|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng ngày 7/4, Agribank, VietinBank, Vietcombank và BIDV tiếp tục đứng yên?

11:19 | 07/04/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 7/4, lãi suất ngân hàng hôm nay tiếp tục duy trì trạng thái ổn định so với hôm trước. Nhóm ngân hàng quốc doanh (Big4) gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank vẫn giữ khung lãi suất phổ biến trong khoảng 2,1 - 6,5%/năm. Trong khi đó, các ngân hàng thương mại cổ phần tư nhân vẫn là điểm đến hấp dẫn cho dòng tiền tiết kiệm với mức lãi suất cao nhất dao động từ 7%/năm đến 7,5%/năm ở các kỳ hạn dài.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục duy trì vị thế ổn định trong biểu lãi suất huy động với khung lãi suất áp dụng cho khách hàng cá nhân dao động từ 2,6%/năm đến 6,5%/năm, kỳ hạn 1  - 24 tháng.

Cụ thể, đối với tiền gửi tại quầy, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng là 2,6%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm. Các khoản tiết kiệm trung hạn 6 tháng và 9 tháng vẫn neo tại mức 4%/năm. Với khách hàng ưu tiên lợi nhuận dài hạn, kỳ hạn 12 tháng hưởng mức 5,9%/năm và mức cao nhất là 6,5%/năm được dành riêng cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,5%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) không có sự điều chỉnh mới trong phiên hôm nay, duy trì biểu phí huy động trực tiếp từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn gửi tiền 1 - 60 tháng.

Theo ghi nhận, lãi suất dành cho kỳ hạn 1 tháng hiện ở mức 2,1%/năm và 3 tháng là 2,4%/năm. Tại các cột mốc 6 tháng và 9 tháng, Vietcombank áp dụng đồng mức lãi suất là 3,5%/năm. Các khoản tiền gửi dài hạn nhận được sự ưu đãi hơn với 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và đạt mức trần 6,5%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,50%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống giao dịch trực tuyến của Vietcombank cũng không nằm ngoài xu hướng đứng yên với khung lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm. Chi tiết biểu lãi suất như sau: kỳ hạn 1 tháng đạt 2,1%/năm, 3 tháng đạt 2,4%/năm, các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng neo ở mốc 3,5%/năm, trong khi kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng lần lượt giữ vững mức 5,9%/năm và 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,5%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) quyết định giữ nguyên hiện trạng biểu lãi suất trong phiên giao dịch ngày 7/4, duy trì biên độ huy động từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Theo số liệu niêm yết, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đứng tại 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Đối với các khoản tiền gửi trung hạn, BIDV ấn định lãi suất chung cho kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng là 3,5%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơi, mức lãi suất 12 tháng hiện vẫn ở mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng chốt tại 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,5%

36 Tháng

6,5%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) vẫn giữ vững phong độ ổn định trong biểu lãi suất huy động với khung áp dụng từ 2,1%/năm đến 6,5%/năm cho các kỳ hạn gửi 1 - 24 tháng.

Dòng tiền nhàn rỗi gửi vào kỳ hạn 1 tháng sẽ hưởng mức lãi suất 2,1%/năm và 3 tháng là 2,4%/năm. Tại các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng này đang áp dụng đồng loạt mức 3,5%/năm. Với các khách hàng tập trung tích lũy dài hạn, VietinBank niêm yết lãi suất kỳ hạn 12 tháng ở mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục duy trì vị trí cao nhất là 6,5%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6,5%

36 tháng

6,5%

Trên 36 tháng

6,5%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) ghi nhận biểu lãi suất huy động truyền thống đi ngang trong khoảng từ 4,75%/năm đến 7%/năm tùy theo kỳ hạn gửi 1 - 36 tháng.

