|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Lãi suất ngân hàng hôm nay 14/8 mức 7,6%/năm tiếp tục ‘chễm chệ’ trên đỉnh, Agribank, Vietcombank và BIDV đứng xa phía sau

10:27 | 14/08/2026
Chia sẻ
Lãi suất ngân hàng hôm nay 14/8 tiếp tục đi ngang. Trong đó, HDBank dẫn đầu nhóm khảo sát với mức cao nhất 7,6%/năm, trong khi MB Bank và Sacombank lần lượt bám sát ở ngưỡng 7,0% và 6,9%/năm. Trái ngược với cuộc đua lãi suất ở nhóm ngân hàng tư nhân, Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank vẫn giữ trần huy động quanh 6,0%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank), biểu suất huy động dành cho phân khúc khách hàng cá nhân trong ngày hôm nay tiếp tục được duy trì ổn định trong khung từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm.

Khảo sát chi tiết tại các kỳ hạn quy định, lãi suất tiền gửi dành cho kỳ hạn 1 tháng tiếp tục neo ở mức 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đứng vững ở mức 2,9%/năm. Đối với các khoản tiết kiệm có kỳ hạn trung hạn là 6 tháng và 9 tháng, Agribank áp dụng chung một mức lãi suất huy động là 4,0%/năm.

Với các kỳ hạn dài hơn, khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận mức lãi suất sinh lời là 5,9%/năm, và kỳ hạn dài 24 tháng tiếp tục duy trì mức lãi suất tối đa đạt 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Khảo sát lãi suất tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) cho thấy dải lãi suất áp dụng cho các kỳ hạn gửi tiền đa dạng của khách hàng cá nhân tiếp tục đi ngang trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Khi lựa chọn phương thức giao dịch trực tiếp tại quầy của Vietcombank, khách hàng cá nhân sẽ được hưởng mức lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Trong đó, lãi suất huy động kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt được áp dụng ở mức 2,1%/năm và 2,4%/năm.

Ở phân khúc trung hạn, cả hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đều được ngân hàng chi trả ở mức lãi suất ổn định là 3,5%/năm. Với các kỳ hạn dài hơn, khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng nhận lãi suất là 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng nhận mức sinh lời ưu đãi nhất đạt 6,0%/năm

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Với biểu lãi suất trực tuyến, Vietcombank cũng duy trì biểu phí huy động ổn định trong biên độ từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Cụ thể, mức lãi suất niêm yết cho kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng đứng ở mốc 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng được chi trả đồng đều ở ngưỡng 3,5%/năm. Đối với các kỳ hạn dài hạn, khách hàng gửi tiền online kỳ hạn 12 tháng nhận lãi suất 5,9%/năm, và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục áp dụng mức trần kịch khung trực tuyến là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Biểu phí huy động tiền gửi tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) tiếp tục neo trong dải từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng ghi nhận lãi suất ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng duy trì mức 2,4%/năm. Đối với phân khúc tiền gửi trung hạn bao gồm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, BIDV đồng loạt áp dụng mức lãi suất huy động ổn định là 3,5%/năm.

Chuyển sang phân khúc tiền gửi dài hạn hơn, nhà băng này niêm yết mức lãi suất là 5,9%/năm dành cho kỳ hạn 12 tháng, và kỳ hạn dài 24 tháng vẫn giữ nguyên mức lãi suất trần là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Khảo sát biểu phí huy động từ Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) cho thấy, nhà băng này tiếp tục niêm yết khung lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân ở trạng thái đứng yên trong biên độ từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Chi tiết biểu phí huy động tại các kỳ hạn cụ thể được VietinBank triển khai như sau: lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt mức 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng ghi nhận mức 2,4%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn là 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất ổn định ở mốc 3,5%/năm.

Đối với phân khúc gửi tiền dài hạn, VietinBank niêm yết mức lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi kỳ hạn dài từ 24 tháng trở lên tiếp tục nhận mức lãi suất cao nhất hệ thống của ngân hàng này là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Nhằm duy trì tính cạnh tranh cao trên thị trường huy động vốn, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiền gửi cá nhân dao động từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm tùy thuộc vào phương thức giao dịch.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Khi thực hiện gửi tiền trực tiếp tại quầy giao dịch của Sacombank, khung lãi suất được áp dụng dao động trong khoảng từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm.

