Tài chính

So sánh lãi suất ngân hàng tháng 1/2020: Lãi tiền gửi kì hạn 9 tháng ở đâu cao nhất?

00:03 | 11/01/2020

Chia sẻ

Mức lãi suất cao nhất tại kì hạn gửi tiết kiệm 9 tháng là 7,96% được áp dụng tại Ngân hàng Quốc dân (NCB) và không qui định số tiền gửi.
So sánh lãi suất ngân hàng tháng 1/2020: Lãi tiền gửi kì hạn 9 tháng ở đâu cao nhất? - Ảnh 1.

Ảnh minh hoạ (Nguồn: holidaysafe).

Lãi suất ngân hàng kì hạn 9 tháng tại quầy cao nhất là 7,96%/năm

Theo khảo sát biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại quầy ở 30 ngân hàng thương mại trong nước, lãi suất huy động kì hạn 9 tháng tại các ngân hàng dao động từ 5,3% - 7,96%/năm.

Mức lãi suất cao nhất 7,96% được áp dụng tại Ngân hàng Quốc dân (NCB), tiếp đó là Bac A Bank và VietBank với 7,8%/năm. Ngân hàng có lãi suất cao tiếp theo là PVcomBank với 7,7%/năm.

Trong số các ngân hàng khảo sát có 15 ngân hàng đang niêm yết lãi suất tiền gửi kì hạn 9 tháng từ 7%/năm trở lên. Ngoài các ngân hàng nêu ở trên, có thể kể đến như những gương mặt như VIB, OCB, DongA Bank, ABBank, VPBank (từ 5 tỉ đồng trở lên), SCB, Kienlongbank, SHB và MSB (từ 1 tỉ đồng trở lên)

Đứng ở cuối bảng với mức lãi suất huy động thấp nhất là ba "ông lớn" ngân hàng thương mại Nhà nước gồm Vietcombank, VietinBank và BIDV. Agribank có lãi suất nhích nhẹ với 5,4%/năm. Phía trên nhóm Big4 ngân hàng này là Techcombank với lãi suất dao động từ 5,6% - 5,8%/năm.

 So sánh lãi suất ngân hàng kì hạn 9 tháng mới nhất tháng 1/2020 

STTNgân hàngSố tiền gửiLãi suất kì hạn 9 tháng
1Ngân hàng Quốc dân (NCB)-7,96%
2Ngân hàng Bắc Á-7,80%
3VietBank-7,80%
4PVcomBank-7,70%
5Ngân hàng Bản Việt-7,50%
6VIBTừ 100trđ trở lên7,30%
7Ngân hàng OCB-7,30%
8Ngân hàng Đông Á-7,20%
9ABBank-7,20%
10VPBankTừ 5 tỉ trở lên7,10%
11SCB-7,10%
12Kienlongbank-7,00%
13VIBDưới 100 trđ7,00%
14SHBTừ 2 tỉ trở lên7,00%
15MSBTừ 1 tỉ trở lên7,00%
16MSBTừ 500 trđ - dưới 1 tỉ6,95%
17TPBank-6,90%
18ACBTừ 10 tỉ trở lên6,90%
19VPBankTừ 1 tỉ - dưới 5 tỉ 6,90%
20SHBDưới 2 tỉ 6,90%
21MSBTừ 50 trđ - dưới 500 trđ 6,90%
22ACBTừ 5 tỉ - dưới 10 tỉ 6,85%
23HDBank-6,80%
24ACBTừ 1 tỉ - dưới 5 tỉ 6,80%
25VPBankDưới 1 tỉ6,80%
26MSBDưới 50 trđ6,80%
27Saigonbank-6,80%
28ACBTừ 500 trđ - dưới 1 tỉ 6,75%
29ACBTừ 200 trđ - dưới 500 trđ6,70%
30ACBDưới 200 trđ6,60%
31MBBank-6,40%
32Sacombank-6,40%
33OceanBank-6,40%
34Ngân hàng Việt Á6,30%
35LienVietPostBank-6,20%
36SeABank-6,20%
37TechcombankTừ 3 tỉ trở lên5,80%
38Eximbank-5,80%
39TechcombankTừ 1 tỉ - dưới 3 tỉ 5,70%
40TechcombankDưới 1 tỉ 5,60%
41Agribank-5,40%
42VietinBank-5,30%
43Vietcombank-5,30%
44BIDV-5,30%

Trúc Minh