Cụ thể, lãi suất tiết kiệm cho các kỳ hạn ngắn như 1 tháng và 3 tháng hiện đang ở mức 4,75%/năm. Đối với các kỳ hạn trung và dài hơn bao gồm 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng, Sacombank niêm yết đồng mức 6,6%/năm. Đặc biệt, khách hàng gửi tại quầy cho kỳ hạn 24 tháng sẽ nhận được tỷ suất lợi nhuận cao nhất là 7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,6%

7 tháng

6,6%

8 tháng

6,6%

9 tháng

6,6%

10 tháng

6,6%

11 tháng

6,6%

12 tháng

6,6%

13 tháng

6,6%

15 tháng

6,6%

18 tháng

6,6%

24 tháng

7%

36 tháng

7%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh huy động vốn trực tuyến của Sacombank tiếp tục duy trì lợi thế cạnh tranh với khung lãi suất từ 4,75%/năm đến 7,2%/năm. Trong đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng ổn định ở 4,75%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng cùng được neo tại mốc 6,8%/năm. Riêng kỳ hạn 24 tháng trực tuyến ghi nhận mức lãi suất tối đa lên tới 7,2%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,80%

6,74%

6,71%

7 tháng

6,80%

 

6,69%

8 tháng

6,80%

 

6,67%

9 tháng

6,80%

6,69%

6,65%

10 tháng

6,80%

 

6,63%

11 tháng

6,80%

 

6,61%

12 tháng

6,80%

6,63%

6,60%

13 tháng

6,80%

 

6,58%

15 tháng

6,80%

6,58%

6,54%

18 tháng

6,80%

6,53%

6,49%

24 tháng

7,20%

6,78%

6,75%

36 tháng

7,20%

6,57%

6,54%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) duy trì chính sách lãi suất ổn định cho nhóm khách hàng cá nhân có số tiền gửi dưới 1 tỷ đồng trong khung từ 3,7%/năm đến 7,5%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Dựa trên biểu phí hiện hành, lãi suất kỳ hạn 1 tháng ghi nhận mức 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm. Các mốc thời gian 6 tháng và 9 tháng đều đứng yên tại ngưỡng 4,7%/năm. Với phân khúc dài hạn, MB Bank áp dụng lãi suất 6,5%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và đạt mức đỉnh 7,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

6,50%

6,10%

6,31%

6,60%

6,19%

6,40%

13 tháng

6,50%

6,07%

6,29%

6,60%

6,15%

6,39%

15 tháng

6,50%

6,01%

6,26%

6,60%

6,09%

6,35%

18 tháng

6,50%

5,92%

6,21%

6,60%

6,00%

6,30%

24 tháng

7,50%

6,52%

7,00%

7,50%

6,52%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,12%

6,78%

7,50%

6,12%

6,78%

48 tháng

7,50%

5,76%

6,57%

7,50%

5,76%

6,57%

60 tháng

7,50%

5,45%

6,38%

7,50%

5,45%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Khách hàng (Mass) gửi tiền qua ứng dụng số của MB Bank tiếp tục được hưởng lãi suất ưu đãi trong khoảng từ 4,5%/năm đến 7,5%/năm. Chi tiết biểu phí online cho thấy kỳ hạn 1 tháng đạt mức 4,5%/năm, 3 tháng là 4,65%/năm và nhóm kỳ hạn 6 - 9 tháng cùng giữ ở mức 5,8%/năm. Tại các cột mốc dài hơn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng đạt 6,5%/năm và kỳ hạn 24 tháng duy trì ngưỡng 7,5%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,50%

6,31%

6,55%

6,36%

13 tháng

6,50%

6,29%

6,55%

6,34%

15 tháng

6,50%

6,26%

6,55%

6,31%

18 tháng

6,50%

6,21%

6,55%

6,26%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Nhóm khách hàng Priority và Private cũng được hưởng mức cao nhất 7,5%/năm ở các kỳ hạn dài.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,90%

