|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng ngày 9/4, Agribank, VietinBank, VietcomBank và BIDV bất ngờ đổi chiều?

11:00 | 09/04/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 9/4, lãi suất ngân hàng hôm nay đồng loạt đi ngang, không có sự điều chỉnh nào so với hôm trước. Theo đó, Vietcombank, VietinBank, BIDV và Agribank tiếp tục niêm yết mức lãi suất tối đa 6,5%/năm, trong khi các ngân hàng thương mại cổ phần (TMCP) tư nhân duy trì mức sinh lời hấp dẫn hơn, dao động phổ biến từ 7%/năm đến 7,5%/năm, riêng một số kỳ hạn đặc biệt đạt tới 8,1%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục duy trì biểu lãi suất ổn định cho khách hàng cá nhân với khung từ 2,6%/năm đến 6,5%/năm áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng.

Tại quầy, người gửi tiền nhận lãi suất 2,6%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 2,9%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Với kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng, Agribank áp dụng chung mức 4%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, nhà băng này niêm yết mức 5,9%/năm cho 12 tháng và cao nhất là 6,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,5%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) giữ nguyên biên độ huy động tại quầy từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho dải kỳ hạn rộng từ 1- 60 tháng.

Cụ thể, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt đứng ở mức 2,1%/năm và 2,4%/năm. Khách hàng gửi tiền tại các cột mốc 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất 3,5%/năm. Đối với phân khúc tích lũy dài hạn, Vietcombank áp dụng mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và đạt đỉnh 6,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,50%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống gửi tiền trực tuyến của Vietcombank cũng không ghi nhận biến động, duy trì khung từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm. Kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng ổn định ở mức 2,1%/năm và 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng neo chung tại 3,5%/năm, trong khi kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng tiếp tục giữ vững lần lượt là 5,9%/năm và 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,5%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) quyết định bảo lưu biểu lãi suất của phiên trước, dao động trong khoảng 2,1 - 6,5%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Theo số liệu niêm yết, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đứng tại 2,1%/năm và 3 tháng là 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng được nhà băng này ấn định chung mức 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, mức lãi suất vẫn duy trì ở ngưỡng 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng chốt tại mốc cao nhất 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,5%

36 Tháng

6,5%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) vẫn áp dụng khung lãi suất huy động từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn gửi tiết kiệm 1 -  trên 36 tháng.

Khách hàng lựa chọn kỳ hạn 1 tháng sẽ hưởng mức lãi suất 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Tại các mốc thời gian 6 tháng và 9 tháng, VietinBank triển khai đồng loạt mức 3,5%/năm. Với các khoản tiền gửi dài hạn, ngân hàng niêm yết mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và giữ mức cao nhất 6,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6,5%

36 tháng

6,5%

Trên 36 tháng

6,5%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) duy trì trạng thái đi ngang trong biểu lãi suất huy động với khung dao động từ 4,75%/năm đến 7%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Cụ thể, lãi suất tiết kiệm kỳ hạn ngắn 1 tháng và 3 tháng hiện ổn định ở mức 4,75%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng đang được niêm yết đồng mức 6,6%/năm. Riêng khách hàng gửi tiền kỳ hạn 24 tháng tại quầy sẽ nhận được mức lãi suất cao nhất là 7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,6%

7 tháng

6,6%

8 tháng

6,6%

9 tháng

6,6%

10 tháng

6,6%

11 tháng

6,6%

12 tháng

6,6%

13 tháng

6,6%

15 tháng

6,6%

18 tháng

6,6%

24 tháng

7%

36 tháng

7%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh giao dịch số, Sacombank tiếp tục giữ ưu thế về lãi suất với khung áp dụng từ 4,75%/năm đến 7,2%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đứng ở mức 4,75%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng cùng neo tại mốc 6,8%/năm. Đặc biệt, mức lãi suất tối đa dành cho kỳ hạn 24 tháng khi gửi trực tuyến là 7,2%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,80%

6,74%

6,71%

7 tháng

6,80%

 

6,69%

8 tháng

6,80%

 

6,67%

9 tháng

6,80%

6,69%

6,65%

10 tháng

6,80%

 

6,63%

11 tháng

6,80%

 

6,61%

12 tháng

6,80%

6,63%

6,60%

13 tháng

6,80%

 

6,58%

15 tháng

6,80%

6,58%

6,54%

18 tháng

6,80%

6,53%

6,49%

24 tháng

7,20%

6,78%

6,75%

36 tháng

7,20%

6,57%

6,54%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) không thay đổi chính sách lãi suất đối với nhóm khách hàng cá nhân (dưới 1 tỷ đồng), giữ khung từ 3,7%/năm đến 7,5%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Theo biểu phí hiện hành, kỳ hạn 1 tháng đạt mức 3,7%/năm và 3 tháng là 4,1%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đứng yên tại 4,7%/năm. Với phân khúc dài hạn, nhà băng này áp dụng mức 6,5%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 7,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

