|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng hôm nay 8/7 Agribank, Sacombank, MB Bank, VietcomBank, VietinBank BIDV giữ nguyên biểu niêm yết

10:40 | 08/07/2026
Chia sẻ
Khảo sát sáng 8/7 cho thấy lãi suất ngân hàng tại nhóm được theo dõi chưa xuất hiện biến động so với hôm trước. HDBank vẫn có mức niêm yết nổi bật thị trường với 7,6%/năm khi đáp ứng điều kiện tiền gửi; MB Bank duy trì trần 7,0%/năm, trong khi Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank cùng giữ mức cao nhất phổ biến 6,0%/năm tại các kỳ hạn dài.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) hiện áp dụng lãi suất tiền gửi cá nhân trong khung 2,6 - 6,0%/năm, dành cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. Trong sáng 8/7, biểu lãi suất của Agribank không thay đổi so với hôm trước.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 2,6%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 2,9%/năm. Với nhóm kỳ hạn trung hạn, lãi suất 6 tháng và 9 tháng cùng được duy trì ở mức 4,0%/năm.

Ở các kỳ hạn dài hơn, khách hàng gửi 12 tháng được hưởng lãi suất 5,9%/năm. Kỳ hạn 24 tháng vẫn là mức cao nhất trong biểu lãi suất của Agribank, đạt 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đang niêm yết lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng 2,1 - 6,0%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng. So với hôm trước, mặt bằng lãi suất tại quầy của Vietcombank vẫn ổn định.

Theo bảng niêm yết, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng ở mức 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 3,5%/năm.

Đối với nhóm kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng hiện đạt 5,9%/năm. Kỳ hạn 24 tháng được Vietcombank giữ ở mức 6,0%/năm, cũng là mức cao nhất trong biểu tiết kiệm tại quầy.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Vietcombank triển khai lãi suất tiết kiệm online trong khung 2,1 - 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. Kênh gửi tiền trực tuyến chưa ghi nhận điều chỉnh mới trong ngày 8/7.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được áp dụng lãi suất 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng ở mức 2,4%/năm. Các khoản gửi 6 tháng và 9 tháng cùng có lãi suất 3,5%/năm.

Với kỳ hạn 12 tháng, Vietcombank niêm yết 5,9%/năm. Mốc 24 tháng đạt 6,0%/năm, là mức cao nhất trên kênh tiết kiệm online của ngân hàng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) hiện công bố lãi suất huy động trong khoảng 2,1 - 6,0%/năm đối với các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Trong ngày 8/7, biểu lãi suất của BIDV không biến động so với ngày liền trước.

Theo niêm yết, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được BIDV áp dụng mức 3,5%/năm.

Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng hiện ở mức 5,9%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục là một trong những mốc cao nhất của BIDV, đạt 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) đang áp dụng lãi suất tiền gửi cá nhân trong khoảng 2,1 - 6,0%/năm, tùy theo kỳ hạn gửi. Khảo sát ngày 8/7 cho thấy biểu lãi suất của VietinBank đi ngang so với hôm trước.

Cụ thể, nhóm kỳ hạn từ 1 tháng đến dưới 2 tháng có lãi suất 2,1%/năm, còn các khoản gửi từ 3 tháng đến dưới 6 tháng được niêm yết 2,4%/năm. Với kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng, lãi suất được giữ ở mức 3,5%/năm.

Đối với kỳ hạn 12 tháng, VietinBank áp dụng 5,9%/năm. Các khoản tiền gửi từ 24 tháng trở lên vẫn được hưởng 6,0%/năm, là mức cao nhất trong biểu lãi suất hiện hành.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang niêm yết lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng 4,5 - 6,7%/năm đối với các kỳ hạn phổ biến từ 1 tháng đến 24 tháng. Trong sáng 8/7, biểu lãi suất tại quầy của Sacombank chưa có thay đổi so với hôm trước.

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng được áp dụng mức 4,5%/năm. Với hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, Sacombank niêm yết lãi suất 6,2%/năm.

Ở nhóm kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng có lãi suất 5,9%/năm. Kỳ hạn 24 tháng đạt 6,7%/năm, là mức cao nhất trong biểu tiết kiệm tại quầy của ngân hàng.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,50%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,50%

5 tháng

4,50%

6 tháng

6,20%

7 tháng

6,20%

8 tháng

6,20%

9 tháng

6,20%

10 tháng

6,20%

11 tháng

6,20%

12 tháng

5,90%

13 tháng

5,90%

15 tháng

6,00%

18 tháng

6,00%

24 tháng

6,70%

36 tháng

6,70%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Sacombank áp dụng lãi suất tiết kiệm online trong khoảng 4,5 - 6,9%/năm cho các khoản tiền gửi từ 1 tháng đến 36 tháng. So với ngày trước đó, kênh trực tuyến của Sacombank giữ nguyên toàn bộ mức niêm yết.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng có lãi suất 4,5%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được ngân hàng áp dụng mức 6,4%/năm.

