Lãi suất ngân hàng ngày 27/2 Agribank, VietinBank, VietcomBank và BIDV có động thái mới đầu năm?
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Theo biểu lãi suất đang áp dụng, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) triển khai mặt bằng huy động từ 2,6%/năm đến 5,3%/năm đối với tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 1–24 tháng, theo hình thức trả lãi cuối kỳ.
Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 2,6%/năm, trong khi mốc 3 tháng là 2,9%/năm. Tiền gửi 6 tháng đạt 4%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng ở mức 5,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng được áp dụng 5,3%/năm, đây là mức cao nhất trong khung lãi suất hiện hành.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,4% |
|
2 Tháng |
2,4% |
|
3 Tháng |
2,7% |
|
4 Tháng |
2,7% |
|
5 Tháng |
2,7% |
|
6 Tháng |
3,8% |
|
7 Tháng |
3,8% |
|
8 Tháng |
3,8% |
|
9 Tháng |
3,8% |
|
10 Tháng |
3,8% |
|
11 Tháng |
3,8% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Biểu lãi suất hiện hành cho thấy Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đang áp dụng mức huy động bằng VND từ 2,4%/năm đến 5,3%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–60 tháng, theo phương thức trả lãi cuối kỳ.
Theo đó, tiền gửi 3 tháng được niêm yết ở mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì 3,5%/năm. Ở nhóm trung và dài hạn 12–18 tháng, lãi suất được ấn định 5,2%/năm. Kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, nằm trong nhóm cao nhất của khung huy động hiện nay.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
7 ngày |
0,2% |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
2 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
48 tháng |
5,3% |
|
60 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Bên cạnh giao dịch tại quầy, Vietcombank cũng triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến cho kỳ hạn 1–24 tháng với lãi suất từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm. Ở một số kỳ hạn trọng tâm, mức áp dụng trên nền tảng số tương đương biểu lãi suất tại chi nhánh.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Mặt bằng lãi suất huy động tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) hiện dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, áp dụng phương thức trả lãi cuối kỳ.
Cụ thể, tiền gửi 3 tháng được niêm yết ở mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất ở mức 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong khung huy động hiện hành.
Tính đến thời điểm này, BIDV chưa ghi nhận điều chỉnh mới đối với biểu lãi suất áp dụng tại quầy giao dịch.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
36 Tháng |
5,3% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Theo biểu lãi suất đang được áp dụng, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) hiện niêm yết lãi suất huy động bằng VND trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng, theo hình thức trả lãi cuối kỳ.
Trong đó, tiền gửi 3 tháng được áp dụng mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì ở 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất được ấn định 5,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong khung huy động hiện hành.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,2% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,2% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,2% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
Trên 36 tháng |
5,3% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Cùng lúc, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang niêm yết lãi suất tại quầy trong khoảng 4,3 - 5,8%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, áp dụng hình thức trả lãi cuối kỳ.
Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng được áp dụng 4,3%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng là 4,5%/năm. Các khoản gửi từ 6 tháng đến 12 tháng cùng duy trì lãi suất ở mức 5,3%/năm. Với kỳ hạn 24 tháng, lãi suất đạt 5,7%/năm, thuộc nhóm cao trong khung huy động hiện nay.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,30% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,40% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,60% |
|
5 tháng |
4,60% |
|
6 tháng |
5,30% |
|
7 tháng |
5,30% |
|
8 tháng |
5,30% |
|
9 tháng |
5,30% |
|
10 tháng |
5,30% |
|
11 tháng |
5,30% |
|
12 tháng |
5,40% |
|
13 tháng |
5,40% |
|
15 tháng |
5,40% |
|
18 tháng |
5,40% |
|
24 tháng |
5,70% |
|
36 tháng |
5,80% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Bên cạnh kênh giao dịch tại quầy, Sacombank triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến cho cùng dải kỳ hạn 1–36 tháng với lãi suất từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm. Trong đó, tiền gửi online 3 tháng được niêm yết 4,6%/năm, còn các kỳ hạn từ 6 tháng đến 24 tháng duy trì mức 5,7%/năm.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,50% |
4,50% |
|
|
2 tháng |
4,50% |
4,49% |
|
|
3 tháng |
4,60% |
4,58% |
|
|
4 tháng |
4,60% |
4,57% |
|
|
5 tháng |
4,60% |
4,57% |
|
|
6 tháng |
5,70% |
5,66% |
5,63% |
|
7 tháng |
5,70% |
5,62% |
|
|
8 tháng |
5,70% |
5,61% |
|
|
9 tháng |
5,70% |
5,62% |
5,59% |
|
10 tháng |
5,70% |
5,58% |
|
|
11 tháng |
5,70% |
5,57% |
|
|
12 tháng |
5,70% |
5,58% |
5,56% |
|
13 tháng |
5,70% |
5,54% |
|
|
15 tháng |
5,70% |
5,54% |
5,52% |
|
18 tháng |
5,70% |
5,51% |
5,48% |
|
24 tháng |
5,70% |
5,43% |
5,41% |
|
36 tháng |
5,70% |
5,30% |
5,27% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Mặt bằng lãi suất tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) đang được áp dụng cho khách hàng cá nhân gửi dưới 1 tỷ đồng dao động từ 3,7%/năm đến 6,3%/năm tại quầy, theo hình thức trả lãi cuối kỳ.
