Tỷ giá VietinBank hôm nay 2/4, USD, bảng Anh, euro và yen Nhật tăng giảm trái chiều
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá VietinBank hôm nay 3/4, euro, bảng Anh và yen Nhật tiếp đà giảm 03/04/2026 - 10:57
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay nhích nhẹ 3 đồng ở chiều mua vào và 2 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.140 VND/USD và 26.362 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng tăng thêm 15 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt là 34.445 VND/GBP, 34.545 VND/GBP và 35.405 VND/GBP.
Trong khi đó, tỷ giá euro quay đầu giảm 59 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra. Hiện, giá mua tiền mặt đang niêm yết ở 29.910 VND/EUR, mua chuyển khoản là 29.960 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.270 VND/EUR.
Song song đó, tỷ giá đô Úc cũng hạ xuống 17.793 VND/AUD cho mua tiền mặt, 17.843 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 18.543 VND/AUD cho bán ra; cùng giảm 61 đồng.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá yen Nhật giảm còn 160,78 VND/JPY (mua tiền mặt), 161,28 VND/JPY (mua chuyển khoản) và 170,28 VND/JPY (bán ra); đồng loạt giảm 0,65 đồng.
Với tỷ giá won, VietinBank niêm yết giá mua tiền mặt là 14,31 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,31 VND/KRW và bán ra ở 18,91 VND/KRW; cũng giảm 0,15 đồng.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.140 |
26.140 |
26.362 |
3 |
3 |
2 |
|
Euro |
EUR |
29.910 |
29.960 |
31.270 |
-59 |
-59 |
-59 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,78 |
161,28 |
170,28 |
-0,65 |
-0,65 |
-0,65 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.445 |
34.545 |
35.405 |
15 |
15 |
15 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.793 |
17.843 |
18.543 |
-61 |
-61 |
-61 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.497 |
18.697 |
19.247 |
3 |
3 |
3 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.575 |
32.830 |
33.530 |
8 |
8 |
8 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.776 |
3.883 |
- |
-1 |
-1 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.040 |
4.150 |
- |
-8 |
-8 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.286 |
3.301 |
3.421 |
1 |
1 |
1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,31 |
16,31 |
18,91 |
-0,15 |
-0,15 |
-0,15 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.664 |
2.744 |
- |
-29 |
-29 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.815 |
14.865 |
15.381 |
-48 |
-48 |
-48 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.733 |
2.833 |
- |
-8 |
-8 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.018 |
20.108 |
20.788 |
-24 |
-24 |
-24 |
|
Baht Thái |
THB |
752,14 |
796,48 |
820,14 |
0 |
0 |
0 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.868,20 |
7.258,20 |
- |
0 |
0 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.868 |
88.918 |
- |
66 |
66 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Hội thảo “Chiến lược phát triển và đầu tư bất động sản sau Nghị quyết 21 và những cập nhật chính sách”
Thời gian: 8h00 ngày 22/09/2026
Địa điểm: L7 West Lake Hanoi by Lotte Hotels, Ballroom tầng 4, 683 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
Sự kiện quy tụ đại diện cơ quan quản lý, Đại biểu Quốc hội, chuyên gia bất động sản, chuyên gia kinh tế độc lập, doanh nghiệp… Các diễn giả sẽ cùng thảo luận, phân tích những nội dung quan trọng của Nghị quyết 21 và những chính sách mới; từ đó đánh giá tác động, gợi mở chiến lược phát triển và đầu tư bất động sản trong thời gian tới.
Hai phiên thảo luận chính:
Phiên 1: Nghị quyết 21 và các thay đổi pháp lý
Phiên 2: Những tác động đến tương lai phát triển và đầu tư bất động sản
Thảo luận - Hỏi đáp cùng chuyên gia
TRỰC TIẾP