6,50%

6,10%

6,31%

6,60%

6,19%

6,40%

13 tháng

6,50%

6,07%

6,29%

6,60%

6,15%

6,39%

15 tháng

6,50%

6,01%

6,26%

6,60%

6,09%

6,35%

18 tháng

6,50%

5,92%

6,21%

6,60%

6,00%

6,30%

24 tháng

7,50%

6,52%

7,00%

7,50%

6,52%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,12%

6,78%

7,50%

6,12%

6,78%

48 tháng

7,50%

5,76%

6,57%

7,50%

5,76%

6,57%

60 tháng

7,50%

5,45%

6,38%

7,50%

5,45%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Khách hàng gửi tiền qua ứng dụng MB Bank tiếp tục được hưởng mức lãi suất cao hơn, dao động từ 4,5%/năm đến 7,5%/năm. Chi tiết cho thấy kỳ hạn 1 tháng đạt 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm, còn nhóm 6 tháng và 9 tháng neo ở mức 5,8%/năm. Tại các cột mốc dài, lãi suất kỳ hạn 12 tháng giữ ở 6,5%/năm và kỳ hạn 24 tháng duy trì mức cao nhất hệ thống là 7,5%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,50%

6,31%

6,55%

6,36%

13 tháng

6,50%

6,29%

6,55%

6,34%

15 tháng

6,50%

6,26%

6,55%

6,31%

18 tháng

6,50%

6,21%

6,55%

6,26%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Nhóm khách hàng Priority và Private cũng được hưởng mức cao nhất 7,5%/năm ở các kỳ hạn dài.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,90%

5,82%

5,95%

5,87%

6,00%

5,92%

07 tháng

5,90%

5,81%

5,95%

5,86%

6,00%

5,91%

08 tháng

5,90%

5,80%

5,95%

5,84%

6,00%

5,89%

09 tháng

5,90%

5,78%

5,95%

5,83%

6,00%

5,88%

10 tháng

5,90%

5,77%

5,95%

5,82%

6,00%

5,86%

11 tháng

5,90%

5,75%

5,95%

5,80%

6,00%

5,85%

12 tháng

6,55%

6,36%

6,60%

6,40%

6,60%

6,40%

13 tháng

6,55%

6,34%

6,60%

6,39%

6,60%

6,39%

15 tháng

6,55%

6,31%

6,60%

6,35%

6,60%

6,35%

18 tháng

6,55%

6,26%

6,60%

6,30%

6,60%

6,30%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) duy trì ổn định mặt bằng huy động trong biên độ từ 3,5%/năm đến 6%/năm cho các sản phẩm thông thường, kỳ hạn 1 36 tháng.

Tại quầy, kỳ hạn 1 tháng là 3,5%/năm và 3 tháng đạt 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng được niêm yết mức 5,3%/năm, trong khi 9 tháng thấp hơn nhẹ ở 5,2%/năm. Khách hàng hưởng mức 5,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất trực tuyến của HDBank hiện vẫn dao động trong khoảng 4,2 - 6,1%/năm. Lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt là 4,2%/năm và 4,3%/năm. Kỳ hạn 6 tháng ở mức 5,5%/năm, 9 tháng đạt 5,3%/năm. Hai kỳ hạn dài 12 tháng và 24 tháng ghi nhận lãi suất ổn định lần lượt là 5,8%/năm và 5,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục triển khai biểu lãi suất ổn định trong khung 3,95 - 6,65%/năm cho sản phẩm tiết kiệm thường.

Khách hàng nhận lãi suất 3,95%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,25%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đồng loạt neo ở mức 6,45%/năm. Mức lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng hiện là 6,65%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đứng tại 5,75%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,7

