|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá VietinBank hôm nay 17/4 USD nhích nhẹ, euro và bảng Anh quay đầu giảm

10:32 | 17/04/2026
Chia sẻ
Khảo sát ngày 17/4, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay đảo chiều giảm ở loạt ngoại tệ lớn. Trong đó, tỷ giá euro đang được mua tiền mặt với giá 30.510 VND/EUR và bán ra là 31.870 VND/EUR.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tăng nhẹ 6 đồng lên 26.133 VND/USD và giữ nguyên chiều bán ra là 26.357 VND/USD.

Ở chiều ngược lại, tỷ giá euro quay đầu giảm 100 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 30.510 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.560 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.870 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng điều chỉnh giảm 0,87 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng yên đang được mua tiền mặt với giá 160,71 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,21 VND/JPY và bán ra ở 170,21 VND/JPY.

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá bảng Anh cũng giảm còn 35.150 VND/GBP cho giá mua tiền mặt, 35.250 VND/GBP cho giá mua chuyển khoản và 36.110 VND/GBP cho giá bán ra; cùng giảm 177 đồng.

Cùng lúc, tỷ giá đô Úc cũng đồng loạt giảm 70 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 18.507 VND/AUD, 18.557 VND/AUD và 19.257 VND/AUD.

Đối với tỷ giá won, VietinBank điều chỉnh giảm 0,13 đồng ở chiều mua vào và 0,79 đồng ở chiều bán ra. Hiện, giá mua tiền mặt đang niêm yết ở 14,79 VND/KRW, mua chuyển khoản ở 16,79 VND/KRW và bán ra là 18,73 VND/KRW.

 

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/4

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.133

26.133

26.357

6

6

0

Euro

EUR

30.510

30.560

31.870

-100

-100

-100

yen Nhật

JPY

160,71

161,21

170,21

-0,87

-0,87

-0,87

Bảng Anh

GBP

35.150

35.250

36.110

-177

-177

-177

Dollar Australia

AUD

18.507

18.557

19.257

-70

-70

-70

Dollar Canada

CAD

18.769

18.969

19.519

31

31

31

Franc Thụy Sỹ

CHF

33.150

33.405

34.105

-127

-127

-127

Nhân dân tệ

CNY

-

3.808

3.915

-

-4

-4

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.120

4.230

-

-13

-13

Dollar Hồng Kông

HKD

3.289

3.304

3.424

2

2

2

Won Hàn Quốc

KRW

14,79

16,79

18,73

-0,13

-0,13

-0,79

Kip Lào

LAK

-

0,9

1,29

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.783

2.863

-

5

5

Dollar New Zealand

NZD

15.243

15.293

15.809

-90

-90

-90

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.821

2.921

-

-17

-17

Đô la Singapore

SGD

20.239

20.329

21.009

-51

-51

-51

Baht Thái

THB

768,62

812,96

836,62

-4

-4

-4

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.869,61

7.259,61

-

2

2

Dinar Kuwait

KWD

-

83.999

89.049

-

63

63

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Minh Thư