5,82%

5,95%

5,87%

6,00%

5,92%

07 tháng

5,90%

5,81%

5,95%

5,86%

6,00%

5,91%

08 tháng

5,90%

5,80%

5,95%

5,84%

6,00%

5,89%

09 tháng

5,90%

5,78%

5,95%

5,83%

6,00%

5,88%

10 tháng

5,90%

5,77%

5,95%

5,82%

6,00%

5,86%

11 tháng

5,90%

5,75%

5,95%

5,80%

6,00%

5,85%

12 tháng

6,55%

6,36%

6,60%

6,40%

6,60%

6,40%

13 tháng

6,55%

6,34%

6,60%

6,39%

6,60%

6,39%

15 tháng

6,55%

6,31%

6,60%

6,35%

6,60%

6,35%

18 tháng

6,55%

6,26%

6,60%

6,30%

6,60%

6,30%

24 tháng

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

7,50%

7,00%

36 tháng

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

7,50%

6,78%

48 tháng

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

7,50%

6,57%

60 tháng

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

7,50%

6,38%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) giữ nguyên mặt bằng lãi suất huy động trong khung dao động từ 3,5%/năm đến 6%/năm.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng tại quầy là 3,5%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng đang được niêm yết mức 5,3%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng thấp hơn một chút ở mức 5,2%/năm. Với các khoản tiết kiệm dài hạn, khách hàng hưởng mức 5,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất trực tuyến của HDBank hiện vẫn dao động ổn định trong khoảng 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,3%/năm, kỳ hạn 6 tháng ở mức 5,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng đạt 5,3%/năm. Đối với hai kỳ hạn dài là 12 tháng và 24 tháng, ngân hàng ghi nhận lãi suất lần lượt là 5,8%/năm và 5,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục triển khai biểu lãi suất ổn định cho sản phẩm tiết kiệm thường trong khung từ 3,95%/năm đến 6,65%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Khách hàng cá nhân khi gửi tiền sẽ nhận lãi suất 3,95%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,25%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến 9 tháng đồng loạt neo ở mức 6,45%/năm. Mức lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng hiện là 6,65%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đứng tại 5,75%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,7

6,6

6,45

6,45

7M

6,7

6,6

6,45

6,45

8M

6,7

6,6

6,45

6,45

9M

6,7

6,6

6,45

6,45

10M

6,7

6,6

6,45

6,45

11M

6,7

6,6

6,45

6,45

12M

6,9

6,8

6,65

6,65

13M

6

5,9

5,75

5,75

14M

6

5,9

5,75

5,75

15M

6

5,9

5,75

5,75

16M

6

5,9

5,75

5,75

17M

6

5,9

5,75

5,75

18M

6

5,9

5,75

5,75

19M

6

5,9

5,75

5,75

20M

6

5,9

5,75

5,75

21M

6

5,9

5,75

5,75

22M

6

5,9

5,75

5,75

23M

6

5,9

5,75

5,75

24M

6

5,9

5,75

5,75

25M

6

5,9

5,75

5,75

26M

6

5,9

5,75

5,75

27M

6

5,9

5,75

5,75

28M

6

5,9

5,75

5,75

29M

6

5,9

5,75

5,75

30M

6

5,9

5,75

5,75

31M

6

5,9

5,75

5,75

32M

6

5,9

5,75

5,75

33M

6

5,9

5,75

5,75

34M

6

5,9

5,75

5,75

35M

6

5,9

5,75

5,75

36M

6

5,9

5,75

5,75

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với dòng sản phẩm Phát Lộc, Techcombank duy trì khung lãi suất cho khách hàng thường (số dư dưới 1 tỷ đồng) từ 4,05%/năm đến 6,75%/năm. Chi tiết tại các kỳ hạn như sau: 1 tháng đạt 4,05%/năm, 3 tháng đạt 4,35%/năm, các kỳ hạn từ 6 tháng đến 9 tháng ổn định ở mức 6,55%/năm, kỳ hạn 12 tháng đạt 6,75%/năm và kỳ hạn 24 tháng được neo ở 5,85%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,9

