Tỷ giá VietinBank hôm nay 24/3 USD tiếp đà tăng, euro, bảng Anh và loạt ngoại tệ cùng phục hồi
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tăng thêm 31 đồng ở chiều mua vào và 20 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.155 VND/USD và 26.364 VND/USD.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá euro quay đầu tăng 138 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.035 VND/EUR, 30.085 VND/EUR và 31.395 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng tăng 1,1 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 161,6 VND/JPY, mua chuyển khoản là 162,1 VND/JPY và bán ra ở 171,1 VND/JPY.
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh phục hồi 258 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Theo đó, giá mua tiền mặt hiện là 34.878 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.978 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.838 VND/GBP.
Song song đó, tỷ giá won cũng nhích nhẹ 0,1 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 14,55 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,55 VND/KRW và bán ra ở 19,15 VND/KRW.
Trong khi đó, tỷ giá đô Úc tiếp tục giảm 7 đồng và hạ giá mua tiền mặt xuống 18.015 VND/AUD, mua chuyển khoản xuống 18.065 VND/AUD và bán ra ở 18.765 VND/AUD.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/3 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.155 |
26.155 |
26.364 |
31 |
31 |
20 |
|
Euro |
EUR |
30.035 |
30.085 |
31.395 |
138 |
138 |
138 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,6 |
162,1 |
171,1 |
1,10 |
1,10 |
1,10 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.878 |
34.978 |
35.838 |
258 |
258 |
258 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.015 |
18.065 |
18.765 |
-7 |
-7 |
-7 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.714 |
18.914 |
19.464 |
-32 |
-32 |
-32 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.973 |
33.228 |
33.928 |
73 |
73 |
73 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.774 |
3.881 |
- |
15 |
15 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.057 |
4.167 |
- |
18 |
18 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.289 |
3.304 |
3.424 |
2 |
2 |
2 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,55 |
16,55 |
19,15 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,93 |
1,32 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.669 |
2.749 |
- |
-46 |
-46 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.132 |
15.182 |
15.698 |
84 |
84 |
84 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.767 |
2.867 |
- |
4 |
4 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.169 |
20.259 |
20.939 |
103 |
103 |
103 |
|
Baht Thái |
THB |
754,57 |
798,91 |
822,57 |
10 |
10 |
10 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.870,05 |
7.260,05 |
- |
10 |
10 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.959 |
89.009 |
- |
103 |
103 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.