Tỷ giá VietinBank hôm nay 26/3 USD, bảng Anh, đô Úc, euro và yên Nhật đồng loạt giảm
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tiếp tục giảm 11 đồng ở chiều mua vào và 2 đồng ở chiều bán ra; lần lượt còn 26.136 VND/USD và 26.357 VND/USD.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá euro quay đầu giảm 133 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 29.941 VND/EUR, 29.991 VND/EUR và 31.301 VND/EUR.
Song song đó, tỷ giá yen Nhật cũng giảm tiếp 0,82 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 160,59 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,09 VND/JPY và bán ra ở 170,09 VND/JPY.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng giảm mạnh 153 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 34.721 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.821 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.681 VND/GBP.
Hiện, tỷ giá đô Úc đang được mua tiền mặt với giá 17.918 VND/AUD, mua chuyển khoản với 17.968 VND/AUD và bán ra là 18.668 VND/AUD; đồng loạt giảm 102 đồng.
Với tỷ giá won, VietinBank giảm còn 14,46 VND/KRW, 16,46 VND/KRW và 19,06 VND/KRW; tương ứng cho mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; cùng giảm 0,13 đồng.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/3 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.136 |
26.136 |
26.357 |
-11 |
-11 |
-2 |
|
Euro |
EUR |
29.941 |
29.991 |
31.301 |
-133 |
-133 |
-133 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,59 |
161,09 |
170,09 |
-0,82 |
-0,82 |
-0,82 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.721 |
34.821 |
35.681 |
-153 |
-153 |
-153 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.918 |
17.968 |
18.668 |
-102 |
-102 |
-102 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.595 |
18.795 |
19.345 |
-84 |
-84 |
-84 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.784 |
33.039 |
33.739 |
-138 |
-138 |
-138 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.764 |
3.871 |
- |
-9 |
-9 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.044 |
4.154 |
- |
-18 |
-18 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.294 |
3.309 |
3.429 |
3 |
3 |
3 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,46 |
16,46 |
19,06 |
-0,13 |
-0,13 |
-0,13 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,31 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.685 |
2.765 |
- |
2 |
2 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.018 |
15.068 |
15.584 |
-78 |
-78 |
-78 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.769 |
2.869 |
- |
-11 |
-11 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.081 |
20.171 |
20.851 |
-72 |
-72 |
-72 |
|
Baht Thái |
THB |
750,04 |
794,38 |
818,04 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.869,81 |
7.259,81 |
- |
1 |
1 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.923 |
88.973 |
- |
-8 |
-8 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.