Lãi suất ngân hàng ngày 8/1: Vietcombank, Agribank giữ trần 5,3%/năm, ngân hàng tư nhân cạnh tranh gay gắt
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Cập nhật mới nhất cho thấy, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) đang duy trì mặt bằng lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân từ 2,4%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 1 - 24 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Trong đó, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được niêm yết ở mức 2,7%/năm, còn các kỳ hạn trung hạn như 6 tháng và 9 tháng đang cùng neo tại ngưỡng 3,8%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất ngân hàng Agribank áp dụng cho các khoản gửi 12 tháng và 18 tháng là 5,2%/năm, trước khi tăng nhẹ lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.
So với giai đoạn trước đó, biểu lãi suất huy động hiện hành của Agribank vẫn giữ trạng thái ổn định, chưa ghi nhận bất kỳ điều chỉnh mới nào.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,4% |
|
2 Tháng |
2,4% |
|
3 Tháng |
2,7% |
|
4 Tháng |
2,7% |
|
5 Tháng |
2,7% |
|
6 Tháng |
3,8% |
|
7 Tháng |
3,8% |
|
8 Tháng |
3,8% |
|
9 Tháng |
3,8% |
|
10 Tháng |
3,8% |
|
11 Tháng |
3,8% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), mặt bằng lãi suất tiết kiệm áp dụng tại quầy hiện được giữ từ 2,4%/năm đến 5,3%/năm, triển khai cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn kéo dài 1 -60 tháng, với hình thức trả lãi cuối kỳ.
Theo biểu niêm yết đang áp dụng, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được hưởng lãi suất 2,4%/năm, trong khi các khoản gửi 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, Vietcombank niêm yết lãi suất 5,2%/năm cho tiền gửi 12 tháng và 18 tháng, trước khi nâng lên mức cao nhất 5,3%/năm đối với các khoản tiết kiệm kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
7 ngày |
0,2% |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
2 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
48 tháng |
5,3% |
|
60 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với kênh tiết kiệm trực tuyến, Vietcombank tiếp tục duy trì khung lãi suất trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng và thực hiện chi trả lãi vào cuối kỳ.
Theo biểu niêm yết hiện hành, tiền gửi online kỳ hạn 3 tháng đang được áp dụng mức lãi suất 2,4%/năm, trong khi các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ghi nhận mức 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, Vietcombank triển khai lãi suất 5,2%/năm cho khoản gửi 12 tháng và nâng lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.
So với hình thức gửi tại quầy, tiết kiệm online mang lại sự linh hoạt rõ nét hơn, hỗ trợ khách hàng chủ động gửi tiền, tất toán và theo dõi dòng tiền ngay trên các nền tảng ngân hàng số của Vietcombank.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Theo cập nhật gần đây, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) đang duy trì biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi bằng VND có kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng hiện được áp dụng mức lãi suất 2,4%/năm, trong khi các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết ở mức 3,5%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn dài, BIDV triển khai lãi suất 5,2%/năm cho tiền gửi 12 tháng và nâng lên 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.
So với tháng trước, mặt bằng lãi suất tại quầy của BIDV đến nay vẫn giữ trạng thái ổn định, chưa ghi nhận điều chỉnh mới.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
36 Tháng |
5,3% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Cùng với các ngân hàng quốc doanh khác, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) hiện vẫn đang giữ nguyên mặt bằng lãi suất tiền gửi tiết kiệm, dao động trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo biểu niêm yết đang áp dụng, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được hưởng mức lãi suất 2,4%/năm; các khoản gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết ở mức 3,5%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn dài hơn, VietinBank áp dụng lãi suất 5,2%/năm cho tiền gửi 12 tháng và nâng lên 5,3%/năm đối với các khoản tiết kiệm kỳ hạn 24 tháng.
Tính đến thời điểm hiện tại, khung lãi suất này vẫn được duy trì ổn định, chưa ghi nhận bất kỳ điều chỉnh mới nào.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,2% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,2% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,2% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
Trên 36 tháng |
5,3% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Cùng với các ngân hàng quốc doanh khác, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) hiện vẫn đang giữ nguyên mặt bằng lãi suất tiền gửi tiết kiệm, dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1 - 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo biểu niêm yết đang áp dụng, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được hưởng mức lãi suất 2,4%/năm; các khoản gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết ở mức 3,5%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn dài hơn, VietinBank áp dụng lãi suất 5,2%/năm cho tiền gửi 12 tháng và nâng lên 5,3%/năm đối với các khoản tiết kiệm kỳ hạn 24 tháng.
