Lãi suất ngân hàng ngày 27/2 Agribank, VietinBank, VietcomBank và BIDV có động thái mới đầu năm?

Khảo sát lúc 10h30 ngày 27/2, lãi suất ngân hàng hôm nay nhìn chung đi ngang. Nhóm Big4 gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank duy trì đỉnh 5,3%/năm ở kỳ hạn 24–36 tháng. Trong khi đó, một số ngân hàng tư nhân như MB Bank, VPBank, Sacombank và HDBank niêm yết mức 6,3–6,5%/năm, chủ yếu trên kênh trực tuyến.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Theo biểu lãi suất đang áp dụng, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) triển khai mặt bằng huy động từ 2,6%/năm đến 5,3%/năm đối với tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 1–24 tháng, theo hình thức trả lãi cuối kỳ.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 2,6%/năm, trong khi mốc 3 tháng là 2,9%/năm. Tiền gửi 6 tháng đạt 4%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng ở mức 5,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng được áp dụng 5,3%/năm, đây là mức cao nhất trong khung lãi suất hiện hành.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,4%

2 Tháng

2,4%

3 Tháng

2,7%

4 Tháng

2,7%

5 Tháng

2,7%

6 Tháng

3,8%

7 Tháng

3,8%

8 Tháng

3,8%

9 Tháng

3,8%

10 Tháng

3,8%

11 Tháng

3,8%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Biểu lãi suất hiện hành cho thấy Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đang áp dụng mức huy động bằng VND từ 2,4%/năm đến 5,3%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–60 tháng, theo phương thức trả lãi cuối kỳ.

Theo đó, tiền gửi 3 tháng được niêm yết ở mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì 3,5%/năm. Ở nhóm trung và dài hạn 12–18 tháng, lãi suất được ấn định 5,2%/năm. Kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, nằm trong nhóm cao nhất của khung huy động hiện nay.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh giao dịch tại quầy, Vietcombank cũng triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến cho kỳ hạn 1–24 tháng với lãi suất từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm. Ở một số kỳ hạn trọng tâm, mức áp dụng trên nền tảng số tương đương biểu lãi suất tại chi nhánh.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Mặt bằng lãi suất huy động tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) hiện dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, áp dụng phương thức trả lãi cuối kỳ.

Cụ thể, tiền gửi 3 tháng được niêm yết ở mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất ở mức 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong khung huy động hiện hành.

Tính đến thời điểm này, BIDV chưa ghi nhận điều chỉnh mới đối với biểu lãi suất áp dụng tại quầy giao dịch.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Theo biểu lãi suất đang được áp dụng, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) hiện niêm yết lãi suất huy động bằng VND trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng, theo hình thức trả lãi cuối kỳ.

Trong đó, tiền gửi 3 tháng được áp dụng mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì ở 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất được ấn định 5,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đạt 5,3%/năm, thuộc nhóm cao nhất trong khung huy động hiện hành.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Cùng lúc, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang niêm yết lãi suất tại quầy trong khoảng 4,3 - 5,8%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, áp dụng hình thức trả lãi cuối kỳ.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng được áp dụng 4,3%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng là 4,5%/năm. Các khoản gửi từ 6 tháng đến 12 tháng cùng duy trì lãi suất ở mức 5,3%/năm. Với kỳ hạn 24 tháng, lãi suất đạt 5,7%/năm, thuộc nhóm cao trong khung huy động hiện nay.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,30%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,40%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,60%

5 tháng

4,60%

6 tháng

5,30%

7 tháng

5,30%

8 tháng

5,30%

9 tháng

5,30%

10 tháng

5,30%

11 tháng

5,30%

12 tháng

5,40%

13 tháng

5,40%

15 tháng

5,40%

18 tháng

5,40%

24 tháng

5,70%

36 tháng

5,80%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh kênh giao dịch tại quầy, Sacombank triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến cho cùng dải kỳ hạn 1–36 tháng với lãi suất từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm. Trong đó, tiền gửi online 3 tháng được niêm yết 4,6%/năm, còn các kỳ hạn từ 6 tháng đến 24 tháng duy trì mức 5,7%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,50%

 

4,50%

2 tháng

4,50%

 

4,49%

3 tháng

4,60%

 

4,58%

4 tháng

4,60%

 

4,57%

5 tháng

4,60%

 

4,57%

6 tháng

5,70%

5,66%

5,63%

7 tháng

5,70%

 

5,62%

8 tháng

5,70%

 

5,61%

9 tháng

5,70%

5,62%

5,59%

10 tháng

5,70%

 

5,58%

11 tháng

5,70%

 

5,57%

12 tháng

5,70%

5,58%

5,56%

13 tháng

5,70%

 

5,54%

15 tháng

5,70%

5,54%

5,52%

18 tháng

5,70%

5,51%

5,48%

24 tháng

5,70%

5,43%

5,41%

36 tháng

5,70%

5,30%

5,27%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

 Mặt bằng lãi suất tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) đang được áp dụng cho khách hàng cá nhân gửi dưới 1 tỷ đồng dao động từ 3,7%/năm đến 6,3%/năm tại quầy, theo hình thức trả lãi cuối kỳ.