6,8

6,8

6,8

6,7

6,7

6,65

6,55

6,55

6,65

6,55

6,55

12 tháng

7,1

7

7

7

6,9

6,9

6,85

6,75

6,75

6,85

6,75

6,75

13–36 tháng

6,2

6,1

6,1

6,1

6

6

5,95

5,85

5,85

5,95

5,85

5,85

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) sau giai đoạn điều chỉnh đã đi vào trạng thái ổn định với khung lãi suất huy động từ 3,95%/năm đến 5,9%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Theo biểu phí hiện hành, lãi suất kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 4%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,4%/năm. Đối với kỳ hạn tiết kiệm 6 tháng, ngân hàng áp dụng mức 5%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 5,2%/năm. Ở các khoản tiền gửi dài hạn, ACB duy trì mức 5,8%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,9%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

4

-

-

3,45

2T

4,2

-

3,65

3,6

3T

4,4

-

3,85

3,8

4T

4,6

-

-

-

5T

4,75

-

-

-

6T

5

-

4,45

4,4

9T

5,2

-

4,6

-

12T

5,8

5,1

5,05

4,9

13T

5,9

-

5,10**

-

15T

5,9

5,15

5,1

-

18T

5,9

5,1

5,05

-

24T

5,9

5,05

5

-

36T

5,9

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên hệ thống ngân hàng số, ACB duy trì khung lãi suất cạnh tranh từ 4,35%/năm đến 6,4%/năm. Với hạn mức gửi dưới 200 triệu đồng, lãi suất kỳ hạn 1 tháng ghi nhận ở 4,5%/năm, 3 tháng đạt 4,7%/năm, các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt đứng ở mức 5,4%/năm và 5,6%/năm, riêng kỳ hạn 12 tháng trực tuyến giữ vững mốc 6,2%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

5,4

5,6

6,2

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5,5

5,7

6,3

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,55

5,75

6,35

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,6

5,8

6,4

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục giữ biểu lãi suất huy động ở trạng thái cân bằng trong khung từ 4,75%/năm đến 6,9%/năm.

Với phân khúc tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đồng loạt đứng ở mức 4,75%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng hiện được niêm yết chung tại mốc 6,4%/năm. Cả hai kỳ hạn dài là 12 tháng và 24 tháng đều đang neo ổn định ở mức lãi suất 6,6%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

5,9

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

5,9

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Tại kênh giao dịch trực tuyến, VPBank duy trì khung lãi suất từ 4,75%/năm đến 7,1%/năm. Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng ổn định ở mức 4,75%/năm, nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng ghi nhận mức 6,6%/năm, trong khi hai kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng trực tuyến hiện duy trì đồng mức lãi suất là 6,8%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,8

6,1

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,9

6,1

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,8

6,8

6,8

6,8

7

7

7

7

7

7

7

6,2

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

6,2

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,9

6,9

6,9

6,9

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

7,1

6,2

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Trong nhóm các ngân hàng được khảo sát, HDBank vẫn khẳng định vị thế "ngôi vương" với mức lãi suất đặc biệt lên tới 8,1%/năm dành cho kỳ hạn 13 tháng (áp dụng cho các khoản tiền gửi lớn kèm điều kiện cụ thể).

Ở phân khúc lãi suất đại trà (không yêu cầu điều kiện khắt khe), MB Bank và Techcombank đang dẫn đầu thị trường với mức 7,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng. Theo sát phía sau là Sacombank với mức lãi suất 7,2%/năm khi khách hàng thực hiện gửi tiền trực tuyến. 

Ngược lại, nhóm 4 ngân hàng quốc doanh (Big4) tiếp tục duy trì sự thận trọng với mức lãi suất huy động cao nhất chỉ dừng lại ở ngưỡng 6,5%/năm.

Minh Thư

[Infographic] Chân dung Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm
Sáng ngày 7/4, trong chương trình Kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khoá XVI, với 495/495 đại biểu tham gia biểu quyết tán thành, Quốc hội đã biểu quyết thông qua Nghị quyết bầu Tổng Bí thư Tô Lâm giữ chức Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nhiệm kỳ 2026 - 2031.