|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng hôm nay 3/6, VietinBank, Agribank, Vietcombank và BIDV trả lãi bao nhiêu?

11:23 | 03/06/2026
Chia sẻ
Ghi nhận sáng ngày 3/6, lãi suất ngân hàng hôm nay tiếp tục đi ngang. Nhóm ngân hàng quốc doanh (Agribank, BIDV, Vietcombank và VietinBank) hiện vẫn niêm yết mức lãi suất cao nhất ở ngưỡng 6,0%/năm cho các kỳ hạn dài, trong khi HDBank giữ vững ngôi đầu thị trường với lãi suất đặc biệt 7,6%/năm; các ngân hàng như Sacombank và MB Bank tiếp tục duy trì ưu thế ở kênh gửi tiền trực tuyến.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Theo cập nhật mới nhất, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất cho khách hàng cá nhân dao động từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng.

Cụ thể, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 2,6%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm. Đối với các khoản tiền gửi trung hạn 6 tháng và 9 tháng, Agribank áp dụng chung mức lãi suất là 4,0%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất kỳ hạn 12 tháng duy trì ổn định tại 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng neo ở mức cao nhất là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ghi nhận tại hệ thống giao dịch trực tiếp, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang duy trì biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Chi tiết lãi suất kỳ hạn 1 tháng của Vietcombank là 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được hưởng mức lãi suất 3,5%/năm. Với các khoản tiền gửi dài hạn, kỳ hạn 12 tháng được áp dụng mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ nguyên ở mức 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với hình thức gửi tiền số, biểu lãi suất tại Vietcombank cũng không ghi nhận biến động mới, dao động trong khung từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Lãi suất online kỳ hạn 1 tháng hiện đứng ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức chi trả 3,5%/năm từ ngân hàng. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng được niêm yết tại 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Biểu lãi suất niêm yết tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) cho khách hàng cá nhân vẫn đứng yên trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Khách hàng lựa chọn kỳ hạn 1 tháng sẽ nhận lãi suất 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đang được nhà băng này áp dụng chung mức 3,5%/năm. Trong khi đó, lãi suất dành cho kỳ hạn 12 tháng giữ ở ngưỡng 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt mức tối đa là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) thông báo giữ nguyên khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 2,1% đến 6,0%/năm. Hiện tại, VietinBank áp dụng lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Các khoản tiền gửi thuộc kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng có cùng mức lãi suất huy động là 3,5%/năm. Với các kỳ hạn dài hơn, lãi suất 12 tháng hiện ghi nhận mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng được niêm yết là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Sáng nay, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) tiếp tục duy trì biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy cho các kỳ hạn chính dao động từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm.

Cụ thể, lãi suất cho cả kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đang ở mức đồng nhất là 4,5%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng cùng áp dụng mức 6,2%/năm. Kỳ hạn 12 tháng hiện đứng ở mức 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng sở hữu lãi suất hấp dẫn hơn là 6,7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,50%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,50%

5 tháng

4,50%

6 tháng

6,20%

7 tháng

6,20%

8 tháng

6,20%

9 tháng

6,20%

10 tháng

6,20%

11 tháng

6,20%

12 tháng

5,90%

13 tháng

5,90%

15 tháng

6,00%

18 tháng

6,00%

24 tháng

6,70%

36 tháng

6,70%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Với sản phẩm tiền gửi trực tuyến, Sacombank bảo lưu khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm. Lãi suất online dành cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng được niêm yết tại mức 4,5%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, Sacombank chi trả lãi suất đồng nhất 6,4%/năm. Tại kỳ hạn 12 tháng, ngân hàng áp dụng mức 6,6%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt đỉnh 6,9%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,50%

 

4,50%

2 tháng

4,50%

 

4,49%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,50%

 

4,47%

5 tháng

4,50%

 

4,47%

6 tháng

6,40%

6,35%

6,32%

7 tháng

6,40%

 

6,30%

8 tháng

6,40%

 

6,28%

9 tháng

6,40%

6,30%

6,27%

10 tháng

6,40%

 

6,25%

11 tháng

6,40%

 

6,24%

12 tháng

6,60%

6,44%

6,41%

13 tháng

6,60%

 

6,39%

15 tháng

6,60%

6,39%

6,36%

18 tháng

6,60%

6,34%

6,31%

24 tháng

6,90%

6,52%

6,48%

36 tháng

6,90%

6,32%

6,29%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), khung lãi suất tiết kiệm tại quầy dành cho phân khúc khách hàng Priority hiện dao động từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm.

Chi tiết lãi suất kỳ hạn 1 tháng cho nhóm khách hàng này là 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,1%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được hưởng mức lãi suất 4,6%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, nhà băng này duy trì mức 6,2%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo ở mức tối đa 7,0%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,60%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,60%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,60%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,60%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,60%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,60%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,20%

5,83%

6,03%

6,30%

5,92%

6,12%

13 tháng

6,20%

5,80%

6,01%

6,30%

5,89%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,75%

5,98%

6,30%

5,84%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,67%

5,94%

6,30%

5,75%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,14%

6,56%

7,00%

6,14%

6,56%

36 tháng

7,00%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7,00%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7,00%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh tiền gửi số dành cho khách hàng Mass, MB Bank duy trì khung lãi suất ổn định từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm.