Tính đến thời điểm hiện tại, khung lãi suất này vẫn được duy trì ổn định, chưa ghi nhận bất kỳ điều chỉnh mới nào.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,75% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,75% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,75% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
4,90% |
|
7 tháng |
4,90% |
|
8 tháng |
4,90% |
|
9 tháng |
4,90% |
|
10 tháng |
4,90% |
|
11 tháng |
4,90% |
|
12 tháng |
4,90% |
|
13 tháng |
4,90% |
|
15 tháng |
4,90% |
|
18 tháng |
4,90% |
|
24 tháng |
5,00% |
|
36 tháng |
5,20% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với biểu lãi suất tiết kiệm online, Sacombank hiện duy trì mặt bằng lãi suất trong khoảng 4,75 - 6%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn 1 - 36 tháng với hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo biểu lãi suất đang áp dụng, tiền gửi online kỳ hạn 3 tháng tại Sacombank được hưởng mức lãi suất 4,75%/năm. Trong khi đó, các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng được áp dụng lãi suất 5,3%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng ghi nhận mức 5,5%/năm.
Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, Sacombank triển khai lãi suất 5,8%/năm cho tiền gửi online kỳ hạn 12 tháng. Đối với khách hàng lựa chọn kỳ hạn 24 tháng, mức lãi suất được duy trì ở 6%/năm, thuộc nhóm cao trong khối ngân hàng thương mại hiện nay.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,75% |
4,75% |
|
|
2 tháng |
4,75% |
4,74% |
|
|
3 tháng |
4,75% |
4,73% |
|
|
4 tháng |
4,75% |
4,72% |
|
|
5 tháng |
4,75% |
4,71% |
|
|
6 tháng |
5,30% |
5,27% |
5,24% |
|
7 tháng |
5,30% |
5,23% |
|
|
8 tháng |
5,30% |
5,22% |
|
|
9 tháng |
5,50% |
5,43% |
5,40% |
|
10 tháng |
5,50% |
5,39% |
|
|
11 tháng |
5,50% |
5,38% |
|
|
12 tháng |
5,80% |
5,68% |
5,65% |
|
13 tháng |
5,80% |
5,64% |
|
|
15 tháng |
5,80% |
5,64% |
5,61% |
|
18 tháng |
6,00% |
5,79% |
5,76% |
|
24 tháng |
6,00% |
5,71% |
5,68% |
|
36 tháng |
6,00% |
5,56% |
5,53% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Theo biểu niêm yết hiện hành, Ngân hàng TMCP Quân đội (MB Bank) tiếp tục giữ ổn định lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng. Trong đó, kỳ hạn 3 tháng đang được áp dụng mức 4,75%/năm, trong khi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ghi nhận 5,30%/năm.
Đối với các khoản tiền gửi dài hơn, MB Bank áp dụng lãi suất 5,75%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, và nâng lên 6,40%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng. Các mức lãi suất này được triển khai theo hình thức trả lãi cuối kỳ và hiện chưa ghi nhận điều chỉnh mới so với kỳ công bố trước đó.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
- |
|
02 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
- |
|
03 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
- |
|
01 tháng |
4,50% |
- |
4,50% |
0,00% |
4,60% |
- |
|
02 tháng |
4,60% |
- |
4,60% |
0,00% |
4,70% |
- |
|
03 tháng |
4,75% |
4,73% |
4,75% |
4,73% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,75% |
4,72% |
4,75% |
4,72% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,75% |
4,71% |
4,75% |
4,71% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,30% |
5,24% |
5,40% |
5,34% |
5,40% |
5,34% |
|
07 tháng |
5,30% |
5,23% |
5,40% |
5,32% |
5,40% |
5,32% |
|
08 tháng |
5,30% |
5,21% |
5,40% |
5,31% |
5,40% |
5,31% |
|
09 tháng |
5,30% |
5,20% |
5,40% |
5,30% |
5,40% |
5,30% |
|
10 tháng |
5,30% |
5,19% |
5,40% |
5,29% |
5,40% |
5,29% |
|
11 tháng |
5,30% |
5,18% |
5,40% |
5,28% |
5,40% |
5,28% |
|
12 tháng |
5,75% |
5,60% |
5,80% |
5,65% |
