Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 20/1: Giá mua nhiều đồng tiền giảm

09:25 | 20/01/2020

Chia sẻ

Hôm nay (20/1), tỷ giá ngoại tệ đã chứng kiến nhiều biến động trái chiều giữa giá mua và giá bán của các đồng tiền chủ chốt so với tỷ giá ngày hôm qua.

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Xem thêm: Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/1

Hôm nay (20/1), tỷ giá yen Nhật (JPY) ở chiều mua vào có 2 ngân hàng tăng giá mua, 1 ngân hàng giảm giá mua và 8 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 3 ngân hàng giảm giá bán và 8 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất là 206,85 VND/JPY là NCB và ngân hàng có giá bán thấp nhất là DongA Bank, VIB và Sacombank với 211,00 VND/JPY.

Ngân hàngTỷ giá JPY hôm nay Tỷ giá JPY hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB203.22205.27212.51203.22205.27212.51
Agribank210.38211.73214.21210.38211.73214.21
ACB208.51209.04211.39N/AN/AN/A
Techcombank207.16 207.84 213.86 207.15208.33214.33
VietinBank207.31 207.81 213.31 207.33207.83213.33
VPB206.54208.05212.66206.54208.05212.66
DAB205.00 209.00 211.00204.00208.00211.00
VIB206.00208.00211.00 206.00208.00212.00
SCB208.80209.40212.10N/AN/AN/A
STB207.00209.00211.00207.00209.00211.00
NCB206.85208.05211.78206.85208.05211.78
Tỷ giá ngoại tệ ngày 20/1: Đô la Úc tăng ở nhiều ngân hàng - Ảnh 1.

Ảnh minh họa

Tỷ giá đô la Úc (AUD) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc trong 12 ngân hàng khảo sát có 4 ngân hàng tăng giá mua, 3 ngân hàng giảm giá mua và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. 

Trong khi đó chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá bán ra, 4 ngân hàng giảm giá bán và 5 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất với 16.031 VND/AUD là Agribank và ngân hàng có giá bán thấp nhất là Eximbank với 15.850 VND/AUD.

Ngân hàngTỷ giá AUD hôm nay Tỷ giá AUD hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB15,614.73 15,772.45 16,104.98 15,669.2015,827.4716,161.17
Agribank16,031.0016,095.0016,335.0016,031.0016,095.0016,335.00
ACB15,782.0015,845.0016,039.00N/AN/AN/A
Techcombank15,498.00 15,686.00 16,188.00 15,556.0015,795.0016,298.00
VietinBank15,691.00 15,821.00 16,291.00 15,674.0015,804.0016,274.00
VPB15,582.0015,690.0016,167.0015,582.0015,690.0016,167.00
DAB15,810.00 15,860.00 16,030.00 15,750.0015,810.0016,050.00
VIB15,671.00 15,813.00 16,129.00 15,706.0015,849.0016,222.00
SCB15,780.0015,830.0016,120.00N/AN/AN/A
STB15,737.00 15,837.00 16,043.00 15,722.0015,822.0016,028.00
EIB15,803.00 0.0015,850.00 15,787.000.0015,834.00
NCB15,733.0015,823.0016,106.0015,733.0015,823.0016,106.00

Tỷ giá bảng Anh (GBP) tại các ngân hàng hôm nay

Tại chiều mua vào, có 1 ngân hàng tăng giá mua, 5 ngân hàng giảm giá mua và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 6 ngân hàng giảm giá bán và 5 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Giá mua GBP cao nhất là 30.052 VND/GBP áp dụng tại Agribank và giá bán thấp nhất là 30.230 VND/GBP áp dụng tại Sacombank.

Ngân hàngTỷ giá GBP hôm nay Tỷ giá GBP hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB29,664.73 29,964.37 30,291.66 29,774.2430,074.9930,403.48
Agribank30,052.0030,233.0030,540.0030,052.0030,233.0030,540.00
ACB0.0029,963.000.00N/AN/AN/A
Techcombank29,542.00 29,825.00 30,480.00 29,648.0029,982.0030,587.00
VietinBank29,738.00 29,958.00 30,378.00 29,766.0029,986.0030,406.00
VPB29,691.0029,920.0030,407.0029,691.0029,920.0030,407.00
DAB29,870.00 29,990.00 30,290.00 29,820.0029,930.0030,380.00
VIB29,678.00 29,948.00 30,312.00 29,773.0030,043.0030,514.00
SCB29,910.0030,030.0030,320.00N/AN/AN/A
STB29,925.00 30,025.00 30,230.00 29,950.0030,050.0030,264.00
NCB29,999.0030,119.0030,441.0029,999.0030,119.0030,441.00

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tại các ngân hàng hôm nay

Giao dịch đồng won Hàn Quốc ở chiều mua vào có 1 ngân hàng tăng giá mua, 1 ngân hàng giảm giá mua và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá bán ra, 1 ngân hàng giảm giá bán và 5 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hôm nay, Ngân hàng Quốc Dân (NCB) có giá mua cao nhất là 18,45 VND/KRW và Agribank có giá bán thấp nhất là 20,86 VND/KRW.  

Ngân hàngTỷ giá KRW hôm nay Tỷ giá KRW hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB18.23 19.19 21.03 18.2719.2321.07
Agribank0.0019.2120.860.0019.2120.86
Techcombank0.000.0023.000.000.0023.00
VietinBank18.17 18.97 21.77 18.1518.9521.75
SCB0.0019.8021.90N/AN/AN/A
STB0.0019.0021.000.0019.0021.00
NCB18.4519.0521.2818.4519.0521.28

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá CNY tại các ngân hàng đều không đổi ở chiều mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá bán ra và 1 ngân hàng giữ nguyên giá bán.

Ngân hàngTỷ giá CNY hôm nay Tỷ giá CNY hôm qua 
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
Techcombank0.003,318.00 3,449.00 0.003,317.003,448.00
VietinBank0.003,348.003,408.000.003,348.003,408.00
STB0.003,307.003,479.00 0.003,307.003,478.00

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 702,26 - 802,04 VND/THB.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.980 -  17.333 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD)giao dịch trong khoảng từ: 17.488 - 17.906 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).

Ngọc Huyền