Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay giảm 8 đồng ở chiều mua vào và 1 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.126 VND/USD và 26.357 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật giảm 0,13 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 161,12 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,62 VND/JPY và bán ra ở 170,62 VND/JPY.
Trong khi đó, tỷ giá euro tăng thêm 51 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt lên 30.511 VND/EUR, 30.561 VND/EUR và 31.871 VND/EUR.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá bảng Anh cũng nâng lên 35.154 VND/GBP (mua tiền mặt), 35.254 VND/GBP (mua chuyển khoản) và 36.114 VND/GBP (bán ra); cùng tăng 39 đồng.
Với tỷ giá đô Úc, VietinBank tiếp tục tăng 44 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 18.534 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.584 VND/AUD và bán ra ở 19.284 VND/AUD.
Cùng lúc, tỷ giá won cũng nhích nhẹ 0,06 đồng và đưa giá mua tiền mặt lên 14,91 VND/KRW, mua chuyển khoản lên 16,91 VND/KRW và bán ra ở 19,51 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.126 |
26.126 |
26.357 |
-8 |
-8 |
-1 |
|
Euro |
EUR |
30.511 |
30.561 |
31.871 |
51 |
51 |
51 |
|
yen Nhật |
JPY |
161,12 |
161,62 |
170,62 |
-0,13 |
-0,13 |
-0,13 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.154 |
35.254 |
36.114 |
39 |
39 |
39 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.534 |
18.584 |
19.284 |
44 |
44 |
44 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.843 |
19.043 |
19.593 |
68 |
68 |
68 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.346 |
33.601 |
34.301 |
150 |
150 |
150 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.813 |
3.920 |
- |
2 |
2 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.120 |
4.230 |
- |
7 |
7 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.287 |
3.302 |
3.422 |
0 |
0 |
0 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,91 |
16,91 |
19,51 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.793 |
2.873 |
- |
17 |
17 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.317 |
15.367 |
15.883 |
84 |
84 |
84 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.837 |
2.937 |
- |
12 |
12 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.264 |
20.354 |
21.034 |
16 |
16 |
16 |
|
Baht Thái |
THB |
767,51 |
811,85 |
835,51 |
0 |
0 |
0 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.868,59 |
7.258,59 |
- |
-1 |
-1 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.934 |
88.984 |
- |
-25 |
-25 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-214-usd-euro-va-bang-anh-tiep-tuc-bien-dong-trai-chieu-202642110296150.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/