5,80% |
5,65% |
|
13 tháng |
5,80% |
5,63% |
5,90% |
5,73% |
5,90% |
5,73% |
|
15 tháng |
5,80% |
5,61% |
5,90% |
5,70% |
5,90% |
5,70% |
|
18 tháng |
5,80% |
5,57% |
5,90% |
5,66% |
5,90% |
5,66% |
|
24 tháng |
6,40% |
6,03% |
6,40% |
6,03% |
6,40% |
6,03% |
|
36 tháng |
6,40% |
5,86% |
6,40% |
5,86% |
6,40% |
5,86% |
|
48 tháng |
6,40% |
5,71% |
6,40% |
5,71% |
6,40% |
5,71% |
|
60 tháng |
6,40% |
5,56% |
6,40% |
5,56% |
6,40% |
5,56 |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Căn cứ biểu lãi suất đang được công bố, MB Bank hiện triển khai tiết kiệm trực tuyến với các kỳ hạn kéo dài từ 1 tháng đến 60 tháng, trong đó mức lãi suất được thiết kế khác nhau theo từng phân khúc khách hàng. Theo đó, nhóm khách hàng Mass đang được áp dụng mặt bằng lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 6,2%/năm, tương ứng với các kỳ hạn gửi từ 1–60 tháng và lĩnh lãi vào cuối kỳ.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
- |
|
02 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
- |
|
03 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
- |
|
01 tháng |
4,50% |
- |
4,50% |
0,-% |
|
02 tháng |
4,60% |
- |
4,60% |
- |
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,65% |
4,63% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,65% |
4,62% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,65% |
4,61% |
|
06 tháng |
5,20% |
5,14% |
5,30% |
5,24% |
|
07 tháng |
5,20% |
5,13% |
5,30% |
5,23% |
|
08 tháng |
5,20% |
5,12% |
5,30% |
5,21% |
|
09 tháng |
5,20% |
5,11% |
5,30% |
5,20% |
|
10 tháng |
5,20% |
5,10% |
5,30% |
5,19% |
|
11 tháng |
5,20% |
5,09% |
5,30% |
5,18% |
|
12 tháng |
5,50% |
5,36% |
5,55% |
5,41% |
|
13 tháng |
5,60% |
5,44% |
5,70% |
5,54% |
|
15 tháng |
5,60% |
5,42% |
5,70% |
5,51% |
|
18 tháng |
5,60% |
5,38% |
5,70% |
5,48% |
|
24 tháng |
6,20% |
5,85% |
6,20% |
5,85% |
|
36 tháng |
6,20% |
5,69% |
6,20% |
5,69% |
|
48 tháng |
6,20% |
5,55% |
6,20% |
5,55% |
|
60 tháng |
6,20% |
5,41% |
6,20% |
5,41% |
Nguồn: MB Bank
Trong khi đó, khách hàng Priority và Private được hưởng khung lãi suất cao hơn, ở mức 4,5 – 6,4%/năm cho các khoản tiền gửi online cùng kỳ hạn, với phương thức chi trả lãi cuối kỳ. Ở thời điểm hiện tại, MB Bank chưa thực hiện điều chỉnh đối với các mức lãi suất tiết kiệm online này.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,75% |
4,73% |
4,75% |
4,73% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,75% |
4,72% |
4,75% |
4,72% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,75% |
4,71% |
4,75% |
4,71% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,30% |
5,24% |
5,40% |
5,34% |
5,40% |
5,34% |
|
07 tháng |
5,30% |
5,23% |
5,40% |
5,32% |
5,40% |
5,32% |
|
08 tháng |
5,30% |
5,21% |
5,40% |
5,31% |
5,40% |
5,31% |
|
09 tháng |
5,30% |
5,20% |
5,40% |
5,30% |
5,40% |
5,30% |
|
10 tháng |
5,30% |
5,19% |
5,40% |
5,29% |
5,40% |
5,29% |
|
11 tháng |
5,30% |
5,18% |
5,40% |
5,28% |
5,40% |
5,28% |
|
12 tháng |
5,75% |
5,60% |
5,80% |
5,65% |
5,80% |
5,65% |
|
13 tháng |
5,80% |
5,63% |
5,90% |
5,73% |
5,90% |
5,73% |
|
15 tháng |
5,80% |
5,61% |
5,90% |
5,70% |
5,90% |
5,70% |
|
18 tháng |
5,80% |
5,57% |
5,90% |
5,66% |
5,90% |
5,66% |
|
24 tháng |
6,40% |
6,03% |
6,40% |
6,03% |
6,40% |
6,03% |
|
36 tháng |
6,40% |
5,86% |
6,40% |
5,86% |
6,40% |
5,86% |
|
48 tháng |
6,40% |
5,71% |
6,40% |
5,71% |
6,40% |
5,71% |
|
60 tháng |
6,40% |
5,56% |
6,40% |
5,56% |
6,40% |
5,56% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục giữ ổn định mặt bằng lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 3,5 - 6%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tuần.