Trong đó, kỳ hạn 3 tháng được niêm yết ở mức 4,1%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì 4,7%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt 5,7%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng ở mức 6,3%/năm, đây là mức cao nhất trong khung huy động tại quầy.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

5,50%

5,21%

5,36%

5,60%

5,30%

5,46%

13 tháng

5,50%

5,19%

5,35%

5,60%

5,27%

5,44%

15 tháng

5,50%

5,14%

5,33%

5,60%

5,23%

5,42%

18 tháng

5,50%

5,08%

5,29%

5,60%

5,16%

5,38%

24 tháng

6,30%

5,59%

5,94%

6,40%

5,67%

6,03%

36 tháng

6,30%

5,29%

5,78%

6,40%

5,36%

5,86%

48 tháng

6,30%

5,03%

5,63%

6,40%

5,09%

5,71%

60 tháng

6,30%

4,79%

5,48%

6,40%

4,84%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh số, MB Bank triển khai biểu lãi suất phân tầng theo từng nhóm khách hàng. Phân khúc Mass được áp dụng mức từ 4,5%/năm đến 6,3%/năm cho kỳ hạn 1–60 tháng. 

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,50%

5,43%

5,55%

5,48%

07 tháng

5,50%

5,42%

5,55%

5,47%

08 tháng

5,50%

5,41%

5,55%

5,46%

09 tháng

5,50%

5,40%

5,55%

5,44%

10 tháng

5,50%

5,38%

5,55%

5,43%

11 tháng

5,50%

5,37%

5,55%

5,42%

12 tháng

5,70%

5,55%

5,80%

5,65%

13 tháng

5,70%

5,54%

5,80%

5,63%

15 tháng

5,70%

5,51%

5,80%

5,61%

18 tháng

5,70%

5,48%

5,80%

5,57%

24 tháng

6,30%

5,94%

6,40%

6,03%

36 tháng

6,30%

5,78%

6,40%

5,86%

48 tháng

6,30%

5,63%

6,40%

5,71%

60 tháng

6,30%

5,48%

6,40%

5,56%

Nguồn: MB Bank

Trong khi đó, khách hàng Priority và Private được hưởng mức cao hơn, tối đa 6,5%/năm tùy kỳ hạn và quy mô tiền gửi.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,65%

 

4,70%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,60%

5,53%

5,65%

5,58%

5,70%

5,63%

07 tháng

5,60%

5,52%

5,65%

5,57%

5,70%

5,62%

08 tháng

5,60%

5,51%

5,65%

5,55%

5,70%

5,60%

09 tháng

5,60%

5,49%

5,65%

5,54%

5,70%

5,59%

10 tháng

5,60%

5,48%

5,65%

5,53%

5,70%

5,58%

11 tháng

5,60%

5,47%

5,65%

5,52%

5,70%

5,56%

12 tháng

5,80%

5,65%

5,90%

5,74%

6,00%

5,84%

13 tháng

5,80%

5,63%

5,90%

5,73%

6,00%

5,82%

15 tháng

5,80%

5,61%

5,90%

5,70%

6,00%

5,79%

18 tháng

5,80%

5,57%

5,90%

5,66%

6,00%

5,75%

24 tháng

6,40%

6,03%

6,50%

6,12%

6,50%

6,12%

36 tháng

6,40%

5,86%

6,50%

5,95%

6,50%

5,95%

48 tháng

6,40%

5,71%

6,50%

5,79%

6,50%

5,79%

60 tháng

6,40%

5,56%

6,50%

5,64%

6,50%

5,64%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Theo biểu lãi suất đang được công bố, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) hiện niêm yết mức huy động từ 3,5%/năm đến 6%/năm đối với tiền gửi cá nhân kỳ hạn 1–36 tháng, áp dụng hình thức trả lãi cuối kỳ.

Cụ thể, kỳ hạn 3 tháng được áp dụng 3,6%/năm. Tiền gửi 6 tháng đạt 5,3%/năm, trong khi 9 tháng ở mức 5,2%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất được ấn định 5,7%/năm; còn 24 tháng duy trì 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song với kênh tại quầy, HDBank triển khai tiết kiệm online cho cùng dải kỳ hạn 1–36 tháng với lãi suất từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm, theo phương thức trả lãi cuối kỳ. Ở một số kỳ hạn trọng điểm, mức áp dụng trên nền tảng số tương đương biểu lãi suất tại quầy. Hiện ngân hàng chưa ghi nhận điều chỉnh mới đối với chính sách huy động.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Mặt bằng lãi suất tiền gửi tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) hiện dao động từ 3,45%/năm đến 4,95%/năm cho các khoản tiết kiệm kỳ hạn 1–36 tháng, áp dụng hình thức trả lãi cuối kỳ dành cho khách hàng cá nhân và hội viên Inspire.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

