Tỷ giá VietinBank hôm nay 27/3 USD, euro và bảng Anh tăng giảm không đồng nhất
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tăng 13 đồng ở chiều mua vào và giảm 2 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.149 VND/USD và 26.355 VND/USD.
Song song đó, tỷ giá euro giảm tiếp 40 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 29.901 VND/EUR, 29.951 VND/EUR và 31.261 VND/EUR.
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh giảm nhẹ 9 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 34.712 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.812 VND/GBP và bán ra ở 35.672 VND/GBP.
Với tỷ giá đô Úc, VietinBank giảm còn 17.791 VND/AUD cho mua tiền mặt, 17.841 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 18.541 VND/AUD cho bán ra; đồng loạt giảm 127 đồng.
Trong khi đó, tỷ giá yen Nhật đảo chiều tăng 0,05 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 160,64 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,14 VND/JPY và bán ra chốt ở 170,14 VND/JPY.
Tỷ giá won cũng nhích nhẹ 0,02 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, giá mua tiền mặt là 14,48 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,48 VND/KRW và bán ra ở 19,08 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/3 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.149 |
26.149 |
26.355 |
13 |
13 |
-2 |
|
Euro |
EUR |
29.901 |
29.951 |
31.261 |
-40 |
-40 |
-40 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,64 |
161,14 |
170,14 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.712 |
34.812 |
35.672 |
-9 |
-9 |
-9 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.791 |
17.841 |
18.541 |
-127 |
-127 |
-127 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.575 |
18.775 |
19.325 |
-20 |
-20 |
-20 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.697 |
32.952 |
33.652 |
-87 |
-87 |
-87 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.762 |
3.876 |
- |
-2 |
5 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.038 |
4.148 |
- |
-6 |
-6 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.291 |
3.306 |
3.426 |
-3 |
-3 |
-3 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,48 |
16,48 |
19,08 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,31 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.690 |
2.770 |
- |
5 |
5 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.936 |
14.986 |
15.502 |
-82 |
-82 |
-82 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.749 |
2.849 |
- |
-20 |
-20 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.050 |
20.140 |
20.820 |
-31 |
-31 |
-31 |
|
Baht Thái |
THB |
747,03 |
791,37 |
815,03 |
-3 |
-3 |
-3 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.873,41 |
7.263,41 |
- |
4 |
4 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.925 |
88.975 |
- |
2 |
2 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.