Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 4/11: Đô la Úc tăng ở nhiều ngân hàng

15:01 | 04/11/2019

Chia sẻ

Hôm nay (4/11), tỷ giá các đồng tiền tiếp tục có nhiều biến động trong ngày, tuy nhiên với xu hướng không rõ rệt.

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay:

Xem thêm: Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/11

Hôm nay (4/11), tỷ giá yen Nhật (JPY) ở chiều mua vào có 2 ngân hàng tăng giá mua, 6 ngân hàng giảm giá mua và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 8 ngân hàng giảm giá bán và 5 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất là 212,80 VND/JPY là SCB và ngân hàng có giá bán thấp nhất là Ngân hàng Đông Nam Á (SeABank) với 212,80 VND/JPY.

Ngân hàngTỷ giá JPY hôm nay Tỷ giá JPY hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB202.17 208.76 215.33 202.55209.15215.73
Agribank210.86212.21214.71210.86212.21214.71
ACB212.65213.18215.58N/AN/AN/A
Techcombank211.19 212.37 218.39 211.62212.80218.80
Vietinbank211.26 211.76 217.26 211.76212.26217.76

VPB211.02 212.56 216.15 210.56212.10216.73
DAB209.00 213.00215.00208.00213.00215.00
SeABank210.90 210.90 212.80 211.04211.04212.94
VIB210.00212.00215.00 210.00212.00216.00
SCB212.80213.40216.30N/AN/AN/A
STB211.00213.00215.00211.00213.00215.00
HSBC208.98 211.63 217.05 209.46212.11217.55
NCB212.05 213.25 215.70 212.48213.68216.15

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc được điều chỉnh tăng giá chiều mua ở nhiều ngân hàng. Trong 14 ngân hàng khảo sát vào có 8 ngân hàng tăng giá mua, 3 ngân hàng giảm giá mua và 3 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. 

Trong khi đó chiều bán ra có 5 ngân hàng tăng giá bán ra, 6 ngân hàng giảm giá bán và 3 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất  15.930 VND/AUD là Ngân hàng Đông Á (DongA Bank) và ngân hàng có giá bán thấp nhất là SeABank với 15.918 VND/AUD.

Ngân hàngTỷ giá AUD hôm nayTỷ giá AUD hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB15,768.85 15,869.19 16,164.40 15,732.2815,832.3916,126.96
Agribank15,752.0015,815.0016,053.0015,752.0015,815.0016,053.00
ACB15,861.0015,924.0016,120.00N/AN/AN/A
Techcombank15,624.00 15,857.00 16,360.00 15,567.0015,799.0016,302.00
Vietinbank15,800.00 15,930.00 16,400.00 15,749.0015,879.0016,349.00

VPB15,741.00 15,850.00 16,227.00 15,693.0015,802.0016,279.00
DAB15,930.00 15,990.00 16,150.00 15,880.0015,930.0016,160.00
SeABank15,818.00 15,818.00 15,918.00 15,851.0015,851.0015,951.00
VIB15,752.00 15,895.00 16,213.00 15,702.0015,845.0016,217.00
SCB15,840.0015,890.0016,190.00N/AN/AN/A
STB15,829.00 15,929.00 16,131.00 15,838.0015,938.0016,143.00
EIB15,901.00 0.0015,949.00 15,908.000.0015,956.00
HSBC15,661.00 15,811.00 16,314.00 15,634.0015,783.0016,285.00
NCB15,804.00 15,894.00 16,184.00 15,774.0015,864.0016,156.00

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tại các ngân hàng hôm nay

Tại chiều mua vào, có 3 ngân hàng tăng giá mua, 7 ngân hàng giảm giá mua và 3 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá bán ra, 8 ngân hàng giảm giá bán và 3 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Giá mua GBP cao nhất là 29.802 VND/GBP áp dụng tại Sacombank và giá bán thấp nhất là 29.887 VND/GBP áp dụng tại SeABank.

Ngân hàngTỷ giá GBP hôm nayTỷ giá GBP hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB29,630.68 29,844.73 30,135.57 29,671.9729,886.3130,177.52
Agribank29,756.0029,936.0030,242.0029,756.0029,936.0030,242.00
ACB0.0029,839.000.00N/AN/AN/A
Techcombank29,447.00 29,765.00 30,370.00 29,468.0029,786.0030,391.00
Vietinbank29,619.00 29,839.00 30,259.00 29,645.0029,865.0030,285.00

VPB29,489.00 29,717.00 30,297.00 29,542.0029,769.0030,251.00
DAB29,770.00 29,880.00 30,180.00 29,700.0029,810.0030,230.00
SeABank29,637.00 29,637.00 29,887.00 0.000.000.00
VIB29,551.00 29,819.00 30,181.00 29,543.0029,811.0030,277.00
SCB29,740.0029,860.0030,210.00N/AN/AN/A
STB29,802.00 29,902.00 30,105.00 29,807.0029,907.0030,114.00
HSBC29,276.00 29,616.00 30,436.00 29,322.0029,663.0030,485.00
NCB29,709.00 29,829.00 30,157.00 29,753.0029,873.0030,203.00

 Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tại các ngân hàng hôm nay

Giao dịch đồng won Hàn Quốc ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 4 ngân hàng tăng giá bán ra và 4 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hôm nay, Ngân hàng Quốc Dân (NCB) có giá mua cao nhất là 18,47 VND/KRW và SeABank có giá bán thấp nhất là 19,21 VND/KRW.  

Ngân hàngTỷ giá KRW hôm nayTỷ giá KRW hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB18.26 19.23 21.28 18.1219.0921.13
Agribank0.0019.0320.630.0019.0320.63
Techcombank0.000.0023.000.000.0023.00
Vietinbank18.21 19.01 21.81 18.1018.9021.70
SeABank0.000.0019.21 0.000.0019.07
SCB0.0019.8021.90N/AN/AN/A
STB0.0019.0020.000.0019.0020.00
NCB18.47 19.07 21.28 18.3718.9721.22

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá CNY tại các ngân hàng đều không đổi ở chiều mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá bán ra và 1 ngân hàng giữ nguyên giá bán.

Ngân hàngTỷ giá CNY hôm nayTỷ giá CNY hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
Techcombank0.003,242.00 3,372.00 0.003,236.003,367.00
Vietinbank0.003,272.00 3,332.00 0.003,266.003,326.00
STB0.003,226.003,397.000.003,226.003,397.00

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 753,82 - 785,27 VND/THB.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.860 -  17.195 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD)giao dịch trong khoảng từ: 17.323 - 17.808 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).

TM

Theo Kinh tế & Tiêu dùng