Tỷ giá VietinBank hôm nay 1/4, euro tăng mạnh gần 250 đồng, USD và bảng Anh cùng đi lên
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay giữ nguyên chiều mua vào là 26.137 VND/USD và bán ra tăng 3 đồng, lên 26.360 VND/USD.
Cùng lúc, tỷ giá euro đảo chiều tăng mạnh 245 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền chung châu Âu đang được mua tiền mặt với giá 29.969 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.019 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.329 VND/EUR.
Song song đó, tỷ giá yen Nhật cũng tăng thêm 0,92 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 161,43 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,93 VND/JPY và bán ra ở 170,93 VND/JPY.
Với tỷ giá bảng Anh, VietinBank tăng lên 34.430 VND/GBP (mua tiền mặt), 34.530 VND/GBP (mua chuyển khoản) và 35.390 VND/GBP (bán ra); cùng tăng 82 đồng.
Tương tự, tỷ giá đô Úc cũng bật tăng 142 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 17.854 VND/AUD, 17.904 VND/AUD và 18.604 VND/AUD.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá won cũng điều chỉnh tăng 0,22 đồng. Hiện, giá mua tiền mặt là 14,46 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,46 VND/KRW và bán ra ở 19,06 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.137 |
26.137 |
26.360 |
0 |
0 |
3 |
|
Euro |
EUR |
29.969 |
30.019 |
31.329 |
245 |
245 |
245 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,43 |
161,93 |
170,93 |
0,92 |
0,92 |
0,92 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.430 |
34.530 |
35.390 |
82 |
82 |
82 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.854 |
17.904 |
18.604 |
142 |
142 |
142 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.494 |
18.694 |
19.244 |
32 |
32 |
32 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.567 |
32.822 |
33.522 |
35 |
35 |
35 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.777 |
3.884 |
- |
13 |
13 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.048 |
4.158 |
- |
32 |
32 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.285 |
3.300 |
3.420 |
0 |
0 |
0 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,46 |
16,46 |
19,06 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,90 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.693 |
2.773 |
- |
20 |
20 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.863 |
14.913 |
15.429 |
39 |
39 |
39 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.741 |
2.841 |
- |
26 |
26 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.042 |
20.132,00 |
20.812,00 |
86 |
86 |
86 |
|
Baht Thái |
THB |
751,8 |
796,14 |
819,8 |
2 |
2 |
2 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.868,34 |
7.258,34 |
- |
0 |
0 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.802 |
88.852 |
- |
1 |
1 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.