Cụ thể các kỳ hạn cốt lõi: kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng có chung mức lãi suất là 4,5%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn là 6 tháng và 9 tháng nhận mức sinh lời tốt hơn ở ngưỡng 6,2%/năm. Ở phân khúc dài hạn hơn, kỳ hạn 12 tháng nhận mức lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn dài 24 tháng đạt mức lãi suất cao nhất tại quầy của nhà băng này là 6,7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,50%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,50%

5 tháng

4,50%

6 tháng

6,20%

7 tháng

6,20%

8 tháng

6,20%

9 tháng

6,20%

10 tháng

6,20%

11 tháng

6,20%

12 tháng

5,90%

13 tháng

5,90%

15 tháng

6,00%

18 tháng

6,00%

24 tháng

6,70%

36 tháng

6,70%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Với hình thức gửi trực tuyến, biểu lãi suất của Sacombank được duy trì ưu đãi hơn khi dao động từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm.

Cụ thể, mức lãi suất áp dụng cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng là 4,5%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng online ghi nhận mức sinh lời là 6,4%/năm. Khách hàng ưu tiên gửi tiền dài hạn sẽ nhận mức lãi suất 6,6%/năm đối với kỳ hạn 12 tháng, và kỳ hạn 24 tháng nhận mức lãi suất kịch trần kênh trực tuyến đạt 6,9%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,50%

 

4,50%

2 tháng

4,50%

 

4,49%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,50%

 

4,47%

5 tháng

4,50%

 

4,47%

6 tháng

6,40%

6,35%

6,32%

7 tháng

6,40%

 

6,30%

8 tháng

6,40%

 

6,28%

9 tháng

6,40%

6,30%

6,27%

10 tháng

6,40%

 

6,25%

11 tháng

6,40%

 

6,24%

12 tháng

6,60%

6,44%

6,41%

13 tháng

6,60%

 

6,39%

15 tháng

6,60%

6,39%

6,36%

18 tháng

6,60%

6,34%

6,31%

24 tháng

6,90%

6,52%

6,48%

36 tháng

6,90%

6,32%

6,29%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Bảng lãi suất huy động tiền gửi cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) tiếp tục duy trì biên độ rộng, dao động từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm tuỳ theo phân khúc khách hàng và hình thức gửi.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Đối với phân khúc khách hàng Priority thực hiện giao dịch tại quầy, khung lãi suất của MB Bank duy trì ổn định trong dải từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm.

Cụ thể các kỳ hạn chi tiết: kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng nhận mức 4,1%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn bao gồm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất ổn định là 4,6%/năm. Khi gửi tiền dài hạn hơn, khách hàng được hưởng mức lãi suất là 6,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục áp dụng mức lãi suất tối đa là 7,0%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,60%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,60%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,60%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,60%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,60%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,60%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,20%

5,83%

6,03%

6,30%

5,92%

6,12%

13 tháng

6,20%

5,80%

6,01%

6,30%

5,89%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,75%

5,98%

6,30%

5,84%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,67%

5,94%

6,30%

5,75%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,14%

6,56%

7,00%

6,14%

6,56%

36 tháng

7,00%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7,00%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7,00%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên không gian trực tuyến, dải lãi suất dành cho nhóm khách hàng Mass (áp dụng cho số tiền gửi dưới 1 tỷ đồng) tiếp tục dao động ổn định trong khoảng từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm.

Cụ thể các kỳ hạn bao gồm: kỳ hạn 1 tháng nhận lãi suất 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng nhận mức 4,65%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ghi nhận mức lãi suất áp dụng là 5,7%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi online kỳ hạn 12 tháng được áp mức lãi suất 6,3%/năm, và đối với kỳ hạn 24 tháng, mức lãi suất cao nhất vẫn được bảo toàn ở ngưỡng 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,70%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,70%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,70%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,70%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,70%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,70%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,35%

6,17%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,35%

6,15%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,35%

6,12%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,35%

6,08%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

MB Bank hiện áp dụng biểu lãi suất tiết kiệm online trong khoảng 4,5-7,0%/năm cho nhóm khách hàng Priority và Private, với kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng. Tại ngày 1/8, các mức lãi suất không thay đổi so với lần cập nhật liền trước.

Ở kỳ hạn 1 tháng, lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 4,6%/năm tùy từng nhóm khách hàng. Với kỳ hạn 3 tháng, ngân hàng chi trả mức lãi trong khoảng 4,7-4,75%/năm.