Trong đó, kỳ hạn 3 tháng được niêm yết ở mức 4,1%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì 4,7%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt 5,7%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng ở mức 6,3%/năm, đây là mức cao nhất trong khung huy động tại quầy.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,70% |
4,59% |
4,65% |
4,90% |
4,78% |
4,85% |
|
07 tháng |
4,70% |
4,57% |
4,64% |
4,90% |
4,76% |
4,84% |
|
08 tháng |
4,70% |
4,55% |
4,63% |
4,90% |
4,74% |
4,83% |
|
09 tháng |
4,70% |
4,53% |
4,62% |
4,90% |
4,72% |
4,82% |
|
10 tháng |
4,70% |
4,52% |
4,61% |
4,90% |
4,70% |
4,81% |
|
11 tháng |
4,70% |
4,50% |
4,61% |
4,90% |
4,68% |
4,80% |
|
12 tháng |
5,50% |
5,21% |
5,36% |
5,60% |
5,30% |
5,46% |
|
13 tháng |
5,50% |
5,19% |
5,35% |
5,60% |
5,27% |
5,44% |
|
15 tháng |
5,50% |
5,14% |
5,33% |
5,60% |
5,23% |
5,42% |
|
18 tháng |
5,50% |
5,08% |
5,29% |
5,60% |
5,16% |
5,38% |
|
24 tháng |
6,30% |
5,59% |
5,94% |
6,40% |
5,67% |
6,03% |
|
36 tháng |
6,30% |
5,29% |
5,78% |
6,40% |
5,36% |
5,86% |
|
48 tháng |
6,30% |
5,03% |
5,63% |
6,40% |
5,09% |
5,71% |
|
60 tháng |
6,30% |
4,79% |
5,48% |
6,40% |
4,84% |
5,56% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh số, MB Bank triển khai biểu lãi suất phân tầng theo từng nhóm khách hàng. Phân khúc Mass được áp dụng mức từ 4,5%/năm đến 6,3%/năm cho kỳ hạn 1–60 tháng.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,50% |
5,43% |
5,55% |
5,48% |
|
07 tháng |
5,50% |
5,42% |
5,55% |
5,47% |
|
08 tháng |
5,50% |
5,41% |
5,55% |
5,46% |
|
09 tháng |
5,50% |
5,40% |
5,55% |
5,44% |
|
10 tháng |
5,50% |
5,38% |
5,55% |
5,43% |
|
11 tháng |
5,50% |
5,37% |
5,55% |
5,42% |
|
12 tháng |
5,70% |
5,55% |
5,80% |
5,65% |
|
13 tháng |
5,70% |
5,54% |
5,80% |
5,63% |
|
15 tháng |
5,70% |
5,51% |
5,80% |
5,61% |
|
18 tháng |
5,70% |
5,48% |
5,80% |
5,57% |
|
24 tháng |
6,30% |
5,94% |
6,40% |
6,03% |
|
36 tháng |
6,30% |
5,78% |
6,40% |
5,86% |
|
48 tháng |
6,30% |
5,63% |
6,40% |
5,71% |
|
60 tháng |
6,30% |
5,48% |
6,40% |
5,56% |
Nguồn: MB Bank
Trong khi đó, khách hàng Priority và Private được hưởng mức cao hơn, tối đa 6,5%/năm tùy kỳ hạn và quy mô tiền gửi.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,65% |
4,70% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,70% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,70% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,70% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,60% |
5,53% |
5,65% |
5,58% |
5,70% |
5,63% |
|
07 tháng |
5,60% |
5,52% |
5,65% |
5,57% |
5,70% |
5,62% |
|
08 tháng |
5,60% |
5,51% |
5,65% |
5,55% |
5,70% |
5,60% |
|
09 tháng |
5,60% |
5,49% |
5,65% |
5,54% |
5,70% |
5,59% |
|
10 tháng |
5,60% |
5,48% |
5,65% |
5,53% |
5,70% |
5,58% |
|
11 tháng |
5,60% |
5,47% |
5,65% |
5,52% |
5,70% |
5,56% |
|
12 tháng |
5,80% |
5,65% |
5,90% |
5,74% |
6,00% |
5,84% |
|
13 tháng |
5,80% |
5,63% |
5,90% |
5,73% |
6,00% |
5,82% |
|
15 tháng |
5,80% |
5,61% |
5,90% |
5,70% |
6,00% |
5,79% |
|
18 tháng |
5,80% |
5,57% |
5,90% |
5,66% |
6,00% |
5,75% |
|
24 tháng |
6,40% |
6,03% |
6,50% |
6,12% |
6,50% |
6,12% |
|
36 tháng |
6,40% |
5,86% |
6,50% |
5,95% |
6,50% |
5,95% |
|
48 tháng |
6,40% |
5,71% |
6,50% |
5,79% |
6,50% |
5,79% |
|
60 tháng |
6,40% |
5,56% |
6,50% |
5,64% |
6,50% |
5,64% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Theo biểu lãi suất đang được công bố, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) hiện niêm yết mức huy động từ 3,5%/năm đến 6%/năm đối với tiền gửi cá nhân kỳ hạn 1–36 tháng, áp dụng hình thức trả lãi cuối kỳ.