6,6

6,45

6,45

7M

6,7

6,6

6,45

6,45

8M

6,7

6,6

6,45

6,45

9M

6,7

6,6

6,45

6,45

10M

6,7

6,6

6,45

6,45

11M

6,7

6,6

6,45

6,45

12M

6,9

6,8

6,65

6,65

13M

6

5,9

5,75

5,75

14M

6

5,9

5,75

5,75

15M

6

5,9

5,75

5,75

16M

6

5,9

5,75

5,75

17M

6

5,9

5,75

5,75

18M

6

5,9

5,75

5,75

19M

6

5,9

5,75

5,75

20M

6

5,9

5,75

5,75

21M

6

5,9

5,75

5,75

22M

6

5,9

5,75

5,75

23M

6

5,9

5,75

5,75

24M

6

5,9

5,75

5,75

25M

6

5,9

5,75

5,75

26M

6

5,9

5,75

5,75

27M

6

5,9

5,75

5,75

28M

6

5,9

5,75

5,75

29M

6

5,9

5,75

5,75

30M

6

5,9

5,75

5,75

31M

6

5,9

5,75

5,75

32M

6

5,9

5,75

5,75

33M

6

5,9

5,75

5,75

34M

6

5,9

5,75

5,75

35M

6

5,9

5,75

5,75

36M

6

5,9

5,75

5,75

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Dòng sản phẩm Phát Lộc của Techcombank cũng giữ nguyên khung từ 4,05%/năm đến 6,75%/năm cho khách hàng thường (số dư dưới 1 tỷ đồng). Kỳ hạn 1 tháng đạt 4,05%/năm và 3 tháng là 4,35%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng ổn định ở mức 6,55%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt 6,75%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo ở mức 5,85%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,9

6,8

6,8

6,8

6,7

6,7

6,65

6,55

6,55

6,65

6,55

6,55

12 tháng

7,1

7

7

7

6,9

6,9

6,85

6,75

6,75

6,85

6,75

6,75

13–36 tháng

6,2

6,1

6,1

6,1

6

6

5,95

5,85

5,85

5,95

5,85

5,85

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) giữ trạng thái cân bằng với khung lãi suất huy động dao động từ 3,95%/năm đến 5,9%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Theo biểu phí hiện hành, kỳ hạn 1 tháng niêm yết ở mức 4%/năm và 3 tháng là 4,4%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ACB áp dụng mức lần lượt là 5%/năm và 5,2%/năm. Ở các khoản tiền gửi dài hạn, ngân hàng duy trì 5,8%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,9%/năm cho kỳ hạn 24 tháng,.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

4

-

-

3,45

2T

4,2

-

3,65

3,6

3T

4,4

-

3,85

3,8

4T

4,6

-

-

-

5T

4,75

-

-

-

6T

5

-

4,45

4,4

9T

5,2

-

4,6

-

12T

5,8

5,1

5,05

4,9

13T

5,9

-

5,10**

-

15T

5,9

5,15

5,1

-

18T

5,9

5,1

5,05

-

24T

5,9

5,05

5

-

36T

5,9

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên hệ thống ngân hàng số, ACB duy trì khung lãi suất cạnh tranh từ 4,35% đến 6,4%/năm. Với hạn mức dưới 200 triệu đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm và 3 tháng đạt 4,7%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt đứng ở mức 5,4%/năm và 5,6%/năm, riêng kỳ hạn 12 tháng trực tuyến giữ vững mốc 6,2%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

5,4

5,6

6,2

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5,5

5,7

6,3

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,55

5,75

6,35

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,6

5,8

6,4

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục bảo lưu biểu lãi suất trong khung từ 4,75%/năm đến 6,9%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Với mức tiền dưới 1 tỷ đồng, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đồng loạt đứng ở mức 4,75%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng hiện niêm yết chung tại mốc 6,4%/năm. Cả hai kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng đều đang neo ổn định ở mức 6,6%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

5,9

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

5,9

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Tại kênh trực tuyến, VPBank duy trì khung từ 4,75%/năm đến 7,1%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng ổn định ở mức 4,75%/năm, trong khi nhóm 6 tháng và 9 tháng ghi nhận mức 6,6%/năm. Hai kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng hiện duy trì đồng mức 6,8%/năm cho khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,1

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,1

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,8

6,8

6,8

6,8

7

7

7

7

7

7

7

6,2

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

6,2

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

6,2

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Trong nhóm các ngân hàng được khảo sát, HDBank vẫn giữ ngôi đầu với mức lãi suất "đặc biệt" lên tới 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng (kèm điều kiện khắt khe về số dư).

Ở phân khúc lãi suất đại trà, Techcombank và MB Bank đang dẫn dắt thị trường với mức 7,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Xếp ngay sau là Sacombank với mức 7,2%/năm áp dụng cho gửi tiền online kỳ hạn 24 tháng, trong khi nhóm Big4 tiếp tục duy trì sự thận trọng khi mức cao nhất chỉ dừng lại ở 6,5%/năm.

Minh Thư

[Infographic] 23 thành viên Chính phủ nhiệm kỳ 2026 - 2031
Ngày 8/4, trong chương trình Kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khoá XVI đã biểu quyết thông qua các Nghị quyết về phê chuẩn việc bổ nhiệm Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và thành viên khác của Chính phủ nhiệm kỳ 2026 - 2031.