Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 2/11: Đồng yen Nhật giữ giá, tỷ giá bảng Anh giảm tại nhiều ngân hàng

08:05 | 02/11/2019

Chia sẻ

Hôm nay (2/11), tỷ giá bảng Anh (GBP) ghi nhận giảm tại nhiều ngân hàng trong khi đồng yen Nhật tương đối ổn định.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) tại các ngân hàng hôm nay:

Xem thêm: tỷ giá ngoại tệ ngày 4/11

Hôm nay 2/11, tỷ giá JPY ở chiều mua vào có 0 ngân hàng tăng giá mua, 3 ngân hàng giảm giá mua và 8 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá bán ra, 2 ngân hàng giảm giá bán và 8 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua yen Nhật cao nhất là 212.48 VND/JPY và ngân hàng có giá bán yen Nhật thấp nhất là Ngân hàng Đông Nam Á (SeABank) với 213.31 VND/JPY.

Ngân hàngTỷ giá JPY hôm nay Tỷ giá JPY hôm qua 
Mua tiền mặt   Mua chuyển khoảnBán ra               Mua tiền mặt   Mua chuyển khoảnBán ra                
Vietcombank202.55209.15215.73202.55209.15215.73
Agribank210.86212.21214.71210.86212.21214.71
Techcombank211.64212.82218.82 211.64212.82218.84
VietinBank211.76 212.26 217.76 211.85212.35217.85
VPBank211.51213.06216.69211.51213.06216.69

DongA Bank209.00213.00215.00209.00213.00215.00
SeABank211.41211.41213.31211.41211.41213.31
VIB210.00 212.00 216.00211.00213.00216.00
Sacombank212.00213.00215.00212.00213.00215.00
HSBC209.46212.11217.55209.46212.11217.55
NCB212.48 213.68 216.15 212.58213.78216.03

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tại các ngân hàng hôm nay

Tại 12 ngân hàng niêm yết tỷ giá đô la Úc (AUD), có 1 ngân hàng tăng giá mua, 5 ngân hàng giảm giá mua và 6 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá, 3 ngân hàng giảm và 7 ngân hàng giữ nguyên so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua đô la Úc cao nhất là 15.896 VND/AUDvà ngân hàng có giá bán thấp nhất là Ngân hàng Đông Nam Á (SeABank) với 15.888 VND/AUD.

Ngân hàngTỷ giá AUD hôm nay Tỷ giá AUD hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB15,732.2815,832.3916,126.9615,732.2815,832.3916,126.96
Agribank15,752.0015,815.0016,053.0015,752.0015,815.0016,053.00
Techcombank15,571.00 15,804.00 16,306.00 15,592.0015,825.0016,327.00
Vietinbank15,749.00 15,879.00 16,349.00 15,776.0015,906.0016,376.00
VPB15,706.0015,815.0016,192.0015,706.0015,815.0016,192.00

DAB15,870.00 15,930.00 16,080.00 15,900.0015,960.0016,120.00
SeABank15,788.0015,788.0015,888.0015,788.0015,788.0015,888.00
VIB15,702.00 15,845.00 16,217.00 15,722.0015,865.0016,183.00
STB15,827.00 15,927.00 16,134.0015,829.0015,929.0016,134.00
EIB15,896.000.0015,944.0015,896.000.0015,944.00
HSBC15,634.0015,783.0016,285.0015,634.0015,783.0016,285.00
NCB15,774.00 15,864.00 16,156.00 15,765.0015,855.0016,123.00

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tại các ngân hàng hôm nay

Ở chiều mua vào bảng Anh, không có ngân hàng tăng giá mua, 6 ngân hàng giảm giá mua và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá bán ra, 4 ngân hàng giảm giá bán và 5 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Sacombank là ngân hàng vừa mua Bảng Anh giá cao nhất là 29.886 VND/GBP vừa bán giá thấp nhất là 30.195 VND/GBP.

Ngân hàngTỷ giá GBP hôm nayTỷ giá GBP hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB29,671.9729,886.3130,177.5229,671.9729,886.3130,177.52
Agribank29,756.0029,936.0030,242.0029,756.0029,936.0030,242.00
Techcombank29,479.00 29,798.00 30,402.00 29,511.0029,830.0030,435.00
Vietinbank29,645.00 29,865.00 30,285.00 29,687.0029,907.0030,327.00
VPB29,542.0029,771.0030,350.0029,542.0029,771.0030,350.00

DAB29,810.00 29,920.00 30,210.00 29,820.0029,940.0030,230.00
SeABank0.000.000.000.000.000.00
VIB29,543.00 29,811.00 30,277.00 29,598.0029,867.0030,230.00
STB29,886.00 29,986.00 30,195.00 29,888.0029,988.0030,197.00
HSBC29,322.0029,663.0030,485.0029,322.0029,663.0030,485.00
NCB29,753.00 29,873.00 30,203.00 29,758.0029,878.0030,166.00

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào có 1 ngân hàng tăng giá mua, 1 ngân hàng giảm giá mua và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá bán ra, 1 ngân hàng giảm giá bán và 5 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân có giá mua cao nhất là 18,37 VND/KRW và Sacombank là ngân hàng có giá bán thấp nhất với 20 VND/KRW.

Ngân hàngTỷ giá KRW hôm nayTỷ giá KRW hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra            Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra          
VCB18.1219.0921.1318.1219.0921.13
Agribank0.0019.0320.630.0019.0320.63
Techcombank0.000.0023.000.000.0023.00
Vietinbank18.10 18.90 21.70 18.1118.9121.71
SeABank0.000.000.000.000.000.00
STB0.0019.0020.000.0019.0020.00
NCB18.37 18.97 21.22 18.3418.9420.96

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại các ngân hàng hôm nay

Hôm nay, tỷ giá nhân dân tệ CNY tại ba ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá bán ra.

Ngân hàngTỷ giá CNY hôm nayTỷ giá CNY hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
Techcombank0.003,236.00 3,367.00 0.003,234.003,365.00
Vietinbank0.003,266.00 3,326.00 0.003,264.003,324.00
STB0.003,226.00 3,396.000.003,225.003,396.00

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như: 

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 753,82 - 788.00 VND/THB.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.906 -  17.193 VND/SGD. 

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).

Trúc Minh tổng hợp