Đối với các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất được niêm yết từ 5,8%/năm đến 5,9%/năm, trong đó khách hàng Private tiếp tục nhận mức ưu đãi cao hơn.

Tại kỳ hạn 12 tháng, mức lãi suất cao nhất là 6,4%/năm. Trong khi đó, kỳ hạn 24 tháng vẫn dẫn đầu biểu lãi suất với mức 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,35%

6,17%

6,40%

6,21%

6,40%

6,21%

13 tháng

6,35%

6,15%

6,40%

6,20%

6,40%

6,20%

15 tháng

6,35%

6,12%

6,40%

6,17%

6,40%

6,17%

18 tháng

6,35%

6,08%

6,40%

6,12%

6,40%

6,12%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Ghi nhận mức độ phân hóa lãi suất sâu sắc nhất thị trường, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) áp dụng khung lãi suất dao động rất rộng từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Giao dịch trực tiếp tại quầy của HDBank duy trì biểu lãi suất ổn định trong biên độ từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm.

Khảo sát chi tiết tại các kỳ hạn quy định, mức lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng là 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Đối với kỳ hạn trung hạn, HDBank áp dụng mức lãi suất 4,9%/năm cho kỳ hạn 6 tháng, và 4,7%/năm cho kỳ hạn 9 tháng.

Với phân khúc dài hạn, kỳ hạn 12 tháng (áp dụng cho loại 2) nhận mức lãi suất 5,2%/năm, kỳ hạn 24 tháng đạt mức 4,9%/năm. Đặc biệt, mức lãi suất cao nhất toàn hệ thống là 7,6%/năm tiếp tục dành cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 đi kèm điều kiện số tiền gửi lớn.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với hình thức gửi trực tuyến, khung lãi suất huy động online của HDBank duy trì ổn định trong khoảng từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm.

Theo đó, mức lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 4,2%/năm; kỳ hạn 3 tháng hưởng mức 4,3%/năm. Các khoản gửi trực tuyến kỳ hạn 6 tháng nhận lãi suất 5,0%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng hưởng mức lãi suất 4,8%/năm. Khách hàng gửi tiết kiệm trực tuyến kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận mức lãi suất sinh lời là 5,3%/năm, và kỳ hạn 24 tháng đạt mức lãi suất 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Biểu phí huy động vốn tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục giữ ổn định diện rộng với dải lãi suất dao động từ 3,95%/năm đến 6,25%/năm áp dụng tùy thuộc vào từng gói sản phẩm và nhóm phân hạng khách hàng.

Lãi suất tiết kiệm thường

Khi khách hàng cá nhân thông thường (KH thường) gửi tiết kiệm thường tại quầy của Techcombank, khung lãi suất áp dụng ổn định trong khoảng từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm.

Chi tiết biểu lãi suất như sau: kỳ hạn 1 tháng và kỳ hạn 3 tháng nhận mức lãi suất lần lượt là 3,95%/năm và 4,25%/năm. Đối với kỳ hạn trung hạn, cả kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được áp dụng chung mức lãi suất là 5,95%/năm. Ở phân khúc dài hạn, kỳ hạn 12 tháng có mức lãi suất huy động là 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn dài 24 tháng nhận mức lãi suất 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Đối với sản phẩm tiền gửi Phát Lộc tại quầy áp dụng cho khách hàng thường với số tiền dưới 1 tỷ đồng, khung lãi suất huy động ổn định trong biên độ từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm.

Cụ thể các kỳ hạn chi tiết: kỳ hạn 1 tháng áp mức lãi suất 4,05%/năm, và kỳ hạn 3 tháng đạt mức 4,35%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất đồng thuận là 6,05%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi kỳ hạn dài 12 tháng sẽ hưởng lãi suất 6,25%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng được Techcombank áp mức lãi suất huy động là 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) công bố dải lãi suất huy động tiền gửi được giữ ổn định, dao động trong khoảng từ 4,0%/năm đến 5,7%/năm tùy theo hình thức giao dịch.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Khi gửi tiết kiệm tại quầy của ACB, khách hàng cá nhân sẽ được áp dụng khung lãi suất ổn định từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm.

