Tỷ giá VietinBank hôm nay 19/3 USD tăng nhẹ, euro, bảng Anh và đô Úc quay đầu giảm mạnh
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá VietinBank hôm nay 20/3 bảng Anh leo hơn 300 đồng, euro tăng trên 200 đồng 20/03/2026 - 10:42
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tiếp tục tăng nhẹ 32 đồng ở chiều mua vào và 5 đồng ở chiều bán ra, tương ứng 26.117 VND/USD và 26.325 VND/USD.
Ở chiều ngược lại, tỷ giá euro quay đầu giảm 115 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt xuống 29.718 VND/EUR, 29.768 VND/EUR và 31.078 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen cũng giảm còn 160,32 VND/JPY cho giao dịch mua tiền mặt và 160,82 VND/JPY cho mua chuyển khoản; cùng giảm 0,56 đồng. Trong khi đó, giao dịch bán ra giảm 0,58 đồng, còn 169,82 VND/JPY.
Tỷ giá bảng Anh cũng đồng loạt giảm 149 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Theo đó, giá mua tiền mặt hiện niêm yết ở 34.529 VND/GBP, mua chuyển khoản ở 34.629 VND/GBP và bán ra là 35.489 VND/GBP.
Với tỷ giá đô Úc, VietinBank điều chỉnh giảm 164 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 18.191 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.241 VND/AUD và bán ra chốt ở 18.941 VND/AUD.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá won cũng hạ giá mua tiền mặt xuống 14,56 VND/KRW, mua chuyển khoản xuống 16,56 VND/KRW và bán ra là 19,16 VND/KRW; cùng giảm 0,13 đồng.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/3 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.117 |
26.117 |
26.325 |
32 |
32 |
5 |
|
Euro |
EUR |
29.718 |
29.768 |
31.078 |
-115 |
-115 |
-115 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,32 |
160,82 |
169,82 |
-0,56 |
-0,56 |
-0,58 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.529 |
34.629 |
35.489 |
-149 |
-149 |
-149 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.191 |
18.241 |
18.941 |
-164 |
-164 |
-164 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.726 |
18.926 |
19.476 |
-29 |
-29 |
-29 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.788 |
33.043 |
33.743 |
-231 |
-231 |
-231 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.765 |
3.872 |
- |
-5 |
-8 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.014 |
4.124 |
- |
-15 |
-15 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.282 |
3.297 |
3.417 |
2 |
2 |
2 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,56 |
16,56 |
19,16 |
-0,13 |
-0,13 |
-0,13 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,93 |
1,32 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.717 |
2.797 |
- |
2 |
2 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.061 |
15.111 |
15.627 |
-104 |
-104 |
-104 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.757 |
2.857 |
- |
-32 |
-32 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.079 |
20.169 |
20.849 |
-74 |
-74 |
-74 |
|
Baht Thái |
THB |
750,68 |
795,02 |
818,68 |
-10 |
-10 |
-10 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.859,89 |
7.249,89 |
- |
6 |
6 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.833 |
88.883 |
- |
114 |
114 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!
TRỰC TIẾP