Tỷ giá VietinBank hôm nay 5/5 USD, euro, bảng Anh và yen Nhật đồng loạt giảm
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá VietinBank hôm nay 6/5 euro, đô Úc và bảng Anh đảo chiều tăng mạnh 06/05/2026 - 10:42
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tiếp tục giảm 11 đồng ở chiều mua vào và 1 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.131 VND/USD và 26.366 VND/USD.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá euro giảm mạnh 119 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt còn 30.274 VND/EUR, 30.324 VND/EUR và 31.634 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng giảm 0,18 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 162,97 VND/JPY, mua chuyển khoản là 163,47 VND/JPY và bán ra chốt ở 172,47 VND/JPY.
Song song đó, tỷ giá bảng Anh tụt xuống còn 35.175 VND/GBP (mua tiền mặt), 35.275 VND/GBP (mua chuyển khoản) và 36.135 VND/GBP (bán ra); đồng loạt giảm 173 đồng.
Với tỷ giá đô Úc, VietinBank giảm giá mua tiền mặt còn 18.503 VND/AUD, mua chuyển khoản còn 18.553 VND/AUD và bán ra ở 19.253 VND/AUD; cùng giảm 135 đồng.
Đồng thời, tỷ giá won cũng giảm 0,04 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 14,86 VND/KRW, mua chuyển khoản còn 16,86 VND/KRW và bán ra là 19,46 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/5 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.131 |
26.131 |
26.366 |
-11 |
-11 |
-1 |
|
Euro |
EUR |
30.274 |
30.324 |
31.634 |
-119 |
-119 |
-119 |
|
yen Nhật |
JPY |
162,97 |
163,47 |
172,47 |
-0,18 |
-0,18 |
-0,18 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.175 |
35.275 |
36.135 |
-173 |
-173 |
-173 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.503 |
18.553 |
19.253 |
-135 |
-135 |
-135 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.879 |
19.079 |
19.629 |
-53 |
-53 |
-53 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.122 |
33.377 |
34.077 |
-153 |
-153 |
-153 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.805 |
3.912 |
- |
-3 |
-3 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.088 |
4.198 |
- |
-16 |
-16 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.285 |
3.300 |
3.420 |
-3 |
-3 |
-3 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,86 |
16,86 |
19,46 |
-0,04 |
-0,04 |
-0,04 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.806 |
2.886 |
- |
-5 |
-5 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.197 |
15.247 |
15.763 |
-131 |
-131 |
-131 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.786 |
2.886 |
- |
-27 |
-27 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.172 |
20.262 |
20.942 |
-63 |
-63 |
-63 |
|
Baht Thái |
THB |
750,88 |
795,22 |
818,88 |
-7 |
-7 |
-7 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.870,11 |
7.260,11 |
- |
-3 |
-3 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.965 |
89.015 |
- |
-34 |
-34 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!
TRỰC TIẾP