Trong đó, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng đang được hưởng lãi suất 3,6%/năm và kỳ hạn 6 tháng được niêm yết ở 5,3%/năm.
Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, lãi suất tiền gửi 9 tháng tại HDBank hiện ở mức 5,2%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hơn, kỳ hạn 12 tháng được áp dụng 5,7%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng ghi nhận mức 5,4%/năm. Các mức lãi suất này được triển khai theo hình thức trả lãi cuối kỳ và chưa ghi nhận điều chỉnh mới ở thời điểm hiện tại.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Cùng lúc, HDBank đang triển khai các khoản tiền gửi online với kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng, trong đó mặt bằng lãi suất dao động trong khoảng 4,2 – 6,1%/năm, tùy theo thời gian gửi.
Trong đó, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng đang được hưởng lãi suất 3,6%/năm, trong khi kỳ hạn 6 tháng được niêm yết ở 5,3%/năm.
Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, lãi suất tiền gửi 9 tháng tại HDBank hiện ở mức 5,2%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hơn, kỳ hạn 12 tháng được áp dụng 5,7%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng ghi nhận mức 5,4%/năm.
Các mức lãi suất này được triển khai theo hình thức trả lãi cuối kỳ và chưa ghi nhận điều chỉnh mới ở thời điểm hiện tại.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5,5 |
5,3 |
5,4 |
5,4 |
|
07 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,2 |
– |
|
08 tháng |
5,3 |
5 |
5,2 |
– |
|
09 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
10 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
– |
|
11 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,1 |
– |
|
12 tháng |
5,8 |
5,4 |
5,6 |
5,6 |
|
13 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
– |
|
15 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
5,8 |
|
18 tháng |
6,1 |
5,5 |
5,8 |
5,8 |
|
24 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
|
36 tháng |
5,5 |
4,6 |
5,1 |
5,2 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Căn cứ biểu lãi suất đang được Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) công bố, nhà băng này hiện triển khai các sản phẩm tiết kiệm thường dành cho khách hàng cá nhân và hội viên Inspire với kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng, áp dụng phương thức lĩnh lãi cuối kỳ. Mặt bằng lãi suất đang được duy trì trong khoảng 3,85 – 5,35%/năm, tùy theo thời gian gửi.
Theo đó, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng tại Techcombank hiện được áp dụng mức 4,15%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất cùng ghi nhận ở 5,25%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, lãi suất tiền gửi 12 tháng đang được duy trì ở 5,35%/năm, và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục áp dụng mức 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,1 |
4 |
3,85 |
3,85 |
|
2M |
4,1 |
4 |
3,85 |
3,85 |
|
3M |
4,4 |
4,3 |
4,15 |
4,15 |
|
4M |
4,4 |
4,3 |
4,15 |
4,15 |
|
5M |
4,4 |
4,3 |
4,15 |
4,15 |
|
6M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
7M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
8M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
9M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
10M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
11M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
12M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
13M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
14M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
15M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
16M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
17M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
18M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
19M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
20M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
21M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
22M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
23M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
24M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
25M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
26M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
27M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
28M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
29M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
30M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
31M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
32M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
33M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
34M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
35M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
36M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Cùng thời điểm, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) đang triển khai sản phẩm tiết kiệm Phát Lộc tại quầy với các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, trong đó mặt bằng lãi suất được thiết kế khác nhau theo từng phân khúc khách hàng.
Theo biểu niêm yết, khách hàng thường hiện được áp dụng mức lãi suất dao động trong khoảng 3,95 – 5,55%/năm, tùy theo thời gian gửi và quy mô khoản tiền. Với khách hàng Inspire, khung lãi suất được duy trì ở mức tương đương, trong khoảng 3,95% – 5,55%/năm.
