Tài chính

Lãi suất ngân hàng Eximbank mới nhất tháng 5/2019

17:01 | 04/05/2019

Chia sẻ

Mức lãi suất ngân hàng Eximbank cao nhất đối với tiền gửi khách hàng cá nhân hiện nay là 8%/năm. Tuy nhiện nếu tham gia chương trình ưu đãi của ngân hàng thì có thể hưởng mức lãi suất lên đến 8,3%/năm.

Theo biểu lãi suất mới nhất đang được Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank - Mã: EIB) áp dụng, hiện mức lãi suất cao nhất dành cho tiền gửi thông thường của khách hàng cá nhân lãnh lãi cuối kỳ là 8%/năm, dành cho các kỳ hạn 13 đến 60 tháng.

Eximbank lưu ý đối với kỳ hạn 13 tháng, lãi cuối kỳ:

Đối với tài khoản tiền gửi, tiết kiệm mở mới với mức gửi từ 100 tỉ đồng trở lên thì lãi suất là 8%/năm

Đối với các trường hợp tái tục tài khoản tiền gửi, tiết kiệm 13 tháng, lãi cuối kỳ. Nếu số dư tái tục từ 100 tỉ đồng trở lên, áp dụng lãi suất là 8%/năm; Nếu số dư tái tục dưới 100 tỷ đồng, áp dụng mức lãi suất cuối kỳ kỳ hạn 12 tháng là 6,8%/năm.

Đáng chú ý, nếu gửi tiền theo chương trình "Gửi vốn mới, tới nhận quà" của Eximbank (triển khải từ ngày 12/2) thì khách hàng có thể nhận lãi suất lên đến 8,3%/năm đối với kỳ hạn 12 tháng lãnh lãi cuối kỳ; hoặc 8,1%/năm nếu lãnh lãi hàng tháng. Khi tham gia chương trình này, khách hàng không được rút vốn dước hạn dưới 90 ngày. Ngoài ra còn được ưu đãi lãi suất cho vay cầm cố với biên độ lãi suất cho vay so với lãi suất huy động từ 1,5% đến 2%/năm (tùy vào thời hạn).

Hiện tại Eximbank, tiền gửi không kỳ hạn dành cho cá nhân có lãi suất 0,3%/năm. Tiền gửi 1, 2 và 3 tuần có lãi suất 1%/năm. Tiền gửi 1 và 2 lãi suất lần lượt là 4,6% và 4,8%/năm.

Các kỳ hạn 3, 4, 5 tháng khi gửi tiền hưởng lãi 5%/năm. Tiền gửi kỳ hạn từ 6 đến 11 tháng lãi suất từ 5,6 - 5,8%/năm. Tiền gửi 12 tháng có lãi 6,8%/năm. Còn lại kỳ hạn từ 13 đến 60 tháng là 8%/năm (như đề cập ở trên).

Biểu lãi suất ngân hàng Eximbank mới nhất tháng 5/2019

Kỳ hạn

Lãnh lãi 

trước

Lãnh lãi 

hàng tháng

Lãnh lãi 

hàng 2 tháng

Lãnh lãi 

hàng quý

Lãnh lãi 

hàng 6 tháng

Lãnh lãi 

hàng năm

Lãnh lãi 

cuối kỳ

Không kỳ hạn

0,30

1 tuần

1,00

2 tuần

1,00

3 tuần

1,00

1 tháng

4,40

4,60

2 tháng

4,50

4,60

4,80

3 tháng

4,80

4,90

5,00

4 tháng

4,80

4,90

5,00

5 tháng

4,80

4,90

5,00

6 tháng

5,20

5,40

5,50

5,60

7 tháng

5,30

5,50

5,70

8 tháng

5,30

5,50

5,70

9 tháng

5,40

5,60

5,70

5,80

10 tháng

5,40

5,60

5,80

11 tháng

5,40

5,60

5,80

12 tháng

6,40

6,60

6,60

6,65

6,70

6,80

13 tháng

6,40

6,60

8,00

15 tháng

6,40

7,50

7,60

8,00

18 tháng

6,40

7,50

7,60

8,00

24 tháng

6,40

7,50

7,60

7,70

8,00

36 tháng

6,40

7,50

7,60

7,70

8,00

60 tháng

4,60

4,70

5,00

5,10

6,00

Đvt: %/năm

Ánh Dương

Theo Kinh tế & Tiêu dùng

CHỌN