|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 7/11: Nhiều đồng tiền tệ chủ chốt tăng mạnh

09:27 | 07/11/2022
Chia sẻ
Khảo sát tỷ giá ngoại tệ hôm nay, Vietcombank điều chỉnh tăng giá mạnh đối với nhiều đồng ngoại tệ như: Euro, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, đô la Úc…

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang thực hiện giao dịch mua - bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ phổ biến như: Euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, đô la Úc…

Khảo sát vào lúc 9h00 hôm nay ngày 7/11: Vietcombank điều chỉnh giảm giá nhẹ một số ít đồng tiền tệ gồm USD, đô la Hồng Kông và ringgit Malaysia.

Trong khi đó đa số các ngoại tệ khác ghi nhận có mức tăng giá mạnh trong sáng đầu tuần như: Euro, bảng Anh, yen Nhật, nhân dân tệ, đô la Úc, đô la Canada…

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số ngoại tệ:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) giao dịch ở hai chiều mua vào - bán ra với giá 24.564 VND/USD - 24.874 VND/USD, giảm nhẹ 3 đồng tại cả hai chiều.

Tỷ giá euro bất ngờ tăng mạnh trong khoảng 416,89 - 439,85 đồng so với cuối tuần trước. Giá mua - bán euro tương ứng là 24.055,58 VND/EUR - 25.379,73 VND/EUR.

Tỷ giá bảng Anh (GBP) cũng tăng giá mạnh mẽ trong sáng nay, giá mua vào là 27.440,86 VND/GBP tăng 341,08 đồng - giá bán ra là 28.585,23 VND/GBP tăng 355,30 đồng so với trước.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tăng mạnh lên mức 3.391,24 VND/CNY (mua vào) - 3.533,20 VND/CNY (bán ra) với mức chênh lệch giá so với cuối tuần trước lên đến 53,87 - 56,12 đồng.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) ghi nhận ở chiều mua vào là 164,57 VND/JPY tăng 1,24 đồng và ở chiều bán ra là 174,07 VND/JPY tăng 1,32 đồng.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) chiều mua vào là 15,26 VND/KRW - chiều bán ra là 18,58 VND/KRW, tương ứng tăng thêm 0,21 đồng - 0,25 đồng ở mỗi chiều.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) được điều chỉnh tăng mạnh 316,80 - 330,01 đồng, giá mua - bán tại VCB sáng nay là 15.559,67 VND/AUD - 16.208,56 VND/AUD.

Tỷ giá baht Thái (THB) vẫn tiếp đà tăng giá trong sáng nay, ghi nhận ở mức 586,95 VND/THB (mua vào) - 676,62 VND/THB (bán ra), mức tăng tương ứng là 7,93 - 9,14 đồng.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Úc

AUD

15.559,67

15.716,84

16.208,56

316,80

320,00

330,01

Đô la Canada

CAD

17.916,86

18.097,84

18.664,05

271,61

274,36

282,94

Franc Thụy Sĩ

CHF

24.313,30

24.558,89

25.327,25

374,51

378,30

390,14

Nhân dân tệ

CNY

3.391,24

3.425,50

3.533,20

53,87

54,42

56,12

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.256,96

3.379,08

-

56,18

58,29

Euro

EUR

24.055,58

24.298,57

25.379,73

416,89

421,10

439,85

Bảng Anh

GBP

27.440,86

27.718,04

28.585,23

341,08

344,52

355,30

Đô la Hồng Kông

HKD

3.087,75

3.118,94

3.216,52

-0,58

-0,59

-0,61

Rupee Ấn Độ

INR

-

302,58

314,44

-

2,55

2,66

Yen Nhật

JPY

164,57

166,23

174,07

1,24

1,25

1,32

Won Hàn Quốc

KRW

15,26

16,96

18,58

0,21

0,23

0,25

Dinar Kuwait

KWD

-

80.052,93

83.189,22

-

190,12

197,58

Ringgit Malaysia

MYR

-

5.187,43

5.296,48

-

-2,13

-2,18

Krone Na Uy

NOK

-

2.366,99

2.465,59

-

61,15

63,70

Rúp Nga

RUB

-

387,98

429,16

-

2,14

2,36

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.600,24

6.858,82

-

0,43

0,45

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.226,78

2.319,53

-

47,21

49,17

Đô la Singapore

SGD

17.215,66

17.389,56

17.933,61

155,27

156,85

161,75

Baht Thái

THB

586,95

652,17

676,62

7,93

8,81

9,14

Đô la Mỹ

USD

24.564

24.594

24.874

-3

-3

-3

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua - bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB).

Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết. 


Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 (Vietnam Investment Forum 2027)

Thời gian: Ngày 12/11/2026
Địa điểm: Shilla Monogram Hanoi Westlake, số 6 Hoàng Minh Thảo, Tây Hồ Tây, Hà Nội

Là sự kiện thường niên quy tụ các chuyên gia đầu ngành, Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 mang đến những góc nhìn chuyên sâu về triển vọng đầu tư và cơ hội trên thị trường năm 2027.

Trong khuôn khổ sự kiện, Ban tổ chức sẽ công bố Best Retail Brokers 2026 - Bảng xếp hạng công ty chứng khoán có dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường Việt Nam.

Cùng cộng đồng đầu tư đón đầu xu hướng, cập nhật góc nhìn chuyên gia và khám phá cơ hội đầu tư năm 2027.

Bạn cũng sẽ có cơ hội nhận vé mời đặc biệt của BTC khi tham gia khảo sát về triển vọng kinh tế, thị trường tài chính và chiến lược phân bổ tài sản trong năm 2027.

Ngọc Mai

Chân dung hai diễn giả trong phiên Fireside Chat lần đầu tiên tại Vietnam Investment Forum 2027
Khi dòng vốn quốc tế ngày càng có nhiều lựa chọn, việc Việt Nam trở thành điểm đến đầu tư không chỉ phụ thuộc vào triển vọng tăng trưởng hay câu chuyện nâng hạng thị trường. Khả năng tiếp cận, quản trị rủi ro, mở rộng quy mô giải ngân và thu hồi vốn cũng là những yếu tố quyết định mức độ sẵn sàng của các nhà đầu tư tổ chức.