Theo đó, lãi suất trực tuyến kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Với các khoản tiền dưới 1 tỷ đồng, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức 5,7%/năm. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng hiện niêm yết ở mức 6,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt ngưỡng 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,70%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,70%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,70%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,70%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,70%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,70%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,35%

6,17%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,35%

6,15%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,35%

6,12%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,35%

6,08%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Ở nhóm khách hàng Priority và Private gửi tiền online, MB Bank cũng chưa điều chỉnh biểu lãi suất. Mức cao nhất vẫn là 7,0%/năm tại các kỳ hạn dài từ 24 tháng đến 60 tháng.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,35%

6,17%

6,40%

6,21%

6,40%

6,21%

13 tháng

6,35%

6,15%

6,40%

6,20%

6,40%

6,20%

15 tháng

6,35%

6,12%

6,40%

6,17%

6,40%

6,17%

18 tháng

6,35%

6,08%

6,40%

6,12%

6,40%

6,12%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục khẳng định ưu thế về lãi suất với khung tại quầy dao động từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm.

Trong điều kiện gửi tiền thông thường, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng hiện ở mức 4,9%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Tại kỳ hạn 12 tháng (loại 2), ngân hàng niêm yết 5,2%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt mức 4,9%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên hệ thống giao dịch điện tử, HDBank giữ khung lãi suất ổn định từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Cụ thể, lãi suất online cho kỳ hạn 1 tháng đang ở mức 4,2%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng, lãi suất huy động là 5,0%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 4,8%/năm. Kỳ hạn 12 tháng ghi nhận mức lãi suất 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì ở ngưỡng 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Khảo sát tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank), khung lãi suất tiết kiệm thường cho khách hàng cá nhân hiện dao động từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm.

Lãi suất huy động kỳ hạn 1 tháng hiện ở mức 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Cả hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đều được hưởng lãi suất 5,95%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, lãi suất kỳ hạn 12 tháng niêm yết tại mức 6,15%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng giữ mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với dòng sản phẩm tiết kiệm Phát Lộc (dưới 1 tỷ đồng), Techcombank duy trì khung lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm. Chi tiết lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,05%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,35%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 6,05%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, nhà băng này niêm yết lãi suất 12 tháng ở mức 6,25%/năm và kỳ hạn 24 tháng là 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB), biểu lãi suất tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân tiếp tục đứng yên, dao động từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm. 

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng tại ACB hiện ở mức 4,0%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng được niêm yết tại 4,4%/năm. Với nhóm kỳ hạn trung hạn, tiền gửi 6 tháng đang hưởng lãi suất 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng đạt 4,7%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, ngân hàng áp dụng mức 5,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với hình thức gửi tiết kiệm online (số tiền dưới 200 triệu đồng), ACB duy trì biểu lãi suất từ 4,5% đến 5,7%/năm. Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng đang được niêm yết ở mức 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Với các kỳ hạn trung hạn, lãi suất gửi online tại kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt ở mức 4,9%/năm và 5,1%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng, ACB áp dụng mức lãi suất huy động 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank), biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy dành cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng hiện được bảo lưu trong khoảng 4,45 - 6,1%/năm.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được VPBank áp dụng mức 4,45%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng niêm yết ở mức 4,65%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn trung hạn, tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng lãi suất 5,8%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng giữ mức 6,1%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng được niêm yết ở mức 6,0%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với kênh gửi trực tuyến tại VPBank, biểu lãi suất cho số dư dưới 1 tỷ đồng hiện vẫn duy trì ổn định trong khoảng 4,45 - 6,3%/năm.

Kỳ hạn 1 tháng đang được niêm yết ở mức 4,45%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm. Với nhóm kỳ hạn trung hạn, lãi suất gửi online tại kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đứng ở mức 6,0%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, VPBank áp dụng lãi suất 6,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,2%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,2

6,2

6,2

6,2

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,4

6,4

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Tính đến ngày 3/6, HDBank vẫn duy trì vị thế dẫn đầu thị trường với mức lãi suất 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng (đi kèm các điều kiện đặc biệt). Ở phân khúc tiền gửi trực tuyến thông thường cho các kỳ hạn dài, MB Bank giữ vị trí số một với 7,0%/năm, theo sát là Sacombank với 6,9%/năm. Trong khi đó, nhóm 4 ngân hàng quốc doanh (Big4) tiếp tục duy trì mặt bằng lãi suất quanh ngưỡng 6,0%/năm cho các kỳ hạn dài từ 24 tháng trở lên.


Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2026 - Summer Summit

Thời gian: 11/06/2026
Địa điểm: L7 West Lake Hanoi by Lotte Hotels, Ballroom tầng 4, 683 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội

Vietnam Investment Forum 2026 - Summer Summit quy tụ đại diện cơ quan quản lý, lãnh đạo ngân hàng, công ty chứng khoán, quỹ đầu tư, giám đốc phân tích và các chuyên gia kinh tế độc lập, tập trung vào bức tranh vĩ mô, AI & Big Data và chiến lược tìm kiếm Alpha trong nửa cuối năm 2026.

Ba phiên thảo luận chính:

Phiên thảo luận 1: Vĩ mô 2026 - Việt Nam trước các cú sốc từ bên ngoài và cơ hội từ bên trong
Phiên thảo luận 2: AI & Big Data - Từ lợi thế ra quyết định đến thế hệ sản phẩm đầu tư mới
Phiên thảo luận 3: Cơ hội tìm kiếm Alpha trên thị trường chứng khoán và các kênh tài sản phổ biến

Tìm hiểu chương trình tại VIF 2026 Summer Summit.

Tham gia khảo sát "Dự báo của bạn về nửa cuối năm 2026" để có cơ hội nhận vé mời đặc biệt từ Ban Tổ chức.

Minh Thư