Ở nhóm khách hàng cao cấp hơn, khách hàng Priority được hưởng lãi suất nhỉnh hơn, dao động từ 4,10%/năm đến 5,7%/năm. Trong khi đó, khách hàng Private tiếp tục là nhóm được áp dụng mức lãi suất cao nhất, với khung 4,20 – 5,80%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,2 |
4,1 |
4,1 |
4,05 |
3,95 |
3,95 |
4,05 |
3,95 |
3,95 |
|
3–5 tháng |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,5 |
4,4 |
4,4 |
4,35 |
4,25 |
4,25 |
4,35 |
4,25 |
4,25 |
|
6–11 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
|
12–36 tháng |
5,8 |
5,7 |
5,7 |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,55 |
5,45 |
5,45 |
5,55 |
5,45 |
5,45 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Theo công bố của Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB), nhà băng này hiện tiếp tục triển khai các sản phẩm tiết kiệm tại quầy với kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng, trong đó mặt bằng lãi suất được duy trì trong khoảng 3,5 – 5,3%/năm, áp dụng theo hình thức trả lãi cuối kỳ.
Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng đang được ACB áp dụng mức 3,9%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng, lãi suất niêm yết ở 4,5%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng ghi nhận 4,7%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, lãi suất tiền gửi 12 tháng hiện ở mức 5,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng được duy trì tại 5,3%/năm.
Tính đến thời điểm hiện tại, ACB chưa ghi nhận điều chỉnh mới đối với biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy này.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
- |
- |
- |
|
1T |
3,5 |
- |
- |
3,45 |
|
2T |
3,7 |
- |
3,65 |
3,6 |
|
3T |
3,9 |
- |
3,85 |
3,8 |
|
4T |
4,1 |
- |
- |
- |
|
5T |
4,3 |
- |
- |
- |
|
6T |
4,5 |
- |
4,45 |
4,4 |
|
9T |
4,7 |
- |
4,6 |
- |
|
12T |
5,2 |
5,1 |
5,05 |
4,9 |
|
13T |
5,3 |
- |
5,10** |
- |
|
15T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
- |
|
18T |
5,3 |
5,1 |
5,05 |
- |
|
24T |
5,3 |
5,05 |
5 |
- |
|
36T |
5,3 |
- |
4,85 |
- |
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Căn cứ biểu lãi suất tiết kiệm trực tuyến mới nhất, ACB hiện đang triển khai các sản phẩm tiền gửi online bằng VND với kỳ hạn từ 1 tháng đến 12 tháng, trong đó mức lãi suất được thiết kế linh hoạt theo quy mô khoản tiền gửi. Mặt bằng lãi suất ghi nhận dao động trong khoảng 4,3 – 5,9%/năm, với các khoản tiền gửi có giá trị lớn được hưởng mức sinh lời cao hơn.
Cụ thể, ở kỳ hạn 3 tháng, lãi suất tiết kiệm online được duy trì ở mức 4,65%/năm trên toàn bộ các nhóm tiền gửi. Đối với kỳ hạn 6 tháng, lãi suất dao động từ 5,2%/năm đến 5,4%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng ghi nhận mức 5,3 – 5,5%/năm, tùy theo số tiền gửi.
Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, tiền gửi online kỳ hạn 12 tháng đang được ACB áp dụng lãi suất trong khoảng 5,7% – 5,9%/năm, qua đó cho thấy định hướng ưu tiên huy động vốn trung và dài hạn trên kênh ngân hàng số.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,3 |
4,4 |
4,65 |
5,2 |
5,3 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,4 |
4,5 |
4,65 |
5,3 |
5,4 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,45 |
4,55 |
4,65 |
5,35 |
5,45 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,5 |
4,6 |
4,65 |
5,4 |
5,5 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Theo biểu lãi suất đang được Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) công bố, nhà băng này hiện tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiền gửi tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân với mức sinh lời dao động trong khoảng 4,75% – 6,3%/năm. Các mức lãi suất này được triển khai cho kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, theo phương thức lĩnh lãi cuối kỳ, đồng thời có sự phân bổ khác nhau tùy theo thời gian gửi và quy mô số dư tiền gửi.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Với biểu lãi suất tiết kiệm online, VPBank cũng duy trì trong khoảng 4,75 – 6,5%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ. Trong đó, mức lãi suất được phân hóa theo từng quy mô tiền gửi.
Đáng chú ý, các kỳ hạn từ 6 tháng trở lên đang được áp dụng mức lãi suất cao hơn, đặc biệt đối với những khoản tiền gửi có giá trị lớn. Riêng nhóm kỳ hạn dài từ 12 đến 36 tháng, lãi suất tiếp tục được giữ trên ngưỡng 6%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
Nguồn: VPBank.