Tỷ giá VietinBank hôm nay 22/4 euro giảm mạnh, USD và bảng Anh cùng đi xuống
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.124 |
26.124 |
26.355 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Euro |
EUR |
30.316 |
30.366 |
31.776 |
-195 |
-195 |
-95 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,79 |
161,29 |
170,79 |
-0,33 |
-0,33 |
0,17 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.126 |
35.226 |
36.086 |
-28 |
-28 |
-28 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.495 |
18.545 |
19.245 |
-39 |
-39 |
-39 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.821 |
19.021 |
19.571 |
-22 |
-22 |
-22 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.269 |
33.524 |
34.224 |
-77 |
-77 |
-77 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.808 |
3.915 |
- |
-5 |
-5 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.107 |
4.217 |
- |
-13 |
-13 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.286 |
3.301 |
3.421 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,82 |
16,82 |
19,42 |
-0,09 |
-0,09 |
-0,09 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.790 |
2.870 |
- |
-3 |
-3 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.294 |
15.344 |
15.860 |
-23 |
-23 |
-23 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.824 |
2.924 |
- |
-13 |
-13 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.225 |
20.315 |
20.995 |
-39 |
-39 |
-39 |
|
Baht Thái |
THB |
764,25 |
808,59 |
832,25 |
-3 |
-3 |
-3 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.868,67 |
7.258,67 |
- |
0 |
0 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.926 |
88.976 |
- |
-8 |
-8 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tiếp đà giảm 2 đổng ở cả hai chiều mua - bán, lần lượt xuống còn 26.124 VND/USD và 26.355 VND/USD.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá euro giảm mạnh 195 đồng cho cả hai hình thức mua tiền mặt và mua chuyển khoản, tương ứng 30.316 VND/EUR và 30.366 VND/EUR; còn chiều bán ra giamr 95 đồng, còn 31.776 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng giảm 28 đồng và còn 35.126 VND/GBP cho mua tiền mặt, 35.226 VND/GBP cho mua chuyển khoản và 36.086 VND/GBP cho bán ra.
Với tỷ giá đô Úc, VietinBank giảm còn 18.495 VND/AUD (mua tiền mặt), 18.545 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 19.245 VND/AUD (bán ra); cùng giảm 39 đồng.
Song song đó, tỷ giá won cũng giảm nhẹ 0,09 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 14,82 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,82 VND/KRW và bán ra chốt ở 19,42 VND/KRW.
Trong khi đó, tỷ giá yen Nhật giảm 0,33 đồng ở chiều mua vào nhưng tăng 0,17 đồng ở chiều bán ra. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 160,79 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,29 VND/JPY và bán ra là 170,79 VND/JPY
Ảnh: Minh Thư