|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/3: Hầu hết giảm giá

08:55 | 11/03/2020
Chia sẻ
Hôm nay (11/3), tỷ giá các đồng ngoại tệ mạnh đều được điều chỉnh giảm tại nhiều ngân hàng so với tỷ giá ngày hôm qua.

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Xem thêm: Tỷ giá ngoại tệ ngày 12/3

Hôm nay (11/3), tỷ giá yen Nhật (JPY) ở chiều mua vào có 2 ngân hàng tăng giá mua, 3 ngân hàng giảm giá mua và 6 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá bán ra, 3 ngân hàng giảm giá bán và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng có giá mua cao nhất 221,22 VND/JPY là Agribank và ngân hàng có giá bán thấp nhất là ACB với 222,27 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá JPY hôm nay (11/3/2020)

Tỷ giá JPY hôm qua (10/3/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

216,55

218,74

227,60

216,55

218,74

227,60

Agribank

221,22

222,61

225,51

221,22

222,61

225,51

ACB

219,16

219,71 

222,27 

223,31

223,87

226,49

Techcombank

218,00 

219,03 

225,05 

218,35

219,39

225,43

VietinBank

218,54 

219,04 

224,54 

218,49

218,99

224,49

BIDV

215,78

217,08

224,19

215,78

217,08

224,19

VPB

220,41

222,02

225,70

220,41

222,02

225,70

DAB

217,00 

221,00 

223,00 

215,00

220,00

222,00

VIB

218,00

220,00

224,00

218,00

220,00

224,00

STB

218,00 

219,00 

223,00 

219,00

220,00

224,00

NCB

220,57

221,77

225,62

220,57

221,77

225,62

Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/3: Hầu hết tăng giá - Ảnh 1.

Ảnh minh họa

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá mua, 3 ngân hàng giảm giá mua và 6 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 4 ngân hàng tăng giá bán ra, 2 ngân hàng giảm giá bán và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

DongA Bank là ngân hàng có giá mua đô la Úc cao nhất với 15.100 VND/AUD và giá bán thấp nhất với 15.143 VND/AUD là tại Eximbank. 

Ngân hàng

Tỷ giá AUD hôm nay (11/3/2020)

Tỷ giá AUD hôm qua (10/3/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

14.842

14.992

15.462

14.842

14.992

15.462

Agribank

15.054

15.115

15.363

15.054

15.115

15.363

ACB

14.885

14.945 

15.150 

15.112

15.173

15.381

Techcombank

14.816 

15.000 

15.502 

14.756

14.940

15.442

VietinBank

14.975 

15.105 

15.575 

14.927

15.057

15.527

BIDV

14.999

15.089

15.354

14.999

15.089

15.354

VPB

14.968

15.072

15.446

14.968

15.072

15.446

DAB

15.100 

15.150

15.330 

15.150

15.150

15.270

VIB

14.966

15.102

15.444

14.966

15.102

15.444

STB

14.840 

14.940 

15.146 

14.986

15.086

15.292

EIB

15.098 

0.00

15.143 

15.052

0.00

15.097

NCB

15.042

15.132

15.445

15.042

15.132

15.445

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

So sánh tỷ giá bảng Anh giữa 12 ngân hàng hôm nay, ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá mua, 1 ngân hàng giảm giá mua và 7 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá bán ra, 1 ngân hàng giảm giá bán và 7 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Hiện DongA Bank là ngân hàng có giá mua bảng Anh cao nhất với 30.020 VND/GBP và giá bán thấp nhất là 30.000 VND/GBP tại Sacombank.

Ngân hàng

Tỷ giá GBP hôm nay (11/3/2020)

Tỷ giá GBP hôm qua (10/3/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

29.819

30.120

30.449

29.819

30.120

30.449

Agribank

29.903

30.084

30.417

29.903

30.084

30.417

ACB

0.00

29.732

0.00

0.00

30.126

0.00

Techcombank

29.680 

29.977 

30.632 

29.611

29.908

30.562

VietinBank

29.868 

30.088 

30.508 

29.779

29.999

30.419

BIDV

29.950

30.131

30.563

29.950

30.131

30.563

VPB

29.767

29.997

30.581

29.767

29.997

30.581

DAB

30.020 

30.130 

30.450 

29.960

30.080

30.400

VIB

29.736

30.006

30.555

29.736

30.006

30.555

STB

29.695 

29.795 

30.000 

29.992

30.092

30.299

NCB

29.966

30.086

30.432

29.966

30.086

30.432

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá won Hàn Quốc ở chiều mua vào có 1 ngân hàng giảm giá mua và 6 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 1 ngân hàng giảm giá bán và 6 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân có giá mua won Hàn Quốc cao nhất là 17,85 VND/KRW và Sacombank là ngân hàng có giá bán won thấp nhất với 20,00 VND/KRW.

Ngân hàng

Tỷ giá KRW hôm nay (11/3/2020)

Tỷ giá KRW hôm qua (10/3/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

16,73

18,59

20,37

16,73

18,59

20,37

Agribank

0,00

18,58

20,13

0,00

18,58

20,13

Techcombank

0,00

0,00

23,00

0,00

0,00

23,00

VietinBank

17,60

18,40 

21,20 

17,63

18,43

21,23

BIDV

17,44

0,00

21,18

17,44

0,00

21,18

STB

0,00

18,00

20,00

0,00

18,00

20,00

NCB

17,85

18,45

20,68

17,85

18,45

20,68

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay có 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 3 ngân hàng giảm giá bán và 2 ngân hàng giữ nguyên giá bán ra so với hôm qua.

Ngân hàng

Tỷ giá CNY hôm nay (11/3/2020)

Tỷ giá CNY hôm qua (10/3/2020)

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

VCB

3.271

3.304

3.374

3.271

3.304

3.374

Techcombank

0.00

3.276

3.406 

0.00

3.278

3.409

VietinBank

0.00

3.305 

3.365 

0.00

3.310

3.370

BIDV

0.00

3.294

3.381

0.00

3.294

3.381

STB

0.00

3.260 

3.432 

0.00

3.267

3.439

Ngoài ra, còn nhiều loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày như:

Tỷ giá bath Thái Lan (THB) giao dịch trong khoảng từ 684,28 - 770,14 VND/THB,

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch trong khoảng từ: 16.490 - 16.844 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch trong khoảng từ: 16.703 - 17.124 VND/CAD.

(Tỷ giá được cập nhật theo website các ngân hàng và tham khảo từ website ngan-hang.com).


Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam

VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.

Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.

Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn

Nhà đầu tư có thể tham gia khảo sát, góp tiếng nói vào Bảng xếp hạng và có cơ hội nhận quà từ Ban Tổ chức.

Ngọc Huyền

Bảng xếp hạng Best Retail Brokers 2026 đánh giá các công ty chứng khoán như thế nào?
Best Retail Brokers 2026 sử dụng hơn 70 chỉ tiêu thuộc 9 nhóm tiêu chí để đánh giá dịch vụ bán lẻ tại hơn 70 công ty chứng khoán. Kết quả được xây dựng từ dữ liệu, bằng chứng thực tế và quá trình đối soát với doanh nghiệp trước khi hoàn thiện.