Cụ thể, mức lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng được ấn định là 4,0%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt mức 4,4%/năm. Với phân khúc trung hạn, ACB niêm yết mức lãi suất cho kỳ hạn 6 tháng là 4,5%/năm, và kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Khi gửi tiền dài hạn hơn, khách hàng gửi kỳ hạn 12 tháng hưởng lãi suất 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng hưởng mức lãi suất ưu đãi tối đa tại quầy là 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với hình thức gửi trực tuyến với số tiền gửi dưới 200 triệu đồng, biểu lãi suất của ACB dao động trong dải từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm.

Chi tiết lãi suất như sau: kỳ hạn 1 tháng hưởng mức lãi suất 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt ghi nhận mức lãi suất áp dụng là 4,9%/năm và 5,1%/năm. Ở phân khúc dài hạn, kỳ hạn 12 tháng online nhận mức lãi suất cao nhất của sản phẩm này là 5,7%/năm. 

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Cuối cùng, dải lãi suất huy động vốn dành cho khách hàng cá nhân gửi dưới 1 tỷ đồng tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) trong ngày giao dịch hôm nay tiếp tục đi ngang với khung lãi suất dao động từ 4,45%/năm đến 6,20%/năm.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Khi gửi trực tiếp tại quầy của VPBank với số tiền dưới 1 tỷ đồng, khung lãi suất được áp dụng dao động trong khoảng từ 4,45%/năm đến 6,00%/năm.

Khách hàng cá nhân thực hiện gửi tiền kỳ hạn 1 tháng nhận lãi suất 4,45%/năm, kỳ hạn 3 tháng nhận mức 4,65%/năm. Đáng chú ý, nhà băng này duy trì áp dụng đồng nhất mức lãi suất 6,00%/năm cho cả kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng. Ngược lại, kỳ hạn gửi dài 24 tháng được VPBank niêm yết ở mốc thấp hơn là 5,80%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

5,8

5,8

5,8

4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

5,8

5,8

5,8

4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

5,8

5,8

5,8

4

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,9

5,9

5,9

4,1

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,9

5,9

5,9

4,1

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh gửi tiền trực tuyến với quy mô dưới 1 tỷ đồng, dải lãi suất huy động tiếp tục duy trì khung từ 4,75%/năm đến 6,20%/năm.

Cụ thể các kỳ hạn chi tiết như sau: kỳ hạn 1 tháng và kỳ hạn 3 tháng cùng hưởng chung mức lãi suất là 4,75%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng, VPBank áp dụng mức lãi suất huy động cao đạt 6,20%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi kỳ hạn dài 12 tháng online cũng được hưởng mức lãi suất 6,20%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng online giữ nguyên ở mức sinh lời 6,00%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6

6

6

4,2

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6

6

6

4,2

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6

6

6

4,2

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

4,3

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

4,3

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Tổng quan bức tranh lãi suất trong ngày 14/8, HDBank tiếp tục vững vàng ở vị trí dẫn đầu nhóm khảo sát với mức lãi suất đỉnh đạt 7,6%/năm áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng tiền gửi giá trị lớn.

Theo sát ngay sau là MB Bank với mức lãi suất tối đa đạt 7,0%/năm dành cho kỳ hạn gửi dài 24 tháng của khách hàng Priority/Private. Sacombank cũng duy trì ưu thế cạnh tranh cao trên kênh trực tuyến với lãi suất kỳ hạn 24 tháng neo ở mốc trần đạt 6,9%/năm. VPBank sau đợt điều chỉnh tăng lãi suất vừa qua tiếp tục giữ vị trí nổi bật khi niêm yết mức lãi suất online dưới 1 tỷ đồng đạt 6,20%/năm cho các kỳ hạn từ 6 tháng đến 12 tháng.

Trong khi đó, nhóm 4 ngân hàng thương mại nhà nước lớn (Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank) tiếp tục giữ vai trò bình ổn thị trường với trần lãi suất huy động cao nhất dừng lại ở ngưỡng 6,0%/năm áp dụng cho các kỳ hạn dài nhất.

Minh Thư

Soi danh mục tự doanh VIX: Nắm 9.000 tỷ đồng cổ phiếu hệ sinh thái Gelex, xuất hiện TCB và HNG
BCTC bán niên soát xét hé lộ chi tiết các mã cổ phiếu trong danh mục tự doanh của Chứng khoán VIX, thông tin không được thuyết minh tại BCTC quý I và quý II. Ngoài gần 9.000 tỷ đồng cổ phiếu thuộc hệ sinh thái Gelex, danh mục xuất hiện TCB, HNG, trong khi giảm quy mô đầu tư VPX.