|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 21/4 USD, euro và bảng Anh tiếp tục biến động trái chiều

10:30 | 21/04/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 21/4, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay tiếp tục tăng giảm trái chiều. Trong đó, tỷ giá euro tiếp đà tăng lên 30.511 VND/EUR (mua tiền mặt) và 31.871 VND/EUR (bán ra).

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay giảm 8 đồng ở chiều mua vào và 1 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.126 VND/USD và 26.357 VND/USD.

Tương tự, tỷ giá yen Nhật giảm 0,13 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 161,12 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,62 VND/JPY và bán ra ở 170,62 VND/JPY.

Trong khi đó, tỷ giá euro tăng thêm 51 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt lên 30.511 VND/EUR, 30.561 VND/EUR và 31.871 VND/EUR.

Cùng chiều đi lên, tỷ giá bảng Anh cũng nâng lên 35.154 VND/GBP (mua tiền mặt), 35.254 VND/GBP (mua chuyển khoản) và 36.114 VND/GBP (bán ra); cùng tăng 39 đồng.

Với tỷ giá đô Úc, VietinBank tiếp tục tăng 44 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 18.534 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.584 VND/AUD và bán ra ở 19.284 VND/AUD.

Cùng lúc, tỷ giá won cũng nhích nhẹ 0,06 đồng và đưa giá mua tiền mặt lên 14,91 VND/KRW, mua chuyển khoản lên 16,91 VND/KRW và bán ra ở 19,51 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/4

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.126

26.126

26.357

-8

-8

-1

Euro

EUR

30.511

30.561

31.871

51

51

51

yen Nhật

JPY

161,12

161,62

170,62

-0,13

-0,13

-0,13

Bảng Anh

GBP

35.154

35.254

36.114

39

39

39

Dollar Australia

AUD

18.534

18.584

19.284

44

44

44

Dollar Canada

CAD

18.843

19.043

19.593

68

68

68

Franc Thụy Sỹ

CHF

33.346

33.601

34.301

150

150

150

Nhân dân tệ

CNY

-

3.813

3.920

-

2

2

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.120

4.230

-

7

7

Dollar Hồng Kông

HKD

3.287

3.302

3.422

0

0

0

Won Hàn Quốc

KRW

14,91

16,91

19,51

0,06

0,06

0,06

Kip Lào

LAK

-

0,9

1,29

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.793

2.873

-

17

17

Dollar New Zealand

NZD

15.317

15.367

15.883

84

84

84

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.837

2.937

-

12

12

Đô la Singapore

SGD

20.264

20.354

21.034

16

16

16

Baht Thái

THB

767,51

811,85

835,51

0

0

0

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.868,59

7.258,59

-

-1

-1

Dinar Kuwait

KWD

-

83.934

88.984

-

-25

-25

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Minh Thư