Với nhóm kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng đạt 6,6%/năm. Kỳ hạn 24 tháng hiện ở mức 6,9%/năm, là mức cao nhất trên kênh tiết kiệm online của Sacombank.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,50%

 

4,50%

2 tháng

4,50%

 

4,49%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,50%

 

4,47%

5 tháng

4,50%

 

4,47%

6 tháng

6,40%

6,35%

6,32%

7 tháng

6,40%

 

6,30%

8 tháng

6,40%

 

6,28%

9 tháng

6,40%

6,30%

6,27%

10 tháng

6,40%

 

6,25%

11 tháng

6,40%

 

6,24%

12 tháng

6,60%

6,44%

6,41%

13 tháng

6,60%

 

6,39%

15 tháng

6,60%

6,39%

6,36%

18 tháng

6,60%

6,34%

6,31%

24 tháng

6,90%

6,52%

6,48%

36 tháng

6,90%

6,32%

6,29%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) đang áp dụng lãi suất tiết kiệm tại quầy dành cho khách hàng Priority trong khoảng 3,7 - 7,0%/năm, tương ứng các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng. Ghi nhận ngày 8/7 cho thấy biểu lãi suất tại quầy của MB Bank không đổi so với hôm trước.

Ở nhóm kỳ hạn ngắn, tiền gửi 1 tháng có lãi suất 3,7%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 4,1%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết 4,6%/năm.

Đối với kỳ hạn 12 tháng, MB Bank áp dụng mức 6,2%/năm. Kỳ hạn 24 tháng giữ mức 7,0%/năm, là mốc cao nhất trong biểu tiết kiệm tại quầy của ngân hàng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,60%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,60%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,60%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,60%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,60%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,60%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,20%

5,83%

6,03%

6,30%

5,92%

6,12%

13 tháng

6,20%

5,80%

6,01%

6,30%

5,89%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,75%

5,98%

6,30%

5,84%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,67%

5,94%

6,30%

5,75%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,14%

6,56%

7,00%

6,14%

6,56%

36 tháng

7,00%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7,00%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7,00%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

MB Bank hiện triển khai lãi suất tiền gửi trực tuyến dành cho khách hàng Mass trong khung 4,5 - 7,0%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng. Trong ngày 8/7, biểu lãi suất online của MB Bank tiếp tục giữ ổn định.

Theo bảng lãi suất trực tuyến, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm. Các khoản gửi 6 tháng và 9 tháng cùng có lãi suất 5,7%/năm.

Ở nhóm kỳ hạn dài, khách hàng gửi 12 tháng được hưởng lãi suất 6,3%/năm. Kỳ hạn 24 tháng vẫn đạt 7,0%/năm, là mức cao nhất trên kênh tiền gửi số dành cho khách hàng Mass.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,70%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,70%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,70%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,70%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,70%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,70%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,35%

6,17%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,35%

6,15%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,35%

6,12%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,35%

6,08%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Với nhóm khách hàng Priority và Private, biểu lãi suất online của MB Bank cũng chưa thay đổi. Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng dao động từ 4,5%/năm đến 4,6%/năm; kỳ hạn 3 tháng trong khoảng 4,7 - 4,75%/năm; kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng từ 5,8 - 5,9%/năm. Ở kỳ hạn 12 tháng, mức cao nhất đạt 6,4%/năm, còn các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên giữ ở mức 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,35%

6,17%

6,40%

6,21%

6,40%

6,21%

13 tháng

6,35%

6,15%

6,40%

6,20%

6,40%

6,20%

15 tháng

6,35%

6,12%

6,40%

6,17%

6,40%

6,17%

18 tháng

6,35%

6,08%

6,40%

6,12%

6,40%

6,12%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) đang áp dụng lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng 3,5 - 7,6%/năm đối với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Biểu lãi suất ngày 8/7 của HDBank chưa thay đổi so với hôm trước.

Theo niêm yết, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 3,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 3,6%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng, khách hàng được hưởng 4,9%/năm; kỳ hạn 9 tháng ở mức 4,7%/năm.

Ở nhóm kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng loại 2 được áp dụng lãi suất 5,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng ở mức 4,9%/năm. Mức cao nhất 7,6%/năm vẫn thuộc về kỳ hạn 13 tháng loại 1, áp dụng cho khoản tiền gửi đáp ứng điều kiện về số dư tối thiểu theo quy định của ngân hàng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

HDBank đang niêm yết lãi suất tiết kiệm online trong khoảng 4,2 - 5,6%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Sáng 8/7, kênh gửi tiền trực tuyến của HDBank vẫn giữ nguyên biểu lãi suất.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,3%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng, ngân hàng áp dụng mức 5,0%/năm; kỳ hạn 9 tháng ở mức 4,8%/năm.

