|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/3: Bảng Anh tăng giá, yen Nhật biến động trái chiều

13:21 | 05/03/2020
Chia sẻ
Hôm nay (5/3), tỷ giá các đồng bảng Anh, đô la Úc được điều chỉnh tăng trở lại ở cả hai chiều mua và bán tại nhiều ngân hàng trong khi đồng tiền trú ấn an toàn "yen Nhật" lại biến động trái chiều.

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Xem thêm: Tỷ giá ngoại tệ ngày 6/3

Hôm nay (5/3), tỷ giá yen Nhật (JPY) biến động trái chiều tại các ngân hàng. ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá, 5 ngân hàng giảm giá và 4 ngân hàng giữ nguyên giá so với hôm qua. 

Trong khi đó chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá, 5 ngân hàng giảm và 4 ngân hàng giữ nguyên giá bán.

Ngân hàng có tỷ giá yen Nhật cao nhất 214,40 VND/JPY là SCB và ngân hàng có giá bán  thấp nhất là Ngân hàng Đông Á với 216 VND/JPY.


Ngân hàngTỷ giá JPY hôm nayTỷ giá JPY hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB208.63 210.74 218.17 208.93211.04218.47
Agribank213.21 214.57 217.29 213.52214.88217.60
ACB214.09 214.62 217.13 214.56215.10217.61
Techcombank212.93 213.84 219.84 212.83213.74219.76
Vietinbank213.32 213.82 219.32 213.08213.58219.08
BIDV209.63 210.89 217.76 209.69210.95217.80
VPB212.91214.47218.11212.91214.47218.11
DAB210.00214.00 216.00210.00215.00216.00
VIB212.00214.00217.00212.00214.00217.00
SCB214.40 215.00 218.00 214.70215.30218.30
STB213.00215.00218.00213.00215.00218.00
NCB212.59 213.79 217.59 212.51213.71217.51

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay 

So sánh tỷ giá đô la Úc (AUD) giữa 13 ngân hàng lớn nhất Việt Nam, ở chiều mua vào có 11 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. 

Trong khi đó chiều bán ra có 11 ngân hàng tăng giá bán ra, 1 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.


Ngân hàng Đông Á có giá mua đô la Úc giá cao nhất là 15.240 VND/AUD và Eximbank là ngân hàng có giá bán thấp nhất với 15.275 VND/AUD.


Ngân hàngTỷ giá AUD hôm nayTỷ giá AUD hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB15,053.74 15,205.80 15,526.35 15,010.5315,162.1515,481.78
Agribank15,170.00 15,231.00 15,480.00 15,137.0015,198.0015,446.00
ACB15,210.00 15,271.00 15,480.00 15,175.0015,236.0015,445.00
Techcombank14,939.00 15,125.00 15,625.00 14,898.0015,084.0015,586.00
Vietinbank15,124.00 15,254.00 15,724.00 15,066.0015,196.0015,666.00
BIDV15,126.00 15,217.00 15,477.00 15,066.0015,157.0015,423.00
VPB15,010.0015,114.0015,495.0015,010.0015,114.0015,495.00
DAB15,240.00 15,300.00 15,450.00 15,210.0015,260.0015,420.00
VIB15,079.00 15,216.00 15,520.00 15,088.0015,225.0015,529.00
SCB15,190.00 15,240.00 15,620.00 15,170.0015,220.0015,600.00
STB15,171.00 15,271.00 15,475.00 15,121.0015,221.0015,424.00
EIB15,229.00 0.0015,275.00 15,204.000.0015,250.00
NCB15,136.00 15,226.00 15,538.00 15,090.0015,180.0015,494.00

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tại các ngân hàng hôm nay, có 10 ngân hàng tăng giá và 2 ngân hàng giữ nguyên giá ở cả chiều mua vào và bán ra so với hôm qua. 

Sacombank là ngân hàng có giá mua cao nhất 29.674 VND/GBP và giá bán thấp nhất với 29.982 VND/GBP. 

