Tỷ giá VietinBank hôm nay 18/3 euro, bảng Anh và đô Úc tiếp tục tăng hơn 100 đồng
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay ghi nhận biến động trái chiều. Theo đó, giá mua vào của đồng tiền này đã nhích thêm 8 đồng, lên 26.085 VND/USD và giảm nhẹ 1 đồng ở chiều bán ra, xuống 26.320 VND/USD.
Tiếp đà đi lên, tỷ giá euro tăng thêm 128 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 29.833 VND/EUR, mua chuyển khoản là 29.883 VND/EUR và bán ra ở 31.193 VND/EUR.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá yen Nhật tiếp tục tăng 0,49 đồng ở chiều mua vào và 0,51 đồng ở chiều bán ra. Theo đó, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 161 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,38 VND/JPY và bán ra là 170,4 VND/JPY.
Với tỷ giá bảng Anh, VietinBank điều chỉnh tăng 153 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 34.678 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.778 VND/GBP và bán ra lên 35.638 VND/GBP.
Tương tự, tỷ giá đô Úc cũng tăng 111 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 18.355 VND/AUD, 18.405 VND/AUD và 19.105 VND/AUD.
Kế đến, tỷ giá won cũng nhích thêm 0,07 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 14,69 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,69 VND/KRW và bán ra ở 19,29 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/3 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.085 |
26.085 |
26.320 |
8 |
8 |
-1 |
|
Euro |
EUR |
29.833 |
29.883 |
31.193 |
128 |
128 |
128 |
|
yen Nhật |
JPY |
161 |
161,38 |
170,4 |
0,49 |
0,49 |
0,51 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.678 |
34.778 |
35.638 |
153 |
153 |
153 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.355 |
18.405 |
19.105 |
111 |
111 |
111 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.755 |
18.955 |
19.505 |
6 |
6 |
6 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.019 |
33.274 |
33.974 |
159 |
159 |
159 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.770 |
3.880 |
- |
3 |
6 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.029 |
4.139 |
- |
17 |
17 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.280 |
3.295 |
3.415 |
0 |
0 |
0 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,69 |
16,69 |
19,29 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,93 |
1,32 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.715 |
2.795 |
- |
30 |
30 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.165 |
15.215 |
15.731 |
52 |
52 |
52 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.789 |
2.889 |
- |
26 |
26 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.153 |
20.243 |
20.923 |
52 |
52 |
52 |
|
Baht Thái |
THB |
760,82 |
805,16 |
828,82 |
4 |
4 |
4 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.853,60 |
7.243,60 |
- |
1 |
1 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.719 |
88.769 |
- |
126 |
126 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.