|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 8/5 euro, bảng Anh, yen Nhật và đô Úc quay đầu giảm mạnh

10:32 | 08/05/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 8/5, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay đảo chiều giảm mạnh. Trong đó, tỷ giá euro hiện niêm yết 30.355 VND/EUR cho mua vào và 31.715 VND/EUR cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay ghi nhận biến động trái chiều khi tăng 1 đồng ở chiều mua vào nhưng giảm 1 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.111 VND/USD và 26.367 VND/USD.

Trong khi đó, tỷ giá euro đồng loạt giảm 77 đồng và hạ giá mua tiền mặt xuống còn 30.355 VND/EUR, mua chuyển khoản còn 30.405 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.715 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng giảm giá mua tiền mặt xuống 163,2 VND/JPY, mua chuyển khoản xuống 163,7 VND/JPY và bán ra là 172,7 VND/JPY; cùng giảm 0,58 đồng.

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá bảng Anh giảm 124 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 35.227 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.327 VND/GBP và bán ra chốt ở 36.187 VND/GBP.

Với mức giảm 85 đồng, tỷ giá đô Úc hiện còn 18.622 VND/AUD cho mua tiền mặt, 18.672 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 19.372 VND/AUD cho bán ra.

Song song đó, tỷ giá won cũng giảm 0,2 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 14,96 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,96 VND/KRW và bán ra là 19,56 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/5

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.111

26.111

26.367

1

1

-1

Euro

EUR

30.355

30.405

31.715

-77

-77

-77

yen Nhật

JPY

163,2

163,7

172,7

-0,58

-0,58

-0,58

Bảng Anh

GBP

35.227

35.327

36.187

-124

-124

-124

Dollar Australia

AUD

18.622

18.672

19.372

-85

-85

-85

Dollar Canada

CAD

18.811

19.011

19.561

-32

-32

-32

Franc Thụy Sỹ

CHF

33.249

33.504

34.204

-85

-85

-85

Nhân dân tệ

CNY

-

3.817

3.924

-

1

1

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.099

4.209

-

-10

-10

Dollar Hồng Kông

HKD

3.285

3.300

3.420

1

1

1

Won Hàn Quốc

KRW

14,96

16,96

19,56

-0,20

-0,20

-0,20

Kip Lào

LAK

-

0,9

1,29

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.794

2.874

-

-4

-4

Dollar New Zealand

NZD

15.371

15.421

15.937

-63

-63

-63

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.789

2.889

-

-14

-14

Đô la Singapore

SGD

20.283

20.373

21.053

-30

-30

-30

Baht Thái

THB

762,85

807,19

830,85

1

1

1

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.864,58

7.254,58

-

1

1

Dinar Kuwait

KWD

-

83.928

88.978

-

33

33

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Minh Thư

Moody’s Analytics điều chỉnh dự báo kinh tế châu Á và Việt Nam sau cú sốc Trung Đông
Moody's Analytics dự đoán các nền kinh tế châu Á sẽ chứng kiến tăng trưởng GDP chậm lại và lạm phát nóng lên do hệ lụy từ xung đột Trung Đông.