Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 14/7: Vietcombank giảm giá nhiều đồng ngoại tệ chủ chốt

09:54 | 14/07/2020

Chia sẻ

Khảo sát tỷ giá ngoại tệ hôm nay, trong khi đô la Mỹ và euro tăng giá, thì có nhiều đồng ngoại tệ khác như bảng Anh, yen Nhật, đô la Úc, won Hàn Quốc… giảm giá.

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 14/7 tại 10 ngân hàng trong nước, ở chiều mua vào có 9 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó tại chiều bán ra có 8 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân (NCB) có giá mua vào yên Nhật (JPY) cao nhất là 213,67 VND/JPY. Bán yên Nhật (JPY) giá thấp nhất là Ngân hàng Đông Á và VIB ở mức 217,00 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay(14/07/2020)

Tỷ giá JPY hôm qua(13/07/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

208,71

210,82

218,69

209,52

211,64

219,55

ACB

213,01

214,08

218,01

214,43

215,50

218,40

Techcombank

212,61

212,70

221,72

213,13

213,24

222,26

Vietinbank

213,33

213,83

221,83

213,82

214,32

222,32

BIDV

210,42

211,69

218,94

211,05

212,33

219,55

DAB

210,00

214,00

217,00

211,00

215,00

217,00

VIB

212,00

214,00

217,00

213,00

215,00

218,00

SCB

214,60

215,20

218,30

215,30

215,90

219,10

STB

213,00

215,00

218,00

214,00

215,00

219,00

NCB

213,67

214,87

219,41

213,67

214,87

219,41

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay tại 11 ngân hàng trong nước, ở chiều mua vào có 10 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Tại chiều bán ra có 10 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Eximbank có giá mua đô la Úc (AUD) cao nhất là 15.929 VND/AUD, đồng thời nhà băng này cũng có giá bán đô la Úc (AUD) thấp nhất với 15.977 VND/AUD.

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay(14/07/2020)

Tỷ giá AUD hôm qua(13/07/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

15664,57

15822,80

16318,79

15698,47

15857,04

16354,10

ACB

15782,00

15885,00

16241,00

15871,00

15974,00

16254,00

Techcombank

15609,00

15820,00

16422,00

15711,00

15924,00

16524,00

Vietinbank

15842,00

15972,00

16442,00

15912,00

16042,00

16512,00

BIDV

15764,00

15859,00

16302,00

15850,00

15946,00

16401,00

DAB

15910,00

15970,00

16190,00

15990,00

16050,00

16280,00

VIB

15750,00

15893,00

16344,00

15801,00

15945,00

16398,00

SCB

15900,00

15950,00

16310,00

15940,00

15990,00

16350,00

STB

15881,00

15981,00

16392,00

15951,00

16051,00

16453,00

EIB

15929,00

0,00

15977,00

15998,00

0,00

16046,00

NCB

15846,00

15936,00

16340,00

15846,00

15936,00

16340,00

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá bảng Anh (GBP) hôm nay, tại chiều mua vào có 8 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Tại chiều bán ra có 8 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân có giá mua bảng Anh (GBP) cao nhất là 28.905 VND/GBP, Sacombank có giá bán ra thấp nhất là 29.192 VND/GBP.

Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay(14/07/2020)

Tỷ giá GBP hôm qua(13/07/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

28348,98

28635,33

29532,94

28554,58

28843,01

29747,13

ACB

0,00

28812,00

0,00

0,00

29099,00

0,00

Techcombank

28472,00

28676,00

29579,00

28699,00

28907,00

29809,00

Vietinbank

28708,00

28928,00

29348,00

28939,00

29159,00

29579,00

BIDV

28568,00

28740,00

29223,00

28825,00

28999,00

29486,00

DAB

28790,00

28910,00

29300,00

28960,00

29080,00

29470,00

VIB

28615,00

28875,00

29314,00

28834,00

29096,00

29539,00

SCB

28840,00

28960,00

29320,00

29060,00

29180,00

29540,00

STB

28890,00

28990,00

29192,00

29135,00

29235,00

29438,00

NCB

28905,00

29025,00

29626,00

28905,00

29025,00

29626,00

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tại 7 ngân hàng Việt Nam, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào có 3 ngân hàng giảm giá, 1 ngân hàng giữ nguyên giá so với hôm qua và 3 ngân hàng không giao dịch KRW chiều mua vào. Trong khi đó ở chiều bán ra có 4 ngân hàng giảm giá và 3 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân có giá mua vào won Hàn Quốc (KRW) cao nhất là 17,80 VND/KRW. Bán won Hàn Quốc (KRW) thấp nhất là Sacombank với giá 20,00 VND/KRW.

Ngân hàng

Tỷ giá KRW hôm nay(14/07/2020)

Tỷ giá KRW hôm qua(13/07/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

16,63

18,48

20,25

16,70

18,55

20,32

Techcombank

0,00

0,00

22,00

0,00

0,00

22,00

Vietinbank

17,41

18,21

21,01

17,51

18,31

21,11

BIDV

17,24

19,04

20,10

17,33

0,00

21,07

SCB

0,00

19,00

21,00

0,00

19,10

21,10

STB

0,00

18,00

20,00

0,00

18,00

20,00

NCB

17,80

18,40

20,53

17,80

18,40

20,53

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank có giao dịch chiều mua vào nhân dân tệ, tăng giá mua so với hôm qua. Tại chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá, 2 ngân hàng giảm giá so với hôm qua.

Tỷ giá Vietcombank mua vào nhân dân tệ (CNY) ở mức cao nhất với 3.246 VND/CNY. Bán ra nhân dân tệ (CNY) thấp nhất là VietinBank với giá 3.338 VND/CNY.

Ngân hàng

Tỷ giá CNY hôm nay(14/07/2020)

Tỷ giá CNY hôm qua(13/07/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

3246,36

3279,15

3382,45

3244,92

3277,70

3380,95

Techcombank

0,00

3253,00

3384,00

0,00

3252,00

3382,00

Vietinbank

0,00

3278,00

3338,00

0,00

3281,00

3341,00

BIDV

0,00

3266,00

3360,00

0,00

3266,00

3359,00

STB

0,00

3237,00

3407,00

0,00

3242,00

3412,00

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá USD giao dịch trong khoảng từ 23.089 - 23.253 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) giao dịch trong khoảng từ 25.921 - 26.722 VND/USD.

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 678,07 - 761,77 VND/THB.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.392 - 16.838 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ: 15.807 - 16.298 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).


Ngọc Mai