Cụ thể, kỳ hạn 3 tháng được áp dụng 3,6%/năm. Tiền gửi 6 tháng đạt 5,3%/năm, trong khi 9 tháng ở mức 5,2%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất được ấn định 5,7%/năm; còn 24 tháng duy trì 5,4%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Song song với kênh tại quầy, HDBank triển khai tiết kiệm online cho cùng dải kỳ hạn 1–36 tháng với lãi suất từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm, theo phương thức trả lãi cuối kỳ. Ở một số kỳ hạn trọng điểm, mức áp dụng trên nền tảng số tương đương biểu lãi suất tại quầy. Hiện ngân hàng chưa ghi nhận điều chỉnh mới đối với chính sách huy động.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5,5 |
5,3 |
5,4 |
5,4 |
|
07 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,2 |
– |
|
08 tháng |
5,3 |
5 |
5,2 |
– |
|
09 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
10 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
– |
|
11 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,1 |
– |
|
12 tháng |
5,8 |
5,4 |
5,6 |
5,6 |
|
13 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
– |
|
15 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
5,8 |
|
18 tháng |
6,1 |
5,5 |
5,8 |
5,8 |
|
24 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
|
36 tháng |
5,5 |
4,6 |
5,1 |
5,2 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Mặt bằng lãi suất tiền gửi tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) hiện dao động từ 3,45%/năm đến 4,95%/năm cho các khoản tiết kiệm kỳ hạn 1–36 tháng, áp dụng hình thức trả lãi cuối kỳ dành cho khách hàng cá nhân và hội viên Inspire.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
3,7 |
3,6 |
3,45 |
3,45 |
|
2M |
3,7 |
3,6 |
3,45 |
3,45 |
|
3M |
4 |
3,9 |
3,75 |
3,75 |
|
4M |
4 |
3,9 |
3,75 |
3,75 |
|
5M |
4 |
3,9 |
3,75 |
3,75 |
|
6M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
7M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
8M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
9M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
10M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
11M |
5,1 |
5 |
4,85 |
4,85 |
|
12M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
13M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
14M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
15M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
16M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
17M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
18M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
19M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
20M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
21M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
22M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
23M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
24M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
25M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
26M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
27M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
28M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
29M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
30M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
31M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
32M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
33M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
34M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
35M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
|
36M |
5,2 |
5,1 |
4,95 |
4,95 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Song song với sản phẩm tiết kiệm tiêu chuẩn, Techcombank triển khai gói “Phát Lộc” với cùng dải kỳ hạn, lãi suất trong khoảng 3,55%/năm đến 5,4%/năm, cũng theo phương thức nhận lãi cuối kỳ.
