Tỷ giá VietinBank hôm nay 31/3 USD, yen Nhật, euro, bảng Anh tăng giảm trái chiều
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá VietinBank hôm nay 1/4, euro tăng mạnh gần 250 đồng, USD và bảng Anh cùng đi lên 01/04/2026 - 10:39
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tăng nhẹ 4 đồng ở chiều mua vào và 2 đồng ở chiều bán ra, lần lượt nhích lên 26.137 VND/USD và 26.357 VND/USD.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá yên Nhật cũng tăng lên 160,51 VND/JPY cho mua tiền mặt, 161,01 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 170,01 VND/JPY cho bán ra; cùng nhích thêm 0,37 đồng.
Tương tự, tỷ giá đô Úc cũng tăng 16 đồng ở chiều mua vào và 147 đồng ở chiều bán ra. Hiện, đồng tiền này đang được niêm yết 17.712 VND/AUD cho giá mua tiền mặt, 17.762 VND/AUD cho giá mua chuyển khoản và 18.462 VND/AUD cho giá bán ra.
Trong khi đó, tỷ giá euro tiếp tục giảm 72 đổng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 29.724 VND/EUR, 29.774 VND/EUR và 31.084 VND/EUR.
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh cũng giảm thêm 103 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 34.348 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.448 VND/GBP và bán ra ở 35.308 VND/GBP.
Với tỷ giá won, VietinBank điều chỉnh giảm 0,17 đồng và đưa giá mua tiền mặt xuống còn 14,24 VND/KRW, mua chuyển khoản còn 16,24 VND/KRW và bán ra là 18,84 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/3 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.137 |
26.137 |
26.357 |
4 |
4 |
2 |
|
Euro |
EUR |
29.724 |
29.774 |
31.084 |
-72 |
-72 |
-72 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,51 |
161,01 |
170,01 |
0,37 |
0,37 |
0,37 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.348 |
34.448 |
35.308 |
-103 |
-103 |
-103 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.712 |
17.762 |
18.462 |
16 |
16 |
147 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.462 |
18.662 |
19.212 |
-46 |
-46 |
-46 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.532 |
32.787 |
33.487 |
21 |
21 |
72 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.764 |
3.871 |
- |
9 |
9 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.016 |
4.126 |
- |
-9 |
-9 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.285 |
3.300 |
3.420 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,24 |
16,24 |
18,84 |
-0,17 |
-0,17 |
-0,17 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.673 |
2.753 |
- |
2 |
2 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.824 |
14.874,00 |
15.390,00 |
-23 |
-23 |
-23 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.715 |
2.815 |
- |
-19 |
-19 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.956 |
20.046 |
20.726 |
-29 |
-29 |
-29 |
|
Baht Thái |
THB |
749,46 |
793,8 |
817,46 |
4 |
4 |
4 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.868,02 |
7.258,02 |
- |
0 |
0 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.801 |
88.851 |
- |
12 |
12 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Hội thảo “Chiến lược phát triển và đầu tư bất động sản sau Nghị quyết 21 và những cập nhật chính sách”
Thời gian: 8h00 ngày 22/09/2026
Địa điểm: L7 West Lake Hanoi by Lotte Hotels, Ballroom tầng 4, 683 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
Sự kiện quy tụ đại diện cơ quan quản lý, Đại biểu Quốc hội, chuyên gia bất động sản, chuyên gia kinh tế độc lập, doanh nghiệp… Các diễn giả sẽ cùng thảo luận, phân tích những nội dung quan trọng của Nghị quyết 21 và những chính sách mới; từ đó đánh giá tác động, gợi mở chiến lược phát triển và đầu tư bất động sản trong thời gian tới.
Hai phiên thảo luận chính:
Phiên 1: Nghị quyết 21 và các thay đổi pháp lý
Phiên 2: Những tác động đến tương lai phát triển và đầu tư bất động sản
Thảo luận - Hỏi đáp cùng chuyên gia
TRỰC TIẾP