Tỷ giá VietinBank hôm nay 8/5 euro, bảng Anh, yen Nhật và đô Úc quay đầu giảm mạnh
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá VietinBank hôm nay 11/5 USD, euro và bảng Anh chung xu hướng tăng 11/05/2026 - 10:33
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay ghi nhận biến động trái chiều khi tăng 1 đồng ở chiều mua vào nhưng giảm 1 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.111 VND/USD và 26.367 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro đồng loạt giảm 77 đồng và hạ giá mua tiền mặt xuống còn 30.355 VND/EUR, mua chuyển khoản còn 30.405 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.715 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng giảm giá mua tiền mặt xuống 163,2 VND/JPY, mua chuyển khoản xuống 163,7 VND/JPY và bán ra là 172,7 VND/JPY; cùng giảm 0,58 đồng.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá bảng Anh giảm 124 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 35.227 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.327 VND/GBP và bán ra chốt ở 36.187 VND/GBP.
Với mức giảm 85 đồng, tỷ giá đô Úc hiện còn 18.622 VND/AUD cho mua tiền mặt, 18.672 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 19.372 VND/AUD cho bán ra.
Song song đó, tỷ giá won cũng giảm 0,2 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 14,96 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,96 VND/KRW và bán ra là 19,56 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/5 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.111 |
26.111 |
26.367 |
1 |
1 |
-1 |
|
Euro |
EUR |
30.355 |
30.405 |
31.715 |
-77 |
-77 |
-77 |
|
yen Nhật |
JPY |
163,2 |
163,7 |
172,7 |
-0,58 |
-0,58 |
-0,58 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.227 |
35.327 |
36.187 |
-124 |
-124 |
-124 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.622 |
18.672 |
19.372 |
-85 |
-85 |
-85 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.811 |
19.011 |
19.561 |
-32 |
-32 |
-32 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.249 |
33.504 |
34.204 |
-85 |
-85 |
-85 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.817 |
3.924 |
- |
1 |
1 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.099 |
4.209 |
- |
-10 |
-10 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.285 |
3.300 |
3.420 |
1 |
1 |
1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,96 |
16,96 |
19,56 |
-0,20 |
-0,20 |
-0,20 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.794 |
2.874 |
- |
-4 |
-4 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.371 |
15.421 |
15.937 |
-63 |
-63 |
-63 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.789 |
2.889 |
- |
-14 |
-14 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.283 |
20.373 |
21.053 |
-30 |
-30 |
-30 |
|
Baht Thái |
THB |
762,85 |
807,19 |
830,85 |
1 |
1 |
1 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.864,58 |
7.254,58 |
- |
1 |
1 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.928 |
88.978 |
- |
33 |
33 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!
TRỰC TIẾP