Đối với nhóm kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng hiện đạt 5,3%/năm. Kỳ hạn 24 tháng được HDBank giữ ở mức 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) đang áp dụng lãi suất tiết kiệm thường dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 3,95 - 6,15%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. So với hôm trước, biểu lãi suất của Techcombank chưa ghi nhận biến động.

Theo nhóm khách hàng thường, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 3,95%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,25%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 5,95%/năm.

Với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng được hưởng lãi suất 6,15%/năm. Kỳ hạn 24 tháng hiện được niêm yết ở mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Techcombank hiện triển khai lãi suất tiết kiệm Phát Lộc trong khoảng 4,05 - 6,25%/năm đối với khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng. Trong ngày 8/7, sản phẩm này giữ nguyên mức niêm yết so với hôm trước.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được áp dụng lãi suất 4,05%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,35%/năm. Với nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến 11 tháng, lãi suất ở mức 6,05%/năm.

Đối với kỳ hạn 12 tháng, Techcombank niêm yết 6,25%/năm. Các khoản gửi từ 13 tháng đến 36 tháng, bao gồm kỳ hạn 24 tháng, được áp dụng lãi suất 5,35%/năm đối với khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) hiện niêm yết lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng 4,0 - 5,4%/năm. Khảo sát sáng 8/7 cho thấy biểu lãi suất tại quầy của ACB ổn định so với hôm trước.

Theo bảng lãi suất, kỳ hạn 1 tháng được áp dụng 4,0%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,4%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng, ACB niêm yết 4,5%/năm; kỳ hạn 9 tháng ở mức 4,7%/năm.

Ở nhóm kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng có lãi suất 5,3%/năm. Kỳ hạn 24 tháng đạt 5,4%/năm, là mức cao nhất trong biểu tiết kiệm tại quầy của ACB.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

ACB đang áp dụng lãi suất tiết kiệm online trong khoảng 4,5 - 5,7%/năm đối với khoản tiền gửi dưới 200 triệu đồng, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 12 tháng. So với hôm trước, kênh online của ACB không phát sinh thay đổi mới.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng, khách hàng được hưởng 4,9%/năm; kỳ hạn 9 tháng ở mức 5,1%/năm.

Ở kỳ hạn 12 tháng, lãi suất online dành cho khoản tiền gửi dưới 200 triệu đồng đạt 5,7%/năm. Trong biểu lãi suất trực tuyến được khảo sát, ACB chưa niêm yết kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đang niêm yết lãi suất tiền gửi tại quầy trong khoảng 4,45 - 5,8%/năm đối với khoản tiết kiệm dưới 1 tỷ đồng. Ghi nhận ngày 8/7 cho thấy biểu lãi suất tại quầy của VPBank giữ nguyên so với hôm trước.

Theo bảng niêm yết, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4,45%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm. Với các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng và 24 tháng, VPBank cùng áp dụng mức 5,8%/năm cho khách hàng gửi dưới 1 tỷ đồng.

Đối với các khoản tiền gửi có giá trị lớn hơn, lãi suất tại một số kỳ hạn trung và dài hạn có thể cao hơn tùy quy mô số dư. Dù vậy, so với hôm trước, biểu niêm yết chưa có điều chỉnh.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,5

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

VPBank đang áp dụng lãi suất tiết kiệm online trong khoảng 4,45 - 6,1%/năm đối với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng. Trong sáng 8/7, kênh trực tuyến của VPBank giữ nguyên các mức lãi suất.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 4,45%/năm, kỳ hạn 3 tháng ở mức 4,65%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng có lãi suất 5,8%/năm.

Ở nhóm kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng được áp dụng mức 6,1%/năm. Kỳ hạn 24 tháng hiện có lãi suất 6,0%/năm đối với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Khảo sát ngày 8/7 cho thấy HDBank vẫn dẫn đầu nhóm ngân hàng được theo dõi về mức lãi suất huy động cao nhất. Mốc 7,6%/năm hiện áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng loại 1, đi kèm điều kiện về số dư tối thiểu theo quy định của ngân hàng.

Đứng tiếp theo là MB Bank với mức tối đa 7,0%/năm dành cho các khoản tiền gửi từ 24 tháng trở lên. Sacombank cũng thuộc nhóm có lãi suất cao khi niêm yết 6,9%/năm trên kênh tiết kiệm online đối với kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.

Ở nhóm ngân hàng thương mại có vốn Nhà nước gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank, mặt bằng lãi suất trong ngày 8/7 vẫn không đổi. Mức cao nhất phổ biến tại bốn ngân hàng này là 6,0%/năm, chủ yếu áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn dài.

Minh Thư

Hàng tỷ cổ phiếu sắp đổ bộ thị trường chứng khoán
Vinhomes, VPBank, Novaland và MBBank cùng các doanh nghiệp khác đồng loạt triển khai kế hoạch tăng vốn bằng nhiều hình thức, dự kiến đưa hàng chục tỷ cổ phiếu mới ra thị trường.