|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 26/3 USD, bảng Anh, đô Úc, euro và yên Nhật đồng loạt giảm

10:30 | 26/03/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 26/3, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay đồng loạt đi xuống. Trong đó, tỷ giá euro giảm mạnh còn 29.941 VND/EUR (mua tiền mặt) và 31.301 VND/EUR (bán ra).

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tiếp tục giảm 11 đồng ở chiều mua vào và 2 đồng ở chiều bán ra; lần lượt còn 26.136 VND/USD và 26.357 VND/USD.

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá euro quay đầu giảm 133 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 29.941 VND/EUR, 29.991 VND/EUR và 31.301 VND/EUR.

Song song đó, tỷ giá yen Nhật cũng giảm tiếp 0,82 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 160,59 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,09 VND/JPY và bán ra ở 170,09 VND/JPY.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng giảm mạnh 153 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 34.721 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.821 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.681 VND/GBP.

Hiện, tỷ giá đô Úc đang được mua tiền mặt với giá 17.918 VND/AUD, mua chuyển khoản với 17.968 VND/AUD và bán ra là 18.668 VND/AUD; đồng loạt giảm 102 đồng.

Với tỷ giá won, VietinBank giảm còn 14,46 VND/KRW, 16,46 VND/KRW và 19,06 VND/KRW; tương ứng cho mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; cùng giảm 0,13 đồng.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/3

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.136

26.136

26.357

-11

-11

-2

Euro

EUR

29.941

29.991

31.301

-133

-133

-133

yen Nhật

JPY

160,59

161,09

170,09

-0,82

-0,82

-0,82

Bảng Anh

GBP

34.721

34.821

35.681

-153

-153

-153

Dollar Australia

AUD

17.918

17.968

18.668

-102

-102

-102

Dollar Canada

CAD

18.595

18.795

19.345

-84

-84

-84

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.784

33.039

33.739

-138

-138

-138

Nhân dân tệ

CNY

-

3.764

3.871

-

-9

-9

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.044

4.154

-

-18

-18

Dollar Hồng Kông

HKD

3.294

3.309

3.429

3

3

3

Won Hàn Quốc

KRW

14,46

16,46

19,06

-0,13

-0,13

-0,13

Kip Lào

LAK

-

0,92

1,31

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.685

2.765

-

2

2

Dollar New Zealand

NZD

15.018

15.068

15.584

-78

-78

-78

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.769

2.869

-

-11

-11

Đô la Singapore

SGD

20.081

20.171

20.851

-72

-72

-72

Baht Thái

THB

750,04

794,38

818,04

-1

-1

-1

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.869,81

7.259,81

-

1

1

Dinar Kuwait

KWD

-

83.923

88.973

-

-8

-8

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Minh Thư

Vén màn bức tranh tài chính của Bảo Tín Minh Châu: Doanh thu nghìn tỷ, biên lợi nhuận siêu mỏng
Ngày 25/3, cơ quan công an xuất hiện tại một số cửa hàng Bảo Tín Minh Châu. Phía doanh nghiệp cho biết đây chỉ là thủ tục kiểm tra hành chính và sẽ mở cửa đón khách trở lại vào 12h ngày 16/3.