Tài chính

[Cập nhật] Tỷ giá ngân hàng Eximbank mới nhất ngày 18/10/2019

08:05 | 18/10/2019

Chia sẻ

Eximbank thực hiện mua bán giữa các ngoại tệ với nhau và mua bán ngoại tệ bằng VND. Tỷ giá ngân hàng Eximbank được cập nhật liên tục hàng ngày.
co-dong-eximbank-tranh-cai-nay-lua-trong-phien-dai-hoi-dong-thuong-nien-2019-141056

Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (Nguồn: Eximbank).

Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (Eximbank) là một trong những ngân hàng hàng đầu Việt Nam về lĩnh vực giao dịch kiều hối quốc tế.

6 tháng đầu năm 2019, nguồn thu chính của ngân hàng là thu nhập lãi thuần tăng 10,6% và mang về 1.664 tỉ đồng. Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ tăng nhẹ 0,6%, đạt 159 tỉ đồng. Trong khi, lãi thuần từ hoạt động kinh doanh khác tăng 25%, đạt 90 tỉ đồng.

Mảng chứng khoán đầu tư ghi nhận sự khởi sắc khi chuyển từ mức lỗ gần 14 tỉ đồng trong năm trước sang lãi gần 68 tỉ đồng.

Ngược lại, lãi thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối giảm hơn 65% đạt 43 tỉ đồng. Đồng thời, thu nhập từ góp vốn mua cổ phần cũng giảm tới 99% với chỉ hơn 4 tỉ đồng.

Tính đến hết ngày 30/6, tổng tài sản Eximbank đạt gần 159.600 tỉ đồng, tăng 4,6%. Trong đó, dư nợ cho vay khách hàng tăng 1,9%, đạt 105.974 tỉ đồng. Tiền gửi khách hàng tăng 8,9% lên 129.258 tỉ đồng.

Về hoạt động ngoại hối, Eximbank đã phát triển mạng lưới đối tác liên kết đa dạng với nhiều ngân hàng và tổ chức tín dụng quốc tế. Ngân hàng cũng cung cấp bảng tỷ giá ngân hàng bao gồm tỷ giá hối đoái và tỷ giá bình quân liên ngân hàng được cập nhật liên tục theo giờ trong ngày.

Hiện Eximbank thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ (cả tiền mặt và chuyển khoản) với các loại tiền của các quốc gia trên thế giới bao gồm: USD, bảng Anh (GBP), Hồng Kông (HKD), franc Thụy Sỹ (CHF), dollar Australia (AUD), dollar Singapore (SGD), bath Thái Lan (THB)...

Bảng Tỷ giá ngân hàng Eximbank mới nhất ngày 18/10/2019

Tỷ giá
Ngoại tệ Mua tiền mặt/séc Mua chuyển khoản Bán
USD 23.140 23.160 23.250
GPB                           29.595
                          29.684                           30.004
HKD 2.500 2.943 2.974
CHF 23.298 23.368 23.620
JPY 211,83
212,47
214,76
AUD 15.70115.748
15.918
CAD 17.518
17.57117.760
SGD 16.857
16.908
17.090
EUR                  25.598  25.675
25.952
NZD                 14.604  14.677
14.850
THB                  743   
                        762
                           775
CNY   3.242
                    3.320  

Nguồn: Eximbank 

TH

Theo Kinh tế & Tiêu dùng