Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 22/7: Vietcombank tăng giá đô la Úc, bảng Anh, yen Nhật

10:07 | 22/07/2020

Chia sẻ

Khảo sát tỷ giá ngoại tệ hôm nay, các ngân hàng đồng loạt tăng giá nhiều đồng tiền tệ chủ chốt như: bảng Anh, euro, đô la Úc, won Hàn Quốc, yen Nhật...

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 22/7 tại 10 ngân hàng trong nước, ở chiều mua vào có 9 ngân hàng tăng giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó tại chiều bán ra có 9 ngân hàng tăng giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân (NCB) có giá mua vào yên Nhật (JPY) cao nhất là 212,90 VND/JPY. Bán yên Nhật (JPY) giá thấp nhất là Ngân hàng Đông Á và VIB ở mức 218,00 VND/JPY.

Ngân hàng
Tỷ giá JPY hôm nay(22/07/2020)Tỷ giá JPY hôm qua(21/07/2020)
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB212,65214,80222,70211,91214,05221,93
ACB214,45215,52218,42213,38214,45218,20
Techcombank213,38213,49222,51212,75212,84221,86
Vietinbank214,02214,52222,52213,10213,60221,60
BIDV211,23212,51219,76210,21211,48218,69
DAB211,00215,00218,00210,00214,00217,00
VIB213,00215,00218,00212,00214,00217,00
SCB215,20215,80219,00214,60215,20218,30
STB214,00215,00219,00213,00215,00218,00
NCB212,90214,10218,64212,90214,10218,64

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay tại 11 ngân hàng trong nước, ở chiều mua vào có 10 ngân hàng tăng giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Tại chiều bán ra có 10 ngân hàng tăng giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Đông Á có giá mua đô la Úc (AUD) cao nhất là 16.370 VND/AUD, Eximbank có giá bán đô la Úc (AUD) thấp nhất với 16.414 VND/AUD.

Ngân hàng
Tỷ giá AUD hôm nay(22/07/2020)Tỷ giá AUD hôm qua(21/07/2020)
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB16.098,3916.261,0016.770,7215.886,0716.046,5416.549,53
ACB16.309,0016.416,0016.669,0016.078,0016.184,0016.434,00
Techcombank16.053,0016.272,0016.874,0015.831,0016.045,0016.648,00
Vietinbank16.273,0016.403,0016.873,0016.099,0016.229,0016.699,00
BIDV16.196,0016.294,0016.749,0015.991,0016.088,0016.544,00
DAB16.370,0016.430,0016.660,0016.180,0016.240,0016.470,00
VIB16.194,0016.341,0016.804,0015.964,0016.109,0016.566,00
SCB16.360,0016.410,0016.770,0016.110,0016.160,0016.520,00
STB16.315,0016.415,0016.826,0016.091,0016.191,0016.593,00
EIB16.365,000,0016.414,0016.181,000,0016.230,00
NCB15.999,0016.089,0016.493,0015.999,0016.089,0016.493,00

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá bảng Anh (GBP) hôm nay, tại chiều mua vào có 8 ngân hàng tăng giá và 2 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Tại chiều bán ra có 8 ngân hàng tăng giá và 2 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Sacombank có giá mua bảng Anh (GBP) cao nhất là 29.311 VND/GBP, đồng thời cũng có giá bán ra thấp nhất là 29.613 VND/GBP.

Ngân hàng
Tỷ giá GBP hôm nay(22/07/2020)Tỷ giá GBP hôm qua(21/07/2020)
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB28.766,9629.057,5429.968,3928.652,8028.942,2229.849,44
ACB0,0029.323,000,000,0029.210,000,00
Techcombank28.899,0029.110,0030.012,0028.787,0028.996,0029.901,00
Vietinbank29.112,0029.332,0029.752,0029.026,0029.246,0029.666,00
BIDV28.987,0029.162,0029.649,0028.887,0029.061,0029.547,00
DAB29.210,0029.330,0029.720,0029.170,0029.280,0029.680,00
VIB29.039,0029.303,0029.748,0028.918,0029.181,0029.624,00
SCB29.280,0029.400,0029.770,0029.130,0029.250,0029.610,00
STB29.311,0029.411,0029.613,0029.188,0029.288,0029.490,00
NCB28.963,0029.083,0029.684,0028.963,0029.083,0029.684,00

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tại 7 ngân hàng Việt Nam, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng giữ nguyên giá so với hôm qua và 3 ngân hàng không giao dịch KRW chiều mua vào. Trong khi đó ở chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng giảm giá và 3 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân có giá mua vào won Hàn Quốc (KRW) cao nhất là 17,84 VND/KRW. Bán won Hàn Quốc (KRW) thấp nhất là Sacombank với giá 20,00 VND/KRW.

Ngân hàng
Tỷ giá KRW hôm nay(22/07/2020)Tỷ giá KRW hôm qua(21/07/2020)
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB16,7918,6620,4516,7418,6020,38
Techcombank0,000,0023,000,000,0022,00
Vietinbank17,6218,4221,2217,5718,3721,17
BIDV17,4219,2520,3117,370,0021,12
SCB0,0019,2021,200,0019,2021,20
STB0,0018,0020,000,0018,0020,00
NCB17,8418,4420,5717,8418,4420,57

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank có giao dịch chiều mua vào nhân dân tệ, giảm giá mua so với hôm qua. Tại chiều bán ra có 4 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng giảm giá so với hôm qua.

Tỷ giá Vietcombank mua vào nhân dân tệ (CNY) ở mức cao nhất với 3.253 VND/CNY. Bán ra nhân dân tệ (CNY) thấp nhất là VietinBank với giá 3.353 VND/CNY.

Ngân hàng
Tỷ giá CNY hôm nay(22/07/2020)Tỷ giá CNY hôm qua(21/07/2020)
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB3.253,753.286,623.390,153.253,803.286,673.390,21
Techcombank0,003.261,003.392,000,003.256,003.387,00
Vietinbank0,003.296,003.356,000,003.285,003.345,00
BIDV0,003.275,003.367,000,003.269,003.363,00
STB0,003.255,003.425,000,003.245,003.417,00

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá USD giao dịch trong khoảng từ 23.089 - 23.255 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) giao dịch trong khoảng từ 27.063 - 27.768 VND/USD.

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 674,67 - 758,33 VND/THB.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.481 - 16.923 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ: 16.957 - 17.440 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).

Ngọc Mai