Phân theo từng nhóm khách hàng, phân khúc phổ thông và Inspire được hưởng mức từ 3,55%/năm đến 5,05%/năm. Nhóm Priority áp dụng khung 3,7% đến 5,3%/năm. Đối với khách hàng Private, lãi suất cao hơn, dao động 3,8%/năm đến 5,4%/năm, tùy kỳ hạn và quy mô tiền gửi.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
3,9 |
3,8 |
3,8 |
3,8 |
3,7 |
3,7 |
3,65 |
3,55 |
3,55 |
3,65 |
3,55 |
3,55 |
|
3–5 tháng |
4,2 |
4,1 |
4,1 |
4,1 |
4 |
4 |
3,95 |
3,85 |
3,85 |
3,95 |
3,85 |
3,85 |
|
6–11 tháng |
5,3 |
5,2 |
5,2 |
5,2 |
5,1 |
5,1 |
5,05 |
4,95 |
4,95 |
5,05 |
4,95 |
4,95 |
|
12–36 tháng |
5,4 |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
5,2 |
5,2 |
5,15 |
5,05 |
5,05 |
5,15 |
5,05 |
5,05 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Khảo sát cho thấy, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) đang áp dụng biểu lãi suất tại quầy từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm đối với tiền gửi cá nhân kỳ hạn 1–36 tháng, theo phương thức trả lãi cuối kỳ.
Theo đó, kỳ hạn 3 tháng được niêm yết ở mức 3,9%/năm. Tiền gửi 6 tháng và 9 tháng lần lượt áp dụng 4,5%/năm và 4,7%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt 5,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng được ấn định ở mức 5,3%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
- |
- |
- |
|
1T |
3,5 |
- |
- |
3,45 |
|
2T |
3,7 |
- |
3,65 |
3,6 |
|
3T |
3,9 |
- |
3,85 |
3,8 |
|
4T |
4,1 |
- |
- |
- |
|
5T |
4,3 |
- |
- |
- |
|
6T |
4,5 |
- |
4,45 |
4,4 |
|
9T |
4,7 |
- |
4,6 |
- |
|
12T |
5,2 |
5,1 |
5,05 |
4,9 |
|
13T |
5,3 |
- |
5,10** |
- |
|
15T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
- |
|
18T |
5,3 |
5,1 |
5,05 |
- |
|
24T |
5,3 |
5,05 |
5 |
- |
|
36T |
5,3 |
- |
4,85 |
- |
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh trực tuyến, ACB triển khai sản phẩm tiết kiệm VND kỳ hạn 1–12 tháng với lãi suất dao động từ 4,3% đến 5,9%/năm, tùy theo số dư tiền gửi. Cụ thể, kỳ hạn 3 tháng online ở mức 4,65%/năm. Kỳ hạn 6 tháng dao động 5,2–5,4%/năm, còn 9 tháng trong khoảng 5,3–5,5%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng được niêm yết từ 5,7% đến 5,9%/năm tùy giá trị khoản gửi.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,3 |
4,4 |
4,65 |
5,2 |
5,3 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,4 |
4,5 |
4,65 |
5,3 |
5,4 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,45 |
4,55 |
4,65 |
5,35 |
5,45 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,5 |
4,6 |
4,65 |
5,4 |
5,5 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Theo biểu lãi suất đang áp dụng, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện niêm yết mức huy động tại quầy từ 4,75%/năm đến 6,3%/năm đối với tiền gửi cá nhân kỳ hạn 1–36 tháng, theo phương thức trả lãi cuối kỳ.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Bên cạnh giao dịch tại chi nhánh, ngân hàng triển khai tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất nhỉnh hơn. Cụ thể, tiền gửi online cùng dải kỳ hạn 1–36 tháng được áp dụng khung từ 4,75%/năm đến 6,5%/năm, cũng theo hình thức nhận lãi cuối kỳ.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
Nguồn: VPBank