3,7

3,6

3,45

3,45

2M

3,7

3,6

3,45

3,45

3M

4

3,9

3,75

3,75

4M

4

3,9

3,75

3,75

5M

4

3,9

3,75

3,75

6M

5,1

5

4,85

4,85

7M

5,1

5

4,85

4,85

8M

5,1

5

4,85

4,85

9M

5,1

5

4,85

4,85

10M

5,1

5

4,85

4,85

11M

5,1

5

4,85

4,85

12M

5,2

5,1

4,95

4,95

13M

5,2

5,1

4,95

4,95

14M

5,2

5,1

4,95

4,95

15M

5,2

5,1

4,95

4,95

16M

5,2

5,1

4,95

4,95

17M

5,2

5,1

4,95

4,95

18M

5,2

5,1

4,95

4,95

19M

5,2

5,1

4,95

4,95

20M

5,2

5,1

4,95

4,95

21M

5,2

5,1

4,95

4,95

22M

5,2

5,1

4,95

4,95

23M

5,2

5,1

4,95

4,95

24M

5,2

5,1

4,95

4,95

25M

5,2

5,1

4,95

4,95

26M

5,2

5,1

4,95

4,95

27M

5,2

5,1

4,95

4,95

28M

5,2

5,1

4,95

4,95

29M

5,2

5,1

4,95

4,95

30M

5,2

5,1

4,95

4,95

31M

5,2

5,1

4,95

4,95

32M

5,2

5,1

4,95

4,95

33M

5,2

5,1

4,95

4,95

34M

5,2

5,1

4,95

4,95

35M

5,2

5,1

4,95

4,95

36M

5,2

5,1

4,95

4,95

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Song song với sản phẩm tiết kiệm tiêu chuẩn, Techcombank triển khai gói “Phát Lộc” với cùng dải kỳ hạn, lãi suất trong khoảng 3,55%/năm đến 5,4%/năm, cũng theo phương thức nhận lãi cuối kỳ.

Phân theo từng nhóm khách hàng, phân khúc phổ thông và Inspire được hưởng mức từ 3,55%/năm đến 5,05%/năm. Nhóm Priority áp dụng khung 3,7% đến 5,3%/năm. Đối với khách hàng Private, lãi suất cao hơn, dao động 3,8%/năm đến 5,4%/năm, tùy kỳ hạn và quy mô tiền gửi.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

3,9

3,8

3,8

3,8

3,7

3,7

3,65

3,55

3,55

3,65

3,55

3,55

3–5 tháng

4,2

4,1

4,1

4,1

4

4

3,95

3,85

3,85

3,95

3,85

3,85

6–11 tháng

5,3

5,2

5,2

5,2

5,1

5,1

5,05

4,95

4,95

5,05

4,95

4,95

12–36 tháng

5,4

5,3

5,3

5,3

5,2

5,2

5,15

5,05

5,05

5,15

5,05

5,05

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Khảo sát cho thấy, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) đang áp dụng biểu lãi suất tại quầy từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm đối với tiền gửi cá nhân kỳ hạn 1–36 tháng, theo phương thức trả lãi cuối kỳ.

Theo đó, kỳ hạn 3 tháng được niêm yết ở mức 3,9%/năm. Tiền gửi 6 tháng và 9 tháng lần lượt áp dụng 4,5%/năm và 4,7%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt 5,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng được ấn định ở mức 5,3%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, ACB triển khai sản phẩm tiết kiệm VND kỳ hạn 1–12 tháng với lãi suất dao động từ 4,3% đến 5,9%/năm, tùy theo số dư tiền gửi. Cụ thể, kỳ hạn 3 tháng online ở mức 4,65%/năm. Kỳ hạn 6 tháng dao động 5,2–5,4%/năm, còn 9 tháng trong khoảng 5,3–5,5%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng được niêm yết từ 5,7% đến 5,9%/năm tùy giá trị khoản gửi.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,3

4,4

4,65

5,2

5,3

5,7

200 – < 1.000

4,4

4,5

4,65

5,3

5,4

5,8

1.000 - < 5.000

4,45

4,55

4,65

5,35

5,45

5,85

>= 5.000

4,5

4,6

4,65

5,4

5,5

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Theo biểu lãi suất đang áp dụng, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện niêm yết mức huy động tại quầy từ 4,75%/năm đến 6,3%/năm đối với tiền gửi cá nhân kỳ hạn 1–36 tháng, theo phương thức trả lãi cuối kỳ.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Bên cạnh giao dịch tại chi nhánh, ngân hàng triển khai tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất nhỉnh hơn. Cụ thể, tiền gửi online cùng dải kỳ hạn 1–36 tháng được áp dụng khung từ 4,75%/năm đến 6,5%/năm, cũng theo hình thức nhận lãi cuối kỳ.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-ngay-272-agribank-vietinbank-vietcombank-va-bidv-co-dong-thai-moi-dau-nam-2026227111621270.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/