Tỷ giá VietinBank hôm nay 28/4 euro, bảng Anh, đô Úc, USD đồng loạt bật tăng
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá VietinBank hôm nay 29/4 euro, bảng Anh, yên Nhật và đô Úc đảo chiều giảm nhẹ 29/04/2026 - 10:30
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tăng thêm 8 đồng ở chiều mua vào và giảm 2 đồng ở chiều bán ra, tương ứng 26.149 VND/USD và 26.366 VND/USD.
Cùng lúc, tỷ giá euro đồng loạt tăng 86 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.349 VND/EUR, 30.399 VND/EUR và 31.709 VND/EUR.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá yen Nhật cũng tăng lên 160,68 VND/JPY cho mua tiền mặt, 161,18 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 170,18 VND/JPY cho mua bán ra; cùng tăng 0,32 đồng.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng tăng 173 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 35.189 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.289 VND/GBP và bán ra ở 36.149 VND/GBP.
Với mức tăng 152 đồng, tỷ giá mua tiền mặt là 18.870 VND/AUD, mua chuyển khoản là 19.070 VND/AUD và bán ra ở 19.620 VND/AUD.
Không nằm ngoài xu hướng tăng, tỷ giá won đang giao dịch ở 14,88 VND/KRW cho giá mua tiền mặt, 16,88 VND/KRW cho giá mua chuyển khoản và 19,48 VND/KRW cho bán ra; đồng loạt tăng 0,11 đồng.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.149 |
26.149 |
26.366 |
8 |
8 |
-2 |
|
Euro |
EUR |
30.349 |
30.399 |
31.709 |
86 |
86 |
86 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,68 |
161,18 |
170,18 |
0,32 |
0,32 |
0,32 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.189 |
35.289 |
36.149 |
173 |
173 |
173 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.562 |
18.612 |
19.312 |
152 |
152 |
152 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.870 |
19.070 |
19.620 |
105 |
105 |
105 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.034 |
33.289 |
33.989 |
13 |
13 |
13 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.807 |
3.914 |
- |
4 |
4 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.099 |
4.209 |
- |
12 |
12 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.288 |
3.303 |
3.423 |
1 |
1 |
1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,88 |
16,88 |
19,48 |
0,11 |
0,11 |
0,11 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.799 |
2.879 |
- |
11 |
11 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.289 |
15.339 |
15.855 |
132 |
132 |
132 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.804 |
2.904 |
- |
7 |
7 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.213 |
20.303 |
20.983 |
60 |
60 |
60 |
|
Baht Thái |
THB |
759,62 |
803,96 |
827,62 |
2 |
2 |
2 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.874,91 |
7.264,91 |
- |
2 |
2 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.995 |
89.045 |
- |
83 |
83 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Bảng xếp hạng Dịch vụ bán lẻ tốt nhất thị trường chứng khoán Việt Nam
VietnamBiz chính thức khởi động Best Retail Brokers 2026 - bảng xếp hạng thường niên nhằm ghi nhận và đánh giá chất lượng dịch vụ dành cho nhà đầu tư cá nhân tại các công ty chứng khoán Việt Nam.
Với hệ thống tiêu chí đánh giá đa chiều, Best Retail Brokers 2026 hướng tới cung cấp một góc nhìn toàn diện về chất lượng dịch vụ bán lẻ, đồng thời ghi nhận những công ty chứng khoán đang tạo ra trải nghiệm tốt nhất cho nhà đầu tư.
Tìm hiểu Best Retail Brokers 2026: https://vietnamrankings.vn
Ban Tổ chức rất mong nhận được tiếng nói của các nhà đầu tư qua khảo sát "Đánh giá chất lượng dịch vụ công ty chứng khoán của bạn".
Tham gia ngay để có cơ hội nhận được vé mời tham dự Diễn đàn Đầu tư Việt Nam 2027 diễn ra vào ngày 12/11/2026!
TRỰC TIẾP