhận mức lãi suất vượt 5%/năm, phản ánh định hướng khuyến khích khách hàng gửi tiền dài hạn trên kênh số.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,3 |
4,4 |
4,65 |
5,2 |
5,3 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,4 |
4,5 |
4,65 |
5,3 |
5,4 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,45 |
4,55 |
4,65 |
5,35 |
5,45 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,5 |
4,6 |
4,65 |
5,4 |
5,5 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại thời điểm ghi nhận, Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) vẫn đang duy trì biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 4,75 – 6,3%/năm. Mức lãi suất này áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, với hình thức trả lãi cuối kỳ và được phân hóa theo thời gian gửi cũng như quy mô số dư. Đến nay, biểu lãi suất của VPBank chưa ghi nhận sự điều chỉnh mới.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Dựa trên biểu niêm yết hiện hành, VPBank đang áp dụng khung lãi suất tiết kiệm online bằng VND cho kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng với mặt bằng lãi suất được phân hóa theo quy mô tiền gửi.
Theo đó, lãi suất trong khung này dao động khoảng từ 4,75%/năm đến 6,5%/năm, trong đó các khoản tiền gửi ở kỳ hạn trung và dài (từ 6 tháng trở lên) ghi nhận mức lãi suất cao hơn, đặc biệt với các khoản tiền gửi có giá trị lớn. Đối với các kỳ hạn dài như 12–36 tháng, lãi suất được duy trì ổn định quanh vùng trên 6%/năm, phản ánh định hướng khuyến khích gửi tiền dài hạn trên kênh số.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
Nguồn: VPBank