|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá Vietcombank và VietinBank hôm nay (9/4): Euro, bảng Anh xoay chiều tăng

10:05 | 09/04/2024
Chia sẻ
Sáng nay (9/4), tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank và VietinBank có xu hướng tăng. Trong đó, tỷ giá euro và bảng Anh đảo chiều tăng tại hai chiều giao dịch vào phiên sáng nay.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank

Theo ghi nhận, tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 5 loại ngoại tệ vào lúc 9h30 hôm nay (9/4) chủ yếu tăng. Chi tiết như sau:

Sáng nay, tỷ giá USD ở chiều mua tiền mặt là 24.760 VND/USD, tỷ giá mua chuyển khoản là 24.790 VND/USD và tỷ giá bán ra là 25.130 VND/USD - ghi nhận cùng tăng nhẹ 10 đồng tại hai chiều mua - bán.

Cùng lúc, tỷ giá euro (EUR) ở chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra đồng loạt tăng 100,54 đồng, 101,56 đồng và 106,03 đồng, đạt mức 26.411,78 VND/EUR, 26.678,57 VND/EUR và 27.860,74 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh (GBP) ở chiều mua tiền mặt là 30.772,40 VND/GBP (tăng 99,86 đồng), chiều mua chuyển khoản là 31.083,23 VND/GBP (tăng 100,86 đồng) và chiều bán ra là 32.081,30 VND/GBP (tăng 104,08 đồng).

Vào phiên sáng nay, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều bán ra nhích nhẹ 0,01 đồng, nâng lên mức 19,32 VND/KRW. Trong khi đó, ở chiều mua vào, Vietcombank không có điều chỉnh mới, hiện ở mức 15,94 VND/KRW và 17,71 VND/KRW.

Trái lại, tỷ giá yen Nhật tiếp tục giảm Hiện tỷ giá ở chiều mua tiền mặt là 159,40 VND/JPY (giảm 0,1 đồng), chiều mua chuyển khoản là 161,01 VND/JPY và chiều bán ra là 168,71 VND/JPY ( cùng giảm 0,11 đồng).

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Mỹ

USD

24.760

24.790

25.130

10

10

10

Euro

EUR

26.411,78

26.678,57

27.860,74

100,54

101,56

106,03

Bảng Anh

GBP

30.772,40

31.083,23

32.081,30

99,86

100,86

104,08

Yen Nhật

JPY

159,40

161,01

168,71

-0,10

-0,11

-0,11

Đô la Úc

AUD

16.058,66

16.220,86

16.741,71

106,12

107,18

110,62

Đô la Singapore

SGD

18.056,50

18.238,89

18.824,53

43,34

43,78

45,17

Baht Thái

THB

600,63

667,37

692,94

-0,25

-0,27

-0,29

Đô la Canada

CAD

17.926,10

18.107,17

18.688,58

66,42

67,08

69,22

Franc Thụy Sĩ

CHF

26.873,30

27.144,75

28.016,36

-33,82

-34,15

-35,27

Đô la Hong Kong

HKD

3106,14

3137,51

3238,26

0,10

0,09

0,10

Nhân dân tệ

CNY

3380,93

3415,08

3525,27

2,48

2,50

2,58

Krone Đan Mạch

DKK

-

3567,33

3704,04

-

12,87

13,36

Rupee Ấn Độ

INR

-

298,93

310,89

-

0,22

0,23

Won Hàn Quốc

KRW

15,94

17,71

19,32

0,00

0,00

0,01

Dinar Kuwait

KWD

-

80.970,14

84.209,53

-

32,47

33,71

Ringgit Malaysia

MYR

-

5202,37

5315,99

-

5,91

6,05

Krone Na Uy

NOK

-

2290,7

2388,03

-

20,94

21,84

Rúp Nga

RUB

-

257,00

284,51

-

0,34

0,38

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6635,98

6901,46

-

2,66

2,76

Krona Thụy Điển

SEK

-

2315,74

2414,13

-

22,47

23,43

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank được khảo sát vào lúc 9h30. (Tổng hợp: Lạc Yên)

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank

Cùng thời điểm khảo sát, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 5 loại ngoại tệ chủ chốt trái chiều vào lúc 9h30 sáng nay.

Hiện, tỷ giá euro (EUR) tiếp tục tăng nhẹ 18 đồng tại hai chiều giao dịch, ứng với mức 26.619 VND/EUR (mua tiền mặt), 26.654 VND/EUR (mua chuyển khoản) và 27.884 VND/EUR (bán ra).

Tương tự, sau khi cùng tăng 25 đồng, tỷ giá bảng Anh (GBP) ở chiều mua vào tiền mặt là 31.182 VND/GBP, chiều mua chuyển khoản là 31.232 VND/GBP và chiều bán ra là 32.192 VND/GBP.

Trong khi đó, VietinBank đồng loạt giảm 0,33 đồng đối với tỷ giá yen Nhật, hiện lần lượt đạt mức 160,91 VND/JPY (mua tiền mặt và chuyển khoản) và 168,86 VND/JPY (bán ra).

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra cùng giảm nhẹ 0,04 đồng, xuống còn 16,62 VND/KRW, 17,42 VND/KRW và 20,22 VND/KRW.

Kế đến, tỷ giá USD cũng giảm 26 đồng trong phiên sáng nay. Hiện, tỷ giá mua tiền mặt là 24.702 VND/USD, tỷ giá mua chuyển khoản là 24.782 VND/USD và tỷ bán ra là 25.122 VND/USD.

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Australia (AUD)

16.225

16.325

16.775

40

40

40

Dollar Canada (CAD)

18.120

18.220

18.770

-5

-5

-5

Franc Thụy Sỹ (CHF)

27.112

27.217

28.017

-75

-75

-75

Euro (EUR)

26.619

26.654

27.984

18

18

88

Bảng Anh (GBP)

31.182

31.232

32.192

25

25

25

Dollar Hồng Kông (HKD)

3.111

3.126

3.261

-4

-4

-4

Yen Nhật (JPY)

160,91

160,91

168,86

-0,33

-0,33

-0,33

Won Hàn Quốc (KRW)

16,62

17,42

20,22

-0,04

-0,04

-0,04

Dollar New Zealand (NZD)

14.820

14.870

15.387

51

51

51

Dollar Singapore (SGD)

18.061

18.161

18.761

-2

-2

-2

Baht Thái Lan (THB)

627,39

671,73

695,39

-1,00

-1,00

-1,00

Dollar Mỹ (USD)

24.702

24.782

25.122

-26

-26

-26

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 9h30. (Tổng hợp: Lạc Yên)

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

 

Lạc Yên

NHNN: Thông tin về thay đổi cơ chế điều hành tỷ giá là không chính xác
Đại diện NHNN cho rằng cơ chế điều hành tỷ giá trung tâm và biên độ +/-5% hiện nay đã đủ dư địa để tỷ giá diễn biến linh hoạt. Một số thông tin gần đây về thay đổi điều hành tỷ giá là không chính xác và không phù hợp với mục tiêu ổn định kinh tế vĩ mô, tạo tâm lý bất ổn trên thị trường.