Ngân hàngTỷ giá GBP hôm nayTỷ giá GBP hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB29,422.93 29,720.13 30,044.70 29,288.0629,583.9029,906.98
Agribank29,526.00 29,704.00 30,035.00 29,437.0029,615.0029,946.00
ACB0.0029,717.00 0.000.0029,614.000.00
Techcombank29,291.00 29,582.00 30,237.00 29,108.0029,397.0030,049.00
Vietinbank29,487.00 29,707.00 30,127.00 29,349.0029,569.0029,989.00
BIDV29,518.00 29,697.00 30,122.00 29,385.0029,563.0029,989.00
VPB29,237.0029,463.0030,043.0029,237.0029,463.0030,043.00
DAB29,630.00 29,740.00 30,030.00 29,480.0029,600.0029,890.00
VIB29,413.00 29,680.00 30,040.00 29,250.0029,516.0029,874.00
SCB29,630.00 29,750.00 30,090.00 29,550.0029,670.0030,010.00
STB29,674.00 29,774.00 29,982.00 29,469.0029,569.0029,780.00
NCB29,584.00 29,704.00 30,045.00 29,429.0029,549.0029,899.00

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

So sánh tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) giữa 8 ngân hàng lớn nhất Việt Nam hôm nay, ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá mua, 1 ngân hàng giảm giá và 4 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. 

Trong khi đó chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá, 3 ngân hàng giảm giá và 3 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân có giá mua won Hàn Quốc (KRW) cao nhất là 18,05 VND/KRW và Sacombank là ngân hàng có giá bán thấp nhất với 20 VND/KRW.  


Ngân hàngTỷ giá KRW hôm nayTỷ giá KRW hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra       Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra     
VCB16.94 18.82 20.62 16.9318.8120.60
Agribank0.0018.80 20.39 0.0018.8320.42
Techcombank0.000.0023.000.000.0023.00
Vietinbank17.78 18.58 21.38 17.7618.5621.36
BIDV17.57 19.41 20.45 17.560.0021.31
SCB0.0019.4021.400.0019.4021.40
STB0.0018.0020.000.0018.0020.00
NCB18.05 18.65 20.88 18.0718.6720.89

Tỷ giá nhân dân tệ các ngân hàng hôm nay

Tại 5 ngân hàng niêm yết tỷ giá nhân dân tệ (CNY), ở chiều mua vào có 1 ngân hàng tăng giá và 4 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá bán, 3 ngân hàng giảm giá.

Vietcombank là ngân hàng có giá mua nhân dân tệ cao nhất là 3.284,83 VND/CNY và VietinBank là ngân hàng có giá bán CNY thấp nhất 3.375 VND/CNY.


Ngân hàngTỷ giá CNY hôm nayTỷ giá CNY hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB3,284.83 3,318.01 3,387.96 3,279.813,312.943,382.78
Techcombank0.003,286.00 3,416.00 0.003,290.003,421.00
Vietinbank0.003,315.00 3,375.00 0.003,317.003,377.00
BIDV0.003,307.00 3,396.00 0.003,301.003,389.00
STB0.003,275.00 3,447.00 0.003,278.003,449.00

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 685,59 - 771,63 VND/THB,

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.550,54 - 16.889,39 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ: 17.092,71 - 17.505,82 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).


Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam

VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.

Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.

Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn

Nhà đầu tư có thể tham gia khảo sát, góp tiếng nói vào Bảng xếp hạng và có cơ hội nhận quà từ Ban Tổ chức.

Trúc Minh

Bảng xếp hạng Best Retail Brokers 2026 đánh giá các công ty chứng khoán như thế nào?
Best Retail Brokers 2026 sử dụng hơn 70 chỉ tiêu thuộc 9 nhóm tiêu chí để đánh giá dịch vụ bán lẻ tại hơn 70 công ty chứng khoán. Kết quả được xây dựng từ dữ liệu, bằng chứng thực tế và quá trình đối soát với doanh nghiệp trước khi hoàn thiện.