|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 30/3 USD, euro, bảng Anh và đô Úc đồng loạt lao dốc

10:49 | 30/03/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 30/3, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay đồng loạt giảm mạnh. Trong đó, tỷ giá bảng Anh hiện còn 34.451 VND/GBP cho mua tiền mặt và 35.411 VND/GBP cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay giảm 16 đồng ở chiều mua vào, xuống còn 26.133 VND/USD và giữ nguyên chiều bán ra là 26.355 VND/USD.

Trong khi đó, tỷ giá euro tiếp tục giảm 105 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 29.796 VND/EUR, mua chuyển khoản là 29.846 VND/EUR và bán ra ở 31.156 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng giảm mạnh 261 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 34.451 VND/GBP, 34.551 VND/GBP và 35.411 VND/GBP.

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá đô Úc điều chỉnh giảm 95 đồng ở chiều mua vào và 226 đồng ở chiều bán ra. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 17.696 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.746 VND/AUD và bán ra là 18.315 VND/AUD.

Song song đó, tỷ giá yen Nhật cũng giảm còn 160,14 VND/JPY (mua tiền mặt), 160,64 VND/JPY (mua chuyển khoản) và 169,64 VND/JPY (bán ra); cùng giảm 0,5 đồng.

Với tỷ giá won, VietinBank điều chỉnh giảm 0,07 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 14,41 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,41 VND/KRW và bán ra ở 19,01 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/3

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.133

26.133

26.355

-16

-16

0

Euro

EUR

29.796

29.846

31.156

-105

-105

-105

yen Nhật

JPY

160,14

160,64

169,64

-0,50

-0,50

-0,50

Bảng Anh

GBP

34.451

34.551

35.411

-261

-261

-261

Dollar Australia

AUD

17.696

17.746

18.315

-95

-95

-226

Dollar Canada

CAD

18.508

18.708

19.258

-67

-67

-67

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.511

32.766

33.415

-186

-186

-237

Nhân dân tệ

CNY

-

3.755

3.862

-

-7

-14

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.025

4.135

-

-13

-13

Dollar Hồng Kông

HKD

3.287

3.302

3.422

-4

-4

-4

Won Hàn Quốc

KRW

14,41

16,41

19,01

-0,07

-0,07

-0,07

Kip Lào

LAK

-

0,91

1,3

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.671

2.751

-

-19

-19

Dollar New Zealand

NZD

14.847

14.897

15.413

-89

-89

-89

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.734

2.834

-

-15

-15

Đô la Singapore

SGD

19.985

20.075,00

20.755,00

-65

-65

-65

Baht Thái

THB

745,82

790,16

813,82

-1

-1

-1

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.867,83

7.257,83

-

-6

-6

Dinar Kuwait

KWD

-

83.789

88.839

-

-136

-136

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Minh Thư