Tỷ giá euro ngày 1/4: Tăng tại các ngân hàng và cả chợ đen
Tỷ giá euro hôm nay 01/04 tại các ngân hàng quay đầu hồi phục so với hôm trước.
Cụ thể, tại Vietcombank, tỷ giá mua euro được niêm yết ở mức 29.710 VND/EUR còn tỷ giá bán ra là 31.277 VND/EUR, tăng 247 đồng ở chiều mua và cao hơn 284 đồng ở chiều bán so với phiên hôm qua.
Trong khi đó, VietinBank công bố tỷ giá mua euro ở mức 29.954 VND/EUR, tỷ giá bán ra là 31.314 VND/EUR, cùng tăng 228 đồng ở chiều mua và chiều bán.
Tại BIDV, euro được giao dịch ở mức 29.927 VND/EUR (mua vào) và 31.190 VND/EUR (bán ra), tăng lần lượt 229 đồng ở chiều mua và tăng 236 đồng ở chiều bán.
Techcombank đang niêm yết tỷ giá mua – bán tăng lần lượt lên mức 29.815 VND/EUR và 31.194 VND/EUR, tăng 228 đồng ở chiều mua cùng lúc cũng tăng 227 đồng ở chiều bán ra.
Tương tự, tại Eximbank, tỷ giá mua euro nâng lên mức 29.934 VND/EUR. Ở chiều bán, tỷ giá euro tăng lên 31.084 VND/EUR. Tỷ giá này tăng lần lượt 225 đồng ở chiều mua và cao hơn 237 đồng ở chiều bán so với phiên trước.
Cũng trong xu hướng, Sacombank ghi nhận tỷ giá mua đồng ngoại tệ tăng so với hôm qua, lên 30.006 VND/EUR và bán ra ở 31.764 VND/EUR. Tỷ giá này tăng đồng loạt thêm 230 đồng ở chiều mua và chiều bán.
Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.710 – 30.006 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến từ 31.084 - 31.764 VND/EUR.
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, BIDV niêm yết giá mua vào cao nhất, còn Eximbank đang áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.
Trong khi đó, thị trường chợ đen cùng ngày cũng ghi nhận sự phục hồi trở lại của đồng euro. Tỷ giá đồng tiền này được giao dịch quanh mức 30.673 VND/EUR (mua vào). Tỷ giá bán ra tăng lên 30.793 VND/EUR. Cả hai lần lượt tăng 38 đồng ở chiều mua và chiều bán ra tăng 18 đồng so với phiên trước.
| Ghi chú: Tỷ giá Mua/Bán tiền mặt | ||||
| Ngân hàng | Ngày 1/4/2026 | Thay đổi so với phiên trước | ||
| Mua | Bán | Mua | Bán | |
| Vietcombank | 29.710 | 31.277 | 247 | 284 |
| VietinBank | 29.954 | 31.314 | 228 | 228 |
| BIDV | 29.927 | 31.190 | 229 | 236 |
| Techcombank | 29.815 | 31.194 | 228 | 227 |
| Eximbank | 29.934 | 31.084 | 225 | 237 |
| Sacombank | 30.006 | 31.764 | 230 | 230 |
| Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) | 30.673 | 30.793 | 38 | 18 |
